Thông Tin Lai Suat Agribank Hien Nay Mới Nhất

Xem 16,533

Cập nhật thông tin chi tiết về tin tức, bảng giá, nhận định xu hướng thị trường Lai Suat Agribank Hien Nay mới nhất ngày 28/05/2022 trên website Ruybangxanh.org. Hy vọng nội dung bài viết sẽ đáp ứng được nhu cầu của bạn, chúng tôi sẽ thường xuyên cập nhật mới nội dung Lai Suat Agribank Hien Nay để bạn nhận được thông tin nhanh chóng và chính xác nhất. Cho đến thời điểm hiện tại, bài viết này đã đạt được 16,533 lượt xem.

Bảng lãi suất tiền gửi tiết kiệm của 44 ngân hàng hôm nay

Khảo sát lúc 21:58 ngày 28/05, lãi suất tiền gửi tiết kiệm có kỳ hạn và không kỳ hạn được niêm yết chính thức tại các ngân hàng cụ thể như sau:

★ ★ ★ ★ ★

Xem thêm lãi suất hôm nay được cập nhật mới nhất tại

Lãi suất HSBC - Ngân hàng TNHH MTV HSBC Việt Nam

Cập nhật lúc 20:53 - 28/05/2022
Hạn Mức1 Tháng3 Tháng6 Tháng12 Tháng24 ThángKhông Kỳ Hạn
< 300 triệu - 1,25% 1,75% 1,75% 2,75% -
<500 triệu - 1,25% 1,75% 1,75% 2,75% -
> 500 triệu - 1,25% 1,75% 1,75% 2,75% -
>1 tỷ - 1,25% 1,75% 1,75% 2,75% -
>2 tỷ - 1,25% 1,75% 1,75% 2,75% -
  • Hạn mức tiền gửi < 300 triệu, kỳ hạn gửi 1 tháng không áp dụng, kỳ hạn gửi 3 tháng lãi suất 1,25% /năm, kỳ hạn gửi 6 tháng lãi suất 1,75% /năm, kỳ hạn gửi 12 tháng lãi suất 1,75% /năm, kỳ hạn gửi 24 tháng lãi suất 2,75% /năm, gửi không kỳ hạn không áp dụng
  • Hạn mức tiền gửi <500 triệu, kỳ hạn gửi 1 tháng không áp dụng, kỳ hạn gửi 3 tháng lãi suất 1,25% /năm, kỳ hạn gửi 6 tháng lãi suất 1,75% /năm, kỳ hạn gửi 12 tháng lãi suất 1,75% /năm, kỳ hạn gửi 24 tháng lãi suất 2,75% /năm, gửi không kỳ hạn không áp dụng
  • Hạn mức tiền gửi > 500 triệu, kỳ hạn gửi 1 tháng không áp dụng, kỳ hạn gửi 3 tháng lãi suất 1,25% /năm, kỳ hạn gửi 6 tháng lãi suất 1,75% /năm, kỳ hạn gửi 12 tháng lãi suất 1,75% /năm, kỳ hạn gửi 24 tháng lãi suất 2,75% /năm, gửi không kỳ hạn không áp dụng
  • Hạn mức tiền gửi >1 tỷ, kỳ hạn gửi 1 tháng không áp dụng, kỳ hạn gửi 3 tháng lãi suất 1,25% /năm, kỳ hạn gửi 6 tháng lãi suất 1,75% /năm, kỳ hạn gửi 12 tháng lãi suất 1,75% /năm, kỳ hạn gửi 24 tháng lãi suất 2,75% /năm, gửi không kỳ hạn không áp dụng
  • Hạn mức tiền gửi >2 tỷ, kỳ hạn gửi 1 tháng không áp dụng, kỳ hạn gửi 3 tháng lãi suất 1,25% /năm, kỳ hạn gửi 6 tháng lãi suất 1,75% /năm, kỳ hạn gửi 12 tháng lãi suất 1,75% /năm, kỳ hạn gửi 24 tháng lãi suất 2,75% /năm, gửi không kỳ hạn không áp dụng

Lãi suất VIB - Ngân hàng Thương mại cổ phần Quốc tế Việt Nam

Cập nhật lúc 20:53 - 28/05/2022
Hạn Mức1 Tháng3 Tháng6 Tháng12 Tháng24 ThángKhông Kỳ Hạn
< 300 triệu 3,30% 3,50% 5,00% 6,19% 5,80% -
<500 triệu 3,30% 3,50% 5,00% 6,19% 5,80% -
> 500 triệu 3,40% 3,60% 5,10% 6,19% 5,90% -
>1 tỷ 3,40% 3,60% 5,10% 6,19% 5,90% -
>2 tỷ 3,40% 3,60% 5,10% 6,19% 5,90% -
  • Hạn mức tiền gửi < 300 triệu, kỳ hạn gửi 1 tháng lãi suất 3,30% /năm, kỳ hạn gửi 3 tháng lãi suất 3,50% /năm, kỳ hạn gửi 6 tháng lãi suất 5,00% /năm, kỳ hạn gửi 12 tháng lãi suất 6,19% /năm, kỳ hạn gửi 24 tháng lãi suất 5,80% /năm, gửi không kỳ hạn không áp dụng
  • Hạn mức tiền gửi <500 triệu, kỳ hạn gửi 1 tháng lãi suất 3,30% /năm, kỳ hạn gửi 3 tháng lãi suất 3,50% /năm, kỳ hạn gửi 6 tháng lãi suất 5,00% /năm, kỳ hạn gửi 12 tháng lãi suất 6,19% /năm, kỳ hạn gửi 24 tháng lãi suất 5,80% /năm, gửi không kỳ hạn không áp dụng
  • Hạn mức tiền gửi > 500 triệu, kỳ hạn gửi 1 tháng lãi suất 3,40% /năm, kỳ hạn gửi 3 tháng lãi suất 3,60% /năm, kỳ hạn gửi 6 tháng lãi suất 5,10% /năm, kỳ hạn gửi 12 tháng lãi suất 6,19% /năm, kỳ hạn gửi 24 tháng lãi suất 5,90% /năm, gửi không kỳ hạn không áp dụng
  • Hạn mức tiền gửi >1 tỷ, kỳ hạn gửi 1 tháng lãi suất 3,40% /năm, kỳ hạn gửi 3 tháng lãi suất 3,60% /năm, kỳ hạn gửi 6 tháng lãi suất 5,10% /năm, kỳ hạn gửi 12 tháng lãi suất 6,19% /năm, kỳ hạn gửi 24 tháng lãi suất 5,90% /năm, gửi không kỳ hạn không áp dụng
  • Hạn mức tiền gửi >2 tỷ, kỳ hạn gửi 1 tháng lãi suất 3,40% /năm, kỳ hạn gửi 3 tháng lãi suất 3,60% /năm, kỳ hạn gửi 6 tháng lãi suất 5,10% /năm, kỳ hạn gửi 12 tháng lãi suất 6,19% /năm, kỳ hạn gửi 24 tháng lãi suất 5,90% /năm, gửi không kỳ hạn không áp dụng

