Thông tin giá serum vàng 24k goldzan mới nhất

Cập nhật thông tin chi tiết về giá serum vàng 24k goldzan mới nhất ngày 14/10/2019 trên website Ruybangxanh.org

Giá vàng trong nước hôm nay

Công ty TNHH MTV Vàng Bạc Đá Quý Sài Gòn - SJC

LoạiMua vàoBán ra
Hồ Chí MinhVàng SJC 1L41.56041.830
Vàng nhẫn SJC 99,99 1c,2c,5c41.55042.000
Vàng nhẫn SJC 99,99 5 phân41.55042.100
Vàng nữ trang 99,99%41.03041.830
Vàng nữ trang 99%40.41641.416
Vàng nữ trang 75%30.12631.526
Vàng nữ trang 58,3%23.13924.539
Vàng nữ trang 41,7%16.19517.595
Hà NộiVàng SJC41.56041.850
Đà NẵngVàng SJC41.56041.850
Nha TrangVàng SJC41.55041.850
Cà MauVàng SJC41.56041.850
Buôn Ma ThuộtVàng SJC39.26039.520
Bình PhướcVàng SJC41.53041.860
HuếVàng SJC41.54041.850
Biên HòaVàng SJC41.56041.830
Miền TâyVàng SJC41.56041.830
Quãng NgãiVàng SJC41.56041.830
Đà LạtVàng SJC41.58041.880
Long XuyênVàng SJC41.56041.830

Tập đoàn Vàng Bạc Đá Quý DOJI

LoạiHà NộiĐà NẵngTp.Hồ Chí Minh
Mua vàoBán raMua vàoBán raMua vàoBán ra
SJC Lẻ41.45041.85041.50041.90041.54041.840
SJC Buôn--41.50041.90041.55041.830
Nguyên liệu 99.9941.45041.80041.42041.72041.50041.750
Nguyên liệu 99.941.40041.75041.37041.67041.45041.700
Lộc Phát Tài41.45041.85041.50041.90041.54041.840
Kim Thần Tài41.45041.85041.50041.90041.54041.840
Hưng Thịnh Vượng--41.48041.88041.48041.880
Nữ trang 99.9940.95041.85040.95041.85040.90041.800
Nữ trang 99.940.85041.75040.85041.75040.80041.700
Nữ trang 9940.55041.45040.55041.45040.50041.400
Nữ trang 75 (18k)29.39031.59029.39031.59030.20031.500
Nữ trang 68 (16k)27.79029.99027.79029.99027.18027.880
Nữ trang 58.3 (14k)22.41024.61022.41024.61023.23024.530
Nữ trang 41.7 (10k)13.56015.76013.56015.760--

Công ty Cổ phần Vàng Bạc Đá Quý Phú Nhuận - PNJ

Khu vựcLoạiMua vàoBán raThời gian cập nhật
TP.HCMBóng đổi 999941.68014/10/2019 10:25:30
PNJ41.25041.75014/10/2019 10:25:30
SJC41.45041.75014/10/2019 10:25:30
Hà NộiPNJ41.25041.75014/10/2019 10:25:30
SJC41.45041.75014/10/2019 10:25:30
Đà NẵngPNJ41.25041.75014/10/2019 10:25:30
SJC41.45041.75014/10/2019 10:25:30
Cần ThơPNJ41.25041.75014/10/2019 10:25:30
SJC41.45041.75014/10/2019 10:25:30
Giá vàng nữ trangNhẫn PNJ (24K)41.25041.75014/10/2019 10:25:30
Nữ trang 24K40.90041.70014/10/2019 10:25:30
Nữ trang 18K30.03031.43014/10/2019 10:25:30
Nữ trang 14K23.15024.55014/10/2019 10:25:30
Nữ trang 10K16.10017.50014/10/2019 10:25:30

