Thông tin giá xăng có thể tăng vào ngày mai mới nhất

Cập nhật thông tin chi tiết về giá xăng có thể tăng vào ngày mai mới nhất ngày 22/11/2019 trên website Ruybangxanh.org

Giá xăng dầu trong nước hôm nay

Sản phẩmVùng 1Vùng 2
Xăng RON 95-IV20,89021,300
Xăng RON 95-II,III20,79021,200
Xăng E5 RON 92-II19,50019,890
DO 0.05S15,96016,270
DO 0,001S-V16,26016,580
Dầu hỏa14,96015,250

Giá dầu thế giới hôm nay

Lịch sử giao dịch dầu thô 30 ngày

NgàyGiá mởCaoThấpGiá đóngThay đổi %
2019-11-2055.2457.3454.8457.07 3.19
2019-11-1956.9857.1955.1555.25 3.1
2019-11-1857.9058.1456.6356.96 1.59
2019-11-1556.9758.0556.5157.86 1.56
2019-11-1457.4057.8256.7356.96 0.76
2019-11-1356.8057.5656.2457.39 1.02
2019-11-1256.8957.5656.5756.81 0.18
2019-11-1157.3957.3956.2656.91 0.87
2019-11-0857.0757.4655.7757.40 0.58
2019-11-0756.3657.7956.2857.07 1.2
2019-11-0657.2857.8156.1356.39 1.58
2019-11-0556.5657.5056.3157.28 1.3
2019-11-0456.4257.4255.8656.54 0.55
2019-11-0154.0756.3354.0156.23 3.85
2019-10-3154.9555.5953.7554.07 1.65
2019-10-3055.5455.7654.4754.96 1.06
2019-10-2955.8355.9254.6455.54 0.53
2019-10-2856.7556.9255.5955.83 1.6
2019-10-2556.0656.7355.6056.72 1.15
2019-10-2455.8856.4955.4056.07 0.33
2019-10-2354.2556.0553.6255.89 2.83
2019-10-2253.5954.7853.2254.31 1.29
2019-10-2153.8054.1452.8453.61 0.38

Lịch sử giao dịch dầu 30 ngày

NgàyGiá mởCaoThấpGiá đóngThay đổi %
2019-11-2060.3062.0659.6461.72 2.68
2019-11-1961.5761.9160.0460.07 2.55
2019-11-1862.7162.9361.2961.60 1.95
2019-11-1561.9763.0961.2162.80 1.52
2019-11-1462.0662.7061.6761.85 0.39
2019-11-1361.5662.2760.8162.09 0.78
2019-11-1261.8062.4261.4161.61 0.38
2019-11-1162.0562.3461.1861.84 0.75
2019-11-0861.9462.3760.4062.30 0.45
2019-11-0761.5162.5661.4062.02 0.78
2019-11-0662.6063.0461.3661.54 1.97
2019-11-0561.8462.9861.7762.75 1.31
2019-11-0461.3462.6161.1461.93 0.55
2019-11-0159.3961.7459.3461.59 3.51
2019-10-3160.1960.7559.1759.43 1.2
2019-10-3061.2361.5460.0060.14 1.77
2019-10-2961.3461.6360.3361.20 0.05
2019-10-2861.7862.0860.9061.23 0.94
2019-10-2561.3061.8260.7061.80 0.89
2019-10-2460.6961.6360.4261.25 0.72
2019-10-2359.3161.0458.6960.81 2.29
2019-10-2258.8059.9958.5159.42 1
2019-10-2158.9659.2958.0358.83 0.4

Lịch sử giao dịch dầu Mazut 30 ngày

NgàyGiá mởCaoThấpGiá đóngThay đổi %
2019-11-201.85201.90951.84311.8906 2.05
2019-11-191.89311.90261.84941.8520 2.21
2019-11-181.94771.95021.88951.8929 2.74
2019-11-151.91591.95611.89881.9446 1.49
2019-11-141.91301.93611.90981.9157 0.17
2019-11-131.89201.91821.86411.9126 1.07
2019-11-121.91091.91931.88911.8923 1.04
2019-11-111.91671.92961.88981.9119 0.3
2019-11-081.91531.92131.86841.9176 0.12
2019-11-071.92391.94311.90841.9154 0.48
2019-11-061.95451.96421.91611.9245 1.51
2019-11-051.94141.95801.93431.9534 0.68
2019-11-041.93591.96081.92241.9403 0.6
2019-11-011.87041.93311.86941.9288 3.03
2019-10-311.89861.91401.85611.8704 1.51
2019-10-301.94411.95141.89301.8986 2.4
2019-10-291.95281.95931.91931.9441 0.45
2019-10-281.96901.97731.94441.9528 0.91
2019-10-251.97281.97611.93981.9705 0.09
2019-10-241.95381.97991.94191.9721 0.96
2019-10-231.93081.95451.90741.9532 1.12
2019-10-221.92711.95471.91861.9315 0.23
2019-10-211.93151.93601.89851.9272 0.24

Liên quan giá xăng có thể tăng vào ngày mai