Lãi suất BIDV - Ngân hàng TMCP Đầu Tư & Phát Triển Việt Nam

Cập nhật lúc 20:53 - 28/05/2022
Hạn Mức1 Tháng3 Tháng6 Tháng12 Tháng24 ThángKhông Kỳ Hạn
< 300 triệu 3,10% 3,40% 4,00% 5,50% 5,50% -
<500 triệu 3,10% 3,40% 4,00% 5,50% 5,50% -
> 500 triệu 3,10% 3,40% 4,00% 5,50% 5,50% -
>1 tỷ 3,10% 3,40% 4,00% 5,50% 5,50% -
>2 tỷ 3,10% 3,40% 4,00% 5,50% 5,50% -
  • Hạn mức tiền gửi < 300 triệu, kỳ hạn gửi 1 tháng lãi suất 3,10% /năm, kỳ hạn gửi 3 tháng lãi suất 3,40% /năm, kỳ hạn gửi 6 tháng lãi suất 4,00% /năm, kỳ hạn gửi 12 tháng lãi suất 5,50% /năm, kỳ hạn gửi 24 tháng lãi suất 5,50% /năm, gửi không kỳ hạn không áp dụng
  • Hạn mức tiền gửi <500 triệu, kỳ hạn gửi 1 tháng lãi suất 3,10% /năm, kỳ hạn gửi 3 tháng lãi suất 3,40% /năm, kỳ hạn gửi 6 tháng lãi suất 4,00% /năm, kỳ hạn gửi 12 tháng lãi suất 5,50% /năm, kỳ hạn gửi 24 tháng lãi suất 5,50% /năm, gửi không kỳ hạn không áp dụng
  • Hạn mức tiền gửi > 500 triệu, kỳ hạn gửi 1 tháng lãi suất 3,10% /năm, kỳ hạn gửi 3 tháng lãi suất 3,40% /năm, kỳ hạn gửi 6 tháng lãi suất 4,00% /năm, kỳ hạn gửi 12 tháng lãi suất 5,50% /năm, kỳ hạn gửi 24 tháng lãi suất 5,50% /năm, gửi không kỳ hạn không áp dụng
  • Hạn mức tiền gửi >1 tỷ, kỳ hạn gửi 1 tháng lãi suất 3,10% /năm, kỳ hạn gửi 3 tháng lãi suất 3,40% /năm, kỳ hạn gửi 6 tháng lãi suất 4,00% /năm, kỳ hạn gửi 12 tháng lãi suất 5,50% /năm, kỳ hạn gửi 24 tháng lãi suất 5,50% /năm, gửi không kỳ hạn không áp dụng
  • Hạn mức tiền gửi >2 tỷ, kỳ hạn gửi 1 tháng lãi suất 3,10% /năm, kỳ hạn gửi 3 tháng lãi suất 3,40% /năm, kỳ hạn gửi 6 tháng lãi suất 4,00% /năm, kỳ hạn gửi 12 tháng lãi suất 5,50% /năm, kỳ hạn gửi 24 tháng lãi suất 5,50% /năm, gửi không kỳ hạn không áp dụng

Lãi suất Techcombank - Ngân hàng TMCP Kỹ Thương Việt Nam

Cập nhật lúc 20:53 - 28/05/2022
Hạn Mức1 Tháng3 Tháng6 Tháng12 Tháng24 ThángKhông Kỳ Hạn

Lãi suất DongA Bank - Ngân hàng TMCP Đông Á

Cập nhật lúc 20:53 - 28/05/2022
Hạn Mức1 Tháng3 Tháng6 Tháng12 Tháng24 ThángKhông Kỳ Hạn
< 300 triệu 3,40% 3,50% 5,30% 6,00% 6,10% -
<500 triệu 3,40% 3,50% 5,30% 6,00% 6,10% -
> 500 triệu 3,40% 3,50% 5,30% 6,00% 6,10% -
>1 tỷ 3,40% 3,50% 5,30% 6,00% 6,10% -
>2 tỷ 3,40% 3,50% 5,30% 6,00% 6,10% -
  • Hạn mức tiền gửi < 300 triệu, kỳ hạn gửi 1 tháng lãi suất 3,40% /năm, kỳ hạn gửi 3 tháng lãi suất 3,50% /năm, kỳ hạn gửi 6 tháng lãi suất 5,30% /năm, kỳ hạn gửi 12 tháng lãi suất 6,00% /năm, kỳ hạn gửi 24 tháng lãi suất 6,10% /năm, gửi không kỳ hạn không áp dụng
  • Hạn mức tiền gửi <500 triệu, kỳ hạn gửi 1 tháng lãi suất 3,40% /năm, kỳ hạn gửi 3 tháng lãi suất 3,50% /năm, kỳ hạn gửi 6 tháng lãi suất 5,30% /năm, kỳ hạn gửi 12 tháng lãi suất 6,00% /năm, kỳ hạn gửi 24 tháng lãi suất 6,10% /năm, gửi không kỳ hạn không áp dụng
  • Hạn mức tiền gửi > 500 triệu, kỳ hạn gửi 1 tháng lãi suất 3,40% /năm, kỳ hạn gửi 3 tháng lãi suất 3,50% /năm, kỳ hạn gửi 6 tháng lãi suất 5,30% /năm, kỳ hạn gửi 12 tháng lãi suất 6,00% /năm, kỳ hạn gửi 24 tháng lãi suất 6,10% /năm, gửi không kỳ hạn không áp dụng
  • Hạn mức tiền gửi >1 tỷ, kỳ hạn gửi 1 tháng lãi suất 3,40% /năm, kỳ hạn gửi 3 tháng lãi suất 3,50% /năm, kỳ hạn gửi 6 tháng lãi suất 5,30% /năm, kỳ hạn gửi 12 tháng lãi suất 6,00% /năm, kỳ hạn gửi 24 tháng lãi suất 6,10% /năm, gửi không kỳ hạn không áp dụng
  • Hạn mức tiền gửi >2 tỷ, kỳ hạn gửi 1 tháng lãi suất 3,40% /năm, kỳ hạn gửi 3 tháng lãi suất 3,50% /năm, kỳ hạn gửi 6 tháng lãi suất 5,30% /năm, kỳ hạn gửi 12 tháng lãi suất 6,00% /năm, kỳ hạn gửi 24 tháng lãi suất 6,10% /năm, gửi không kỳ hạn không áp dụng