Tập đoàn Vàng Bạc Đá Quý Phú Quý

LoạiMua vàoBán ra
Hà NộiVàng miếng SJC 1L41.50041.800
Vàng 24K (999.9)41.10041.700
Nhẫn tròn trơn 999.9 (NPQ)41.20041.700
Tp Hồ Chí MinhVàng miếng SJC 1L
Vàng 24K (999.9)
Nhẫn tròn trơn 999.9 (NPQ)
Giá vàng bán buônVàng SJC41.51041.790

Công ty TNHH Bảo Tín Minh Châu - BTMC

Thương phẩmLoại vàngMua vàoBán ra
Vàng Rồng Thăng LongVàng miếng 999.9 (24k)41.63042.130
Bản vàng đắc lộc 999.9 (24k)41.63042.130
Nhẫn tròn trơn 999.9 (24k)41.63042.130
Vàng trang sức; vàng bản vị; thỏi; nén 999.9 (24k)41.15042.050
Vàng BTMCVàng trang sức 99.9 (24k)41.050
Vàng HTBTVàng 999.9 (24k)41.050
Vàng SJCVàng miếng 999.9 (24k)41.60041.830
Vàng thị trườngVàng 999.9 (24k)40.750
Vàng nguyên liệu BTMCVàng 750 (18k)
Vàng 680 (16.8k)
Vàng 680 (16.32k)
Vàng 585 (14k)
Vàng 37.5 (9k)
Vàng nguyên liệu thị trườngVàng 750 (18k)29.410
Vàng 700 (16.8k)27.370
Vàng 680 (16.3k)21.810
Vàng 585 (14k)22.670
Vàng 37.5 (9k)14.090

Công ty TNHH Vàng Mi Hồng

Loại vàng Mua Bán
SJC41604185
99,9%41504180
98,5%40704150
98,0%40504130
95,0%39300
75,0%28403040
68,0%25402710
61,0%24402610

Công ty Vàng Bạc Đá Quý Ngọc Thẫm

Mã loại vàngTên loại vàngMua vàoBán ra
NT24KNỮ TRANG 24K4,108,000 VNĐ4,168,000 VNĐ
HBSHBS4,128,000 VNĐVNĐ
SJCSJC4,133,000 VNĐ4,173,000 VNĐ
SJCLeSJC LẼ4,108,000 VNĐ4,173,000 VNĐ
18K75%18K75%3,082,000 VNĐ3,202,000 VNĐ
VT10KVT10K3,082,000 VNĐ3,202,000 VNĐ
VT14KVT14K3,082,000 VNĐ3,202,000 VNĐ
16K16K2,550,000 VNĐ2,670,000 VNĐ

Công ty Vàng Bạc Đá Quý Sinh Diễn - SDJ

LoạiMua vàoBán ra
Vàng 99.94.130.000 ₫4.185.000 ₫
Nhẫn vỉ SDJ4.140.000 ₫4.195.000 ₫
Bạc45.000 ₫60.000 ₫
Vàng Tây2.400.000 ₫2.900.000 ₫
Vàng Ý PT2.900.000 ₫4.000.000 ₫

Các cửa hàng / tiệm vàng khác

Kim Định, Kim Chung, Ngọc Hải, Kim Tín, Phú Hào, Giao Thủy, Mỹ Ngọc, Phước Thanh Thịnh, Mão Thiệt, Duy Mong, Kim Hoàng, Kim Thành Huy, Kim Túc, Quý Tùng, Mỹ Hạnh, Quốc Bảo, Phúc Thành, Ánh Sáng, Kim Thành, Kim Hương, Kim Liên, Rồng Phụng, Rồng Vàng, Đại Phát Vượng, Kim Khánh, Đặng Khá, Kim Hoa, Kim Hoàn, Kim Quy, Duy Hiển, Kim Yến, Lập Đức, Kim Mai, Phú Mỹ Ngọc, Phương Xuân, Duy Chiến, Lê Cương, Phú Nguyên, Mạnh Hải, Minh Thành, Kim Cúc, Kim Sen, Xuân Trường, Phước Lộc, Đức Hạnh, Quang Trung