Lãi suất Sacombank - Ngân hàng TMCP Sài Gòn Thương Tín

Cập nhật lúc 20:53 - 28/05/2022
Hạn Mức1 Tháng3 Tháng6 Tháng12 Tháng24 ThángKhông Kỳ Hạn
< 300 triệu 3,10% 3,40% 4,30% 5,50% 6,00% -
<500 triệu 3,10% 3,40% 4,30% 5,50% 6,00% -
> 500 triệu 3,10% 3,40% 4,30% 5,50% 6,00% -
>1 tỷ 3,10% 3,40% 4,30% 5,50% 6,00% -
>2 tỷ 3,10% 3,40% 4,30% 5,50% 6,00% -
  • Hạn mức tiền gửi < 300 triệu, kỳ hạn gửi 1 tháng lãi suất 3,10% /năm, kỳ hạn gửi 3 tháng lãi suất 3,40% /năm, kỳ hạn gửi 6 tháng lãi suất 4,30% /năm, kỳ hạn gửi 12 tháng lãi suất 5,50% /năm, kỳ hạn gửi 24 tháng lãi suất 6,00% /năm, gửi không kỳ hạn không áp dụng
  • Hạn mức tiền gửi <500 triệu, kỳ hạn gửi 1 tháng lãi suất 3,10% /năm, kỳ hạn gửi 3 tháng lãi suất 3,40% /năm, kỳ hạn gửi 6 tháng lãi suất 4,30% /năm, kỳ hạn gửi 12 tháng lãi suất 5,50% /năm, kỳ hạn gửi 24 tháng lãi suất 6,00% /năm, gửi không kỳ hạn không áp dụng
  • Hạn mức tiền gửi > 500 triệu, kỳ hạn gửi 1 tháng lãi suất 3,10% /năm, kỳ hạn gửi 3 tháng lãi suất 3,40% /năm, kỳ hạn gửi 6 tháng lãi suất 4,30% /năm, kỳ hạn gửi 12 tháng lãi suất 5,50% /năm, kỳ hạn gửi 24 tháng lãi suất 6,00% /năm, gửi không kỳ hạn không áp dụng
  • Hạn mức tiền gửi >1 tỷ, kỳ hạn gửi 1 tháng lãi suất 3,10% /năm, kỳ hạn gửi 3 tháng lãi suất 3,40% /năm, kỳ hạn gửi 6 tháng lãi suất 4,30% /năm, kỳ hạn gửi 12 tháng lãi suất 5,50% /năm, kỳ hạn gửi 24 tháng lãi suất 6,00% /năm, gửi không kỳ hạn không áp dụng
  • Hạn mức tiền gửi >2 tỷ, kỳ hạn gửi 1 tháng lãi suất 3,10% /năm, kỳ hạn gửi 3 tháng lãi suất 3,40% /năm, kỳ hạn gửi 6 tháng lãi suất 4,30% /năm, kỳ hạn gửi 12 tháng lãi suất 5,50% /năm, kỳ hạn gửi 24 tháng lãi suất 6,00% /năm, gửi không kỳ hạn không áp dụng

Lãi suất ACB - Ngân hàng TMCP Á Châu

Cập nhật lúc 20:53 - 28/05/2022
Hạn Mức1 Tháng3 Tháng6 Tháng12 Tháng24 ThángKhông Kỳ Hạn
< 300 triệu 3,45% 3,65% 5,05% 5,85% - -
<500 triệu 3,45% 3,65% 5,05% 5,85% - -
> 500 triệu 3,50% 3,70% 5,10% 5,90% - -
>1 tỷ 3,55% 3,75% 5,15% 5,95% - -
>2 tỷ 3,60% 3,80% 5,20% 6,00% - -
  • Hạn mức tiền gửi < 300 triệu, kỳ hạn gửi 1 tháng lãi suất 3,45% /năm, kỳ hạn gửi 3 tháng lãi suất 3,65% /năm, kỳ hạn gửi 6 tháng lãi suất 5,05% /năm, kỳ hạn gửi 12 tháng lãi suất 5,85% /năm, kỳ hạn gửi 24 tháng không áp dụng, gửi không kỳ hạn không áp dụng
  • Hạn mức tiền gửi <500 triệu, kỳ hạn gửi 1 tháng lãi suất 3,45% /năm, kỳ hạn gửi 3 tháng lãi suất 3,65% /năm, kỳ hạn gửi 6 tháng lãi suất 5,05% /năm, kỳ hạn gửi 12 tháng lãi suất 5,85% /năm, kỳ hạn gửi 24 tháng không áp dụng, gửi không kỳ hạn không áp dụng
  • Hạn mức tiền gửi > 500 triệu, kỳ hạn gửi 1 tháng lãi suất 3,50% /năm, kỳ hạn gửi 3 tháng lãi suất 3,70% /năm, kỳ hạn gửi 6 tháng lãi suất 5,10% /năm, kỳ hạn gửi 12 tháng lãi suất 5,90% /năm, kỳ hạn gửi 24 tháng không áp dụng, gửi không kỳ hạn không áp dụng
  • Hạn mức tiền gửi >1 tỷ, kỳ hạn gửi 1 tháng lãi suất 3,55% /năm, kỳ hạn gửi 3 tháng lãi suất 3,75% /năm, kỳ hạn gửi 6 tháng lãi suất 5,15% /năm, kỳ hạn gửi 12 tháng lãi suất 5,95% /năm, kỳ hạn gửi 24 tháng không áp dụng, gửi không kỳ hạn không áp dụng
  • Hạn mức tiền gửi >2 tỷ, kỳ hạn gửi 1 tháng lãi suất 3,60% /năm, kỳ hạn gửi 3 tháng lãi suất 3,80% /năm, kỳ hạn gửi 6 tháng lãi suất 5,20% /năm, kỳ hạn gửi 12 tháng lãi suất 6,00% /năm, kỳ hạn gửi 24 tháng không áp dụng, gửi không kỳ hạn không áp dụng

Lãi suất VCB - Ngân hàng TMCP Ngoại thương Việt Nam - Vietcombank

Cập nhật lúc 20:53 - 28/05/2022
Hạn Mức1 Tháng3 Tháng6 Tháng12 Tháng24 ThángKhông Kỳ Hạn
< 300 triệu 3,00% 3,30% 4,00% 5,50% 5,30% -
<500 triệu 3,00% 3,30% 4,00% 5,50% 5,30% -
> 500 triệu 3,00% 3,30% 4,00% 5,50% 5,30% -
>1 tỷ 3,00% 3,30% 4,00% 5,50% 5,30% -
>2 tỷ 3,00% 3,30% 4,00% 5,50% 5,30% -
  • Hạn mức tiền gửi < 300 triệu, kỳ hạn gửi 1 tháng lãi suất 3,00% /năm, kỳ hạn gửi 3 tháng lãi suất 3,30% /năm, kỳ hạn gửi 6 tháng lãi suất 4,00% /năm, kỳ hạn gửi 12 tháng lãi suất 5,50% /năm, kỳ hạn gửi 24 tháng lãi suất 5,30% /năm, gửi không kỳ hạn không áp dụng
  • Hạn mức tiền gửi <500 triệu, kỳ hạn gửi 1 tháng lãi suất 3,00% /năm, kỳ hạn gửi 3 tháng lãi suất 3,30% /năm, kỳ hạn gửi 6 tháng lãi suất 4,00% /năm, kỳ hạn gửi 12 tháng lãi suất 5,50% /năm, kỳ hạn gửi 24 tháng lãi suất 5,30% /năm, gửi không kỳ hạn không áp dụng
  • Hạn mức tiền gửi > 500 triệu, kỳ hạn gửi 1 tháng lãi suất 3,00% /năm, kỳ hạn gửi 3 tháng lãi suất 3,30% /năm, kỳ hạn gửi 6 tháng lãi suất 4,00% /năm, kỳ hạn gửi 12 tháng lãi suất 5,50% /năm, kỳ hạn gửi 24 tháng lãi suất 5,30% /năm, gửi không kỳ hạn không áp dụng
  • Hạn mức tiền gửi >1 tỷ, kỳ hạn gửi 1 tháng lãi suất 3,00% /năm, kỳ hạn gửi 3 tháng lãi suất 3,30% /năm, kỳ hạn gửi 6 tháng lãi suất 4,00% /năm, kỳ hạn gửi 12 tháng lãi suất 5,50% /năm, kỳ hạn gửi 24 tháng lãi suất 5,30% /năm, gửi không kỳ hạn không áp dụng
  • Hạn mức tiền gửi >2 tỷ, kỳ hạn gửi 1 tháng lãi suất 3,00% /năm, kỳ hạn gửi 3 tháng lãi suất 3,30% /năm, kỳ hạn gửi 6 tháng lãi suất 4,00% /năm, kỳ hạn gửi 12 tháng lãi suất 5,50% /năm, kỳ hạn gửi 24 tháng lãi suất 5,30% /năm, gửi không kỳ hạn không áp dụng

Lãi suất VietinBank - Ngân hàng TMCP Công Thương Việt Nam

Cập nhật lúc 20:53 - 28/05/2022
Hạn Mức1 Tháng3 Tháng6 Tháng12 Tháng24 ThángKhông Kỳ Hạn
< 300 triệu 3,10% 3,40% 4,00% 5,60% 5,60% -
<500 triệu 3,10% 3,40% 4,00% 5,60% 5,60% -
> 500 triệu 3,10% 3,40% 4,00% 5,60% 5,60% -
>1 tỷ 3,10% 3,40% 4,00% 5,60% 5,60% -
>2 tỷ 3,10% 3,40% 4,00% 5,60% 5,60% -
  • Hạn mức tiền gửi < 300 triệu, kỳ hạn gửi 1 tháng lãi suất 3,10% /năm, kỳ hạn gửi 3 tháng lãi suất 3,40% /năm, kỳ hạn gửi 6 tháng lãi suất 4,00% /năm, kỳ hạn gửi 12 tháng lãi suất 5,60% /năm, kỳ hạn gửi 24 tháng lãi suất 5,60% /năm, gửi không kỳ hạn không áp dụng
  • Hạn mức tiền gửi <500 triệu, kỳ hạn gửi 1 tháng lãi suất 3,10% /năm, kỳ hạn gửi 3 tháng lãi suất 3,40% /năm, kỳ hạn gửi 6 tháng lãi suất 4,00% /năm, kỳ hạn gửi 12 tháng lãi suất 5,60% /năm, kỳ hạn gửi 24 tháng lãi suất 5,60% /năm, gửi không kỳ hạn không áp dụng
  • Hạn mức tiền gửi > 500 triệu, kỳ hạn gửi 1 tháng lãi suất 3,10% /năm, kỳ hạn gửi 3 tháng lãi suất 3,40% /năm, kỳ hạn gửi 6 tháng lãi suất 4,00% /năm, kỳ hạn gửi 12 tháng lãi suất 5,60% /năm, kỳ hạn gửi 24 tháng lãi suất 5,60% /năm, gửi không kỳ hạn không áp dụng
  • Hạn mức tiền gửi >1 tỷ, kỳ hạn gửi 1 tháng lãi suất 3,10% /năm, kỳ hạn gửi 3 tháng lãi suất 3,40% /năm, kỳ hạn gửi 6 tháng lãi suất 4,00% /năm, kỳ hạn gửi 12 tháng lãi suất 5,60% /năm, kỳ hạn gửi 24 tháng lãi suất 5,60% /năm, gửi không kỳ hạn không áp dụng
  • Hạn mức tiền gửi >2 tỷ, kỳ hạn gửi 1 tháng lãi suất 3,10% /năm, kỳ hạn gửi 3 tháng lãi suất 3,40% /năm, kỳ hạn gửi 6 tháng lãi suất 4,00% /năm, kỳ hạn gửi 12 tháng lãi suất 5,60% /năm, kỳ hạn gửi 24 tháng lãi suất 5,60% /năm, gửi không kỳ hạn không áp dụng