Mã loại vàngTên loại vàngMua vàoBán ra
NT24KNỮ TRANG 24K4,108,000 VNĐ4,168,000 VNĐ
HBSHBS4,128,000 VNĐVNĐ
SJCSJC4,133,000 VNĐ4,173,000 VNĐ
SJCLeSJC LẼ4,108,000 VNĐ4,173,000 VNĐ
18K75%18K75%3,082,000 VNĐ3,202,000 VNĐ
VT10KVT10K3,082,000 VNĐ3,202,000 VNĐ
VT14KVT14K3,082,000 VNĐ3,202,000 VNĐ
16K16K2,550,000 VNĐ2,670,000 VNĐ

Cách tính tuổi vàng 8K, 10K, 14K, 16K, 18K, 21K, 22K, 24K

Hàm lượng vàng Tuổi vàng Theo % Karat
99.99% 10 tuổi 99.9 24K
91.66% 9 tuổi 17 91.67 22K
87.50% 8 tuổi 75 87.5 21K
75.00% 7 tuổi 5 75 18K
70.00% 7 tuổi 70 18K
68% 6 tuổi 8 68 16K
58.33% 5 tuổi 83 58.33 14K
41.67% 4 tuổi 17 41.67 10K
33.33% 3 tuổi 33 33.3 8K

Giá vàng thế giới hôm nay

Biểu đồ Kitco 24h - Đơn vị tính USD/Oz

Biểu đồ 30 ngày

Biểu đồ 60 ngày

Biểu đồ 6 tháng

Biểu đồ 1 năm

Lịch sử giao dịch 30 ngày - Đơn vị tính USD/Oz

NgàyGiá mởCaoThấpGiá đóngThay đổi %
2019-10-111493.971503.011474.091486.06 0.55
2019-10-101505.431516.861491.261494.17 0.76
2019-10-091505.241512.171499.731505.44 0.01
2019-10-081493.481509.481487.201505.32 0.79
2019-10-071512.651512.651488.211493.52 0.8
2019-10-041505.541515.371495.851505.35 0.03
2019-10-031499.081519.411495.921504.97 0.4
2019-10-021478.901504.941474.801499.03 1.35
2019-10-011472.361486.711458.941478.94 0.43
2019-09-301494.841500.381464.711472.65 1.61
2019-09-271504.521507.341486.791496.28 0.57
2019-09-261503.801512.141500.651504.67 0.07
2019-09-251531.651534.561500.311503.63 1.84
2019-09-241521.841535.501515.541531.20 0.63
2019-09-231513.971526.261511.051521.65 0.33
2019-09-201499.621517.261498.151516.69 1.16
2019-09-191494.031504.361488.561499.21 0.36
2019-09-181501.781511.431483.681493.85 0.51
2019-09-171498.871506.931493.291501.45 0.22
2019-09-161505.971512.451495.401498.21 0.75
2019-09-131498.601508.881485.541487.01 0.8
2019-09-121497.191524.061489.081498.90 0.13

Cách tính giá vàng trong nước từ giá vàng thế giới

Giá vàng trong nước = (Giá vàng thế giới + Phí vận chuyển + Phí bảo hiểm) x (1 + thuế nhập khẩu) / 0.82945 x Tỷ giá USD/VND + Phí gia công

Ví dụ: giá vàng thế giới là: 1284.32 , tỷ giá USD/VN là: 22720

Giá vàng trong nước = (1284.32 + 0.75 + 0.25) x (1 + 0.01) / 0.82945 x 22720 + 30000 = 35,589,099.5 đồng / 1 lượng SJC

Các thông số tham khảo:

  • 1 Ounce ~ 8.3 chỉ ~ 31.103 gram = 0.82945 lượng
  • 1 ct ~ 0.053 chỉ ~ 0.2 gram
  • 1 lượng = 1 cây = 10 chỉ =37.5 gram
  • 1 chỉ = 10 phân = 3.75 gram
  • 1 phân = 10 ly = 0.375 gram
  • 1 ly = 10 zem = 0.0375 gram
  • 1 zem= 10 mi = 0.00375 gram
  • Phí vận chuyển: 0.75$/1 ounce
  • Bảo hiểm: 0.25$/1 ounce
  • Thuế nhập khẩu: 1%
  • Phí gia công: từ 30.000 đồng/lượng đến 100.000 đồng/lượng

Liên quan giá serum vàng 24k goldzan

Phân biệt hàng thật và giả ampoule vàng 24k goldzan 99.9% pure gold #realgoldzan #fakegoldzan

Serum vàng 24k goldzan giá bao nhiêu ?