Lãi suất VPBank - Ngân hàng TMCP Việt Nam Thịnh Vượng

Cập nhật lúc 20:53 - 28/05/2022
Hạn Mức1 Tháng3 Tháng6 Tháng12 Tháng24 ThángKhông Kỳ Hạn
< 300 triệu 3,00% 3,60% 4,50% 4,80% 4,90% -
<500 triệu 3,10% 3,70% 4,70% 5,00% 5,10% -
> 500 triệu 3,10% 3,70% 4,70% 5,00% 5,10% -
>1 tỷ 3,10% 3,70% 4,70% 5,00% 5,10% -
>2 tỷ 3,20% 3,75% 4,70% 5,00% 5,10% -
  • Hạn mức tiền gửi < 300 triệu, kỳ hạn gửi 1 tháng lãi suất 3,00% /năm, kỳ hạn gửi 3 tháng lãi suất 3,60% /năm, kỳ hạn gửi 6 tháng lãi suất 4,50% /năm, kỳ hạn gửi 12 tháng lãi suất 4,80% /năm, kỳ hạn gửi 24 tháng lãi suất 4,90% /năm, gửi không kỳ hạn không áp dụng
  • Hạn mức tiền gửi <500 triệu, kỳ hạn gửi 1 tháng lãi suất 3,10% /năm, kỳ hạn gửi 3 tháng lãi suất 3,70% /năm, kỳ hạn gửi 6 tháng lãi suất 4,70% /năm, kỳ hạn gửi 12 tháng lãi suất 5,00% /năm, kỳ hạn gửi 24 tháng lãi suất 5,10% /năm, gửi không kỳ hạn không áp dụng
  • Hạn mức tiền gửi > 500 triệu, kỳ hạn gửi 1 tháng lãi suất 3,10% /năm, kỳ hạn gửi 3 tháng lãi suất 3,70% /năm, kỳ hạn gửi 6 tháng lãi suất 4,70% /năm, kỳ hạn gửi 12 tháng lãi suất 5,00% /năm, kỳ hạn gửi 24 tháng lãi suất 5,10% /năm, gửi không kỳ hạn không áp dụng
  • Hạn mức tiền gửi >1 tỷ, kỳ hạn gửi 1 tháng lãi suất 3,10% /năm, kỳ hạn gửi 3 tháng lãi suất 3,70% /năm, kỳ hạn gửi 6 tháng lãi suất 4,70% /năm, kỳ hạn gửi 12 tháng lãi suất 5,00% /năm, kỳ hạn gửi 24 tháng lãi suất 5,10% /năm, gửi không kỳ hạn không áp dụng
  • Hạn mức tiền gửi >2 tỷ, kỳ hạn gửi 1 tháng lãi suất 3,20% /năm, kỳ hạn gửi 3 tháng lãi suất 3,75% /năm, kỳ hạn gửi 6 tháng lãi suất 4,70% /năm, kỳ hạn gửi 12 tháng lãi suất 5,00% /năm, kỳ hạn gửi 24 tháng lãi suất 5,10% /năm, gửi không kỳ hạn không áp dụng

Lãi suất LienVietPostBank - Ngân hàng TMCP Bưu điện Liên Việt

Cập nhật lúc 20:53 - 28/05/2022
Hạn Mức1 Tháng3 Tháng6 Tháng12 Tháng24 ThángKhông Kỳ Hạn
< 300 triệu 3,10% 3,40% 4,00% 5,50% 5,50% -
<500 triệu 3,10% 3,40% 4,00% 5,50% 5,50% -
> 500 triệu 3,10% 3,40% 4,00% 5,50% 5,50% -
>1 tỷ 3,10% 3,40% 4,00% 5,50% 5,50% -
>2 tỷ 3,10% 3,40% 4,00% 5,50% 5,50% -
  • Hạn mức tiền gửi < 300 triệu, kỳ hạn gửi 1 tháng lãi suất 3,10% /năm, kỳ hạn gửi 3 tháng lãi suất 3,40% /năm, kỳ hạn gửi 6 tháng lãi suất 4,00% /năm, kỳ hạn gửi 12 tháng lãi suất 5,50% /năm, kỳ hạn gửi 24 tháng lãi suất 5,50% /năm, gửi không kỳ hạn không áp dụng
  • Hạn mức tiền gửi <500 triệu, kỳ hạn gửi 1 tháng lãi suất 3,10% /năm, kỳ hạn gửi 3 tháng lãi suất 3,40% /năm, kỳ hạn gửi 6 tháng lãi suất 4,00% /năm, kỳ hạn gửi 12 tháng lãi suất 5,50% /năm, kỳ hạn gửi 24 tháng lãi suất 5,50% /năm, gửi không kỳ hạn không áp dụng
  • Hạn mức tiền gửi > 500 triệu, kỳ hạn gửi 1 tháng lãi suất 3,10% /năm, kỳ hạn gửi 3 tháng lãi suất 3,40% /năm, kỳ hạn gửi 6 tháng lãi suất 4,00% /năm, kỳ hạn gửi 12 tháng lãi suất 5,50% /năm, kỳ hạn gửi 24 tháng lãi suất 5,50% /năm, gửi không kỳ hạn không áp dụng
  • Hạn mức tiền gửi >1 tỷ, kỳ hạn gửi 1 tháng lãi suất 3,10% /năm, kỳ hạn gửi 3 tháng lãi suất 3,40% /năm, kỳ hạn gửi 6 tháng lãi suất 4,00% /năm, kỳ hạn gửi 12 tháng lãi suất 5,50% /năm, kỳ hạn gửi 24 tháng lãi suất 5,50% /năm, gửi không kỳ hạn không áp dụng
  • Hạn mức tiền gửi >2 tỷ, kỳ hạn gửi 1 tháng lãi suất 3,10% /năm, kỳ hạn gửi 3 tháng lãi suất 3,40% /năm, kỳ hạn gửi 6 tháng lãi suất 4,00% /năm, kỳ hạn gửi 12 tháng lãi suất 5,50% /năm, kỳ hạn gửi 24 tháng lãi suất 5,50% /năm, gửi không kỳ hạn không áp dụng

Lãi suất MSB - Ngân hàng TMCP Hàng Hải Việt Nam Maritime Bank

Cập nhật lúc 20:53 - 28/05/2022
Hạn Mức1 Tháng3 Tháng6 Tháng12 Tháng24 ThángKhông Kỳ Hạn
< 300 triệu 3,00% 3,50% 5,00% 5,60% 5,60% -
<500 triệu 3,00% 3,50% 5,00% 5,60% 5,60% -
> 500 triệu 3,00% 3,50% 5,00% 5,60% 5,60% -
>1 tỷ 3,00% 3,50% 5,00% 5,60% 5,60% -
>2 tỷ 3,00% 3,50% 5,00% 5,60% 5,60% -
  • Hạn mức tiền gửi < 300 triệu, kỳ hạn gửi 1 tháng lãi suất 3,00% /năm, kỳ hạn gửi 3 tháng lãi suất 3,50% /năm, kỳ hạn gửi 6 tháng lãi suất 5,00% /năm, kỳ hạn gửi 12 tháng lãi suất 5,60% /năm, kỳ hạn gửi 24 tháng lãi suất 5,60% /năm, gửi không kỳ hạn không áp dụng
  • Hạn mức tiền gửi <500 triệu, kỳ hạn gửi 1 tháng lãi suất 3,00% /năm, kỳ hạn gửi 3 tháng lãi suất 3,50% /năm, kỳ hạn gửi 6 tháng lãi suất 5,00% /năm, kỳ hạn gửi 12 tháng lãi suất 5,60% /năm, kỳ hạn gửi 24 tháng lãi suất 5,60% /năm, gửi không kỳ hạn không áp dụng
  • Hạn mức tiền gửi > 500 triệu, kỳ hạn gửi 1 tháng lãi suất 3,00% /năm, kỳ hạn gửi 3 tháng lãi suất 3,50% /năm, kỳ hạn gửi 6 tháng lãi suất 5,00% /năm, kỳ hạn gửi 12 tháng lãi suất 5,60% /năm, kỳ hạn gửi 24 tháng lãi suất 5,60% /năm, gửi không kỳ hạn không áp dụng
  • Hạn mức tiền gửi >1 tỷ, kỳ hạn gửi 1 tháng lãi suất 3,00% /năm, kỳ hạn gửi 3 tháng lãi suất 3,50% /năm, kỳ hạn gửi 6 tháng lãi suất 5,00% /năm, kỳ hạn gửi 12 tháng lãi suất 5,60% /năm, kỳ hạn gửi 24 tháng lãi suất 5,60% /năm, gửi không kỳ hạn không áp dụng
  • Hạn mức tiền gửi >2 tỷ, kỳ hạn gửi 1 tháng lãi suất 3,00% /năm, kỳ hạn gửi 3 tháng lãi suất 3,50% /năm, kỳ hạn gửi 6 tháng lãi suất 5,00% /năm, kỳ hạn gửi 12 tháng lãi suất 5,60% /năm, kỳ hạn gửi 24 tháng lãi suất 5,60% /năm, gửi không kỳ hạn không áp dụng

Lãi suất SHB - Ngân hàng TMCP Sài Gòn - Hà Nội

Cập nhật lúc 20:53 - 28/05/2022
Hạn Mức1 Tháng3 Tháng6 Tháng12 Tháng24 ThángKhông Kỳ Hạn
< 300 triệu 3,50% 3,65% 5,20% 5,70% 6,10% -
<500 triệu 3,50% 3,65% 5,20% 5,70% 6,10% -
> 500 triệu 3,50% 3,65% 5,20% 5,70% 6,10% -
>1 tỷ 3,50% 3,65% 5,20% 5,70% 6,10% -
>2 tỷ 3,60% 3,75% 5,30% 5,80% 6,20% -
  • Hạn mức tiền gửi < 300 triệu, kỳ hạn gửi 1 tháng lãi suất 3,50% /năm, kỳ hạn gửi 3 tháng lãi suất 3,65% /năm, kỳ hạn gửi 6 tháng lãi suất 5,20% /năm, kỳ hạn gửi 12 tháng lãi suất 5,70% /năm, kỳ hạn gửi 24 tháng lãi suất 6,10% /năm, gửi không kỳ hạn không áp dụng
  • Hạn mức tiền gửi <500 triệu, kỳ hạn gửi 1 tháng lãi suất 3,50% /năm, kỳ hạn gửi 3 tháng lãi suất 3,65% /năm, kỳ hạn gửi 6 tháng lãi suất 5,20% /năm, kỳ hạn gửi 12 tháng lãi suất 5,70% /năm, kỳ hạn gửi 24 tháng lãi suất 6,10% /năm, gửi không kỳ hạn không áp dụng
  • Hạn mức tiền gửi > 500 triệu, kỳ hạn gửi 1 tháng lãi suất 3,50% /năm, kỳ hạn gửi 3 tháng lãi suất 3,65% /năm, kỳ hạn gửi 6 tháng lãi suất 5,20% /năm, kỳ hạn gửi 12 tháng lãi suất 5,70% /năm, kỳ hạn gửi 24 tháng lãi suất 6,10% /năm, gửi không kỳ hạn không áp dụng
  • Hạn mức tiền gửi >1 tỷ, kỳ hạn gửi 1 tháng lãi suất 3,50% /năm, kỳ hạn gửi 3 tháng lãi suất 3,65% /năm, kỳ hạn gửi 6 tháng lãi suất 5,20% /năm, kỳ hạn gửi 12 tháng lãi suất 5,70% /năm, kỳ hạn gửi 24 tháng lãi suất 6,10% /năm, gửi không kỳ hạn không áp dụng
  • Hạn mức tiền gửi >2 tỷ, kỳ hạn gửi 1 tháng lãi suất 3,60% /năm, kỳ hạn gửi 3 tháng lãi suất 3,75% /năm, kỳ hạn gửi 6 tháng lãi suất 5,30% /năm, kỳ hạn gửi 12 tháng lãi suất 5,80% /năm, kỳ hạn gửi 24 tháng lãi suất 6,20% /năm, gửi không kỳ hạn không áp dụng

Lãi suất SCB - Ngân hàng TMCP Sài Gòn

Cập nhật lúc 20:53 - 28/05/2022
Hạn Mức1 Tháng3 Tháng6 Tháng12 Tháng24 ThángKhông Kỳ Hạn
< 300 triệu 3,85% 3,85% 5,70% 6,80% 6,80% -
<500 triệu 3,85% 3,85% 5,70% 6,80% 6,80% -
> 500 triệu 3,85% 3,85% 5,70% 6,80% 6,80% -
>1 tỷ 3,85% 3,85% 5,70% 6,80% 6,80% -
>2 tỷ 3,85% 3,85% 5,70% 6,80% 6,80% -
  • Hạn mức tiền gửi < 300 triệu, kỳ hạn gửi 1 tháng lãi suất 3,85% /năm, kỳ hạn gửi 3 tháng lãi suất 3,85% /năm, kỳ hạn gửi 6 tháng lãi suất 5,70% /năm, kỳ hạn gửi 12 tháng lãi suất 6,80% /năm, kỳ hạn gửi 24 tháng lãi suất 6,80% /năm, gửi không kỳ hạn không áp dụng
  • Hạn mức tiền gửi <500 triệu, kỳ hạn gửi 1 tháng lãi suất 3,85% /năm, kỳ hạn gửi 3 tháng lãi suất 3,85% /năm, kỳ hạn gửi 6 tháng lãi suất 5,70% /năm, kỳ hạn gửi 12 tháng lãi suất 6,80% /năm, kỳ hạn gửi 24 tháng lãi suất 6,80% /năm, gửi không kỳ hạn không áp dụng
  • Hạn mức tiền gửi > 500 triệu, kỳ hạn gửi 1 tháng lãi suất 3,85% /năm, kỳ hạn gửi 3 tháng lãi suất 3,85% /năm, kỳ hạn gửi 6 tháng lãi suất 5,70% /năm, kỳ hạn gửi 12 tháng lãi suất 6,80% /năm, kỳ hạn gửi 24 tháng lãi suất 6,80% /năm, gửi không kỳ hạn không áp dụng
  • Hạn mức tiền gửi >1 tỷ, kỳ hạn gửi 1 tháng lãi suất 3,85% /năm, kỳ hạn gửi 3 tháng lãi suất 3,85% /năm, kỳ hạn gửi 6 tháng lãi suất 5,70% /năm, kỳ hạn gửi 12 tháng lãi suất 6,80% /năm, kỳ hạn gửi 24 tháng lãi suất 6,80% /năm, gửi không kỳ hạn không áp dụng
  • Hạn mức tiền gửi >2 tỷ, kỳ hạn gửi 1 tháng lãi suất 3,85% /năm, kỳ hạn gửi 3 tháng lãi suất 3,85% /năm, kỳ hạn gửi 6 tháng lãi suất 5,70% /năm, kỳ hạn gửi 12 tháng lãi suất 6,80% /năm, kỳ hạn gửi 24 tháng lãi suất 6,80% /năm, gửi không kỳ hạn không áp dụng

Lãi suất MBBank - Ngân hàng TMCP Quân đội

Cập nhật lúc 20:53 - 28/05/2022
Hạn Mức1 Tháng3 Tháng6 Tháng12 Tháng24 ThángKhông Kỳ Hạn
< 300 triệu 2,70% 3,40% 3,92% 4,85% 5,03% -
<500 triệu 2,70% 3,40% 3,92% 4,85% 5,03% -
> 500 triệu 2,70% 3,40% 3,92% 4,85% 5,03% -
>1 tỷ 2,70% 3,40% 3,92% 4,85% 5,03% -
>2 tỷ 2,70% 3,40 % 3,92% 4,85% 5,03% -
  • Hạn mức tiền gửi < 300 triệu, kỳ hạn gửi 1 tháng lãi suất 2,70% /năm, kỳ hạn gửi 3 tháng lãi suất 3,40% /năm, kỳ hạn gửi 6 tháng lãi suất 3,92% /năm, kỳ hạn gửi 12 tháng lãi suất 4,85% /năm, kỳ hạn gửi 24 tháng lãi suất 5,03% /năm, gửi không kỳ hạn không áp dụng
  • Hạn mức tiền gửi <500 triệu, kỳ hạn gửi 1 tháng lãi suất 2,70% /năm, kỳ hạn gửi 3 tháng lãi suất 3,40% /năm, kỳ hạn gửi 6 tháng lãi suất 3,92% /năm, kỳ hạn gửi 12 tháng lãi suất 4,85% /năm, kỳ hạn gửi 24 tháng lãi suất 5,03% /năm, gửi không kỳ hạn không áp dụng
  • Hạn mức tiền gửi > 500 triệu, kỳ hạn gửi 1 tháng lãi suất 2,70% /năm, kỳ hạn gửi 3 tháng lãi suất 3,40% /năm, kỳ hạn gửi 6 tháng lãi suất 3,92% /năm, kỳ hạn gửi 12 tháng lãi suất 4,85% /năm, kỳ hạn gửi 24 tháng lãi suất 5,03% /năm, gửi không kỳ hạn không áp dụng
  • Hạn mức tiền gửi >1 tỷ, kỳ hạn gửi 1 tháng lãi suất 2,70% /năm, kỳ hạn gửi 3 tháng lãi suất 3,40% /năm, kỳ hạn gửi 6 tháng lãi suất 3,92% /năm, kỳ hạn gửi 12 tháng lãi suất 4,85% /năm, kỳ hạn gửi 24 tháng lãi suất 5,03% /năm, gửi không kỳ hạn không áp dụng
  • Hạn mức tiền gửi >2 tỷ, kỳ hạn gửi 1 tháng lãi suất 2,70% /năm, kỳ hạn gửi 3 tháng lãi suất 3,40 % /năm, kỳ hạn gửi 6 tháng lãi suất 3,92% /năm, kỳ hạn gửi 12 tháng lãi suất 4,85% /năm, kỳ hạn gửi 24 tháng lãi suất 5,03% /năm, gửi không kỳ hạn không áp dụng

Lãi suất Agribank - Ngân hàng Nông nghiệp và Phát triển Nông thôn Việt Nam

Cập nhật lúc 20:53 - 28/05/2022
Hạn Mức1 Tháng3 Tháng6 Tháng12 Tháng24 ThángKhông Kỳ Hạn
< 300 triệu 3,10% 3,40% 4,00% 5,50% 5,50% -
<500 triệu 3,10% 3,40% 4,00% 5,50% 5,50% -
> 500 triệu 3,10% 3,40% 4,00% 5,50% 5,50% -
>1 tỷ 3,10% 3,40% 4,00% 5,50% 5,50% -
>2 tỷ 3,10% 3,40% 4,00% 5,50% 5,50% -
  • Hạn mức tiền gửi < 300 triệu, kỳ hạn gửi 1 tháng lãi suất 3,10% /năm, kỳ hạn gửi 3 tháng lãi suất 3,40% /năm, kỳ hạn gửi 6 tháng lãi suất 4,00% /năm, kỳ hạn gửi 12 tháng lãi suất 5,50% /năm, kỳ hạn gửi 24 tháng lãi suất 5,50% /năm, gửi không kỳ hạn không áp dụng
  • Hạn mức tiền gửi <500 triệu, kỳ hạn gửi 1 tháng lãi suất 3,10% /năm, kỳ hạn gửi 3 tháng lãi suất 3,40% /năm, kỳ hạn gửi 6 tháng lãi suất 4,00% /năm, kỳ hạn gửi 12 tháng lãi suất 5,50% /năm, kỳ hạn gửi 24 tháng lãi suất 5,50% /năm, gửi không kỳ hạn không áp dụng
  • Hạn mức tiền gửi > 500 triệu, kỳ hạn gửi 1 tháng lãi suất 3,10% /năm, kỳ hạn gửi 3 tháng lãi suất 3,40% /năm, kỳ hạn gửi 6 tháng lãi suất 4,00% /năm, kỳ hạn gửi 12 tháng lãi suất 5,50% /năm, kỳ hạn gửi 24 tháng lãi suất 5,50% /năm, gửi không kỳ hạn không áp dụng
  • Hạn mức tiền gửi >1 tỷ, kỳ hạn gửi 1 tháng lãi suất 3,10% /năm, kỳ hạn gửi 3 tháng lãi suất 3,40% /năm, kỳ hạn gửi 6 tháng lãi suất 4,00% /năm, kỳ hạn gửi 12 tháng lãi suất 5,50% /năm, kỳ hạn gửi 24 tháng lãi suất 5,50% /năm, gửi không kỳ hạn không áp dụng
  • Hạn mức tiền gửi >2 tỷ, kỳ hạn gửi 1 tháng lãi suất 3,10% /năm, kỳ hạn gửi 3 tháng lãi suất 3,40% /năm, kỳ hạn gửi 6 tháng lãi suất 4,00% /năm, kỳ hạn gửi 12 tháng lãi suất 5,50% /năm, kỳ hạn gửi 24 tháng lãi suất 5,50% /năm, gửi không kỳ hạn không áp dụng

Lãi suất TPBank - Ngân hàng Thương mại Cổ phần Tiên Phong

Cập nhật lúc 20:53 - 28/05/2022
Hạn Mức1 Tháng3 Tháng6 Tháng12 Tháng24 ThángKhông Kỳ Hạn
< 300 triệu 3,20% 3,45% 5,30% - - -
<500 triệu 3,20% 3,45% 5,30% - - -
> 500 triệu 3,20% 3,45% 5,30% - - -
>1 tỷ 3,20% 3,45% 5,30% - - -
>2 tỷ 3,20% 3,45% 5,30% - - -
  • Hạn mức tiền gửi < 300 triệu, kỳ hạn gửi 1 tháng lãi suất 3,20% /năm, kỳ hạn gửi 3 tháng lãi suất 3,45% /năm, kỳ hạn gửi 6 tháng lãi suất 5,30% /năm, kỳ hạn gửi 12 tháng không áp dụng, kỳ hạn gửi 24 tháng không áp dụng, gửi không kỳ hạn không áp dụng
  • Hạn mức tiền gửi <500 triệu, kỳ hạn gửi 1 tháng lãi suất 3,20% /năm, kỳ hạn gửi 3 tháng lãi suất 3,45% /năm, kỳ hạn gửi 6 tháng lãi suất 5,30% /năm, kỳ hạn gửi 12 tháng không áp dụng, kỳ hạn gửi 24 tháng không áp dụng, gửi không kỳ hạn không áp dụng
  • Hạn mức tiền gửi > 500 triệu, kỳ hạn gửi 1 tháng lãi suất 3,20% /năm, kỳ hạn gửi 3 tháng lãi suất 3,45% /năm, kỳ hạn gửi 6 tháng lãi suất 5,30% /năm, kỳ hạn gửi 12 tháng không áp dụng, kỳ hạn gửi 24 tháng không áp dụng, gửi không kỳ hạn không áp dụng
  • Hạn mức tiền gửi >1 tỷ, kỳ hạn gửi 1 tháng lãi suất 3,20% /năm, kỳ hạn gửi 3 tháng lãi suất 3,45% /năm, kỳ hạn gửi 6 tháng lãi suất 5,30% /năm, kỳ hạn gửi 12 tháng không áp dụng, kỳ hạn gửi 24 tháng không áp dụng, gửi không kỳ hạn không áp dụng
  • Hạn mức tiền gửi >2 tỷ, kỳ hạn gửi 1 tháng lãi suất 3,20% /năm, kỳ hạn gửi 3 tháng lãi suất 3,45% /năm, kỳ hạn gửi 6 tháng lãi suất 5,30% /năm, kỳ hạn gửi 12 tháng không áp dụng, kỳ hạn gửi 24 tháng không áp dụng, gửi không kỳ hạn không áp dụng

Lãi suất Eximbank - Ngân hàng TMCP Xuất nhập khẩu

Cập nhật lúc