#serum vàng 24k goldzan chống lão hoá , tái tạo và làm trắng mịn da sale chỉ có #250k mua 2 lọ

So sánh tinh chất vàng 24k chính hãng từ 3 nhà sản xuất khác nhau

So sánh tinh chất vàng 24k ampoule gold nine và 24k goldzan

Serum vàng 24k hàng chuẩn 0912.58.1231

Tinh chất vàng 24k goldzan hàn quốc

Tinh chất vàng (24k goldzan) 098 337 2556 ( zalo, fb xemvui2556)

Cách phân biệt serum vàng 24k thật giả 0912581231.

Phân biệt serum vàng 24k hàng giả

Serum tinh chất vàng 24k hàn quốc chính hãng,có tốt không,giá bao nhiêu, cách sử dụng

Serum vàng 24k biocos-hotline0986039911

Chống lão hóa dưới 30 tuổi bằng nước vàng 24k

Hướng dẫ sử dụng serum vàng 24k king beauty

Tinh chất vàng 24k goldzan của hàn quốc

Serum vàng 24k-hotline0986039911 hoặc 0906337829

Serum vàng 24k-hotline0986039911 hoặc 0906337829

Serum narmer rose gold ampoule (24k pure gold) hàn quốc - liên hệ: 035.2939.487

Tinh chất vàng 24k & rau má có tốt? review gold 24k ampoule & centella serum cclimglam | hương witch

Serum vàng 24k - 99,9 pure gold amicell ( hàn quốc )

Serum vàng 24k -chính hãng-hotline0986039911 hoặc 0906337829

Công thức làm serum vàng 24k

Serum tinh chất 24k goldzan ampoule hàn quốc

Serum vàng 24k goldzan trẻ hoá săn chắc da và cải thiện làn da nám đen sần sùi

Serum vàng 24k-hotline0986039911 hoặc 0906337829

Nm - tinh chất ngăn ngừa lão hoá và tái tạo da serum goldzan 24k - ☎️hotline:0969.520.714

Hướng dẫn sử dụng tinh chất dưỡng da bergamo 24k gold brilliant essence 110ml - 0938416889

Serum vàng 24k gold nine

Diễn viên bảo thanh review tinh chất vàng 24k của edally ex

Serum tinh chất vàng 24k gold nine premium ampoule 100ml hàn quốc

Serum vàng collagen

Serum vàng 24k

Review serum lurela 24k - serum chống lão hóa chiết xuất vàng 24k

Cách sử dụng serum vàng 24k trị mụn, nám, lỗ chân lông to

Serum 24 k gold nine vàng 24 k hàng chuẩn store kèm bill : 0986 445 183

Ampoule 24k goldzan

Huyết thanh khách hàng review vàng 24k nguyên chất cclimglam 24k gold luxury ampoule

Serum vàng 24k (serum gold) vychi cosmetic

Hướng dẫn sử dụng combo mặt nạ vàng 24k + serum vàng collagen 24k iangel

Trải nghiệm serum vàng 24k tinh chất yến collagen cùng mc hồng nhung

Serum vàng 24k | bán hàng siêu rẻ

Serum vàng 24k charme -hotline0986039911- 0906337829

Tuýp mặt nạ vàng 24k ( 0983372556 )

Serum tinh chất vàng 24k gold nine premium ampoule 100ml hàn quốc

24k australia product

Bác sĩ nguyễn thị diễm hằng - serum vàng 24k

Tinh chất vàng 24k australia

Serum trị nám tàn nhang goldzan 24k hot

Serum vàng 24k real kill9.9-hotline0986039911 hoặc 0906337829

Serum vàng 24k farm stay-hotline0986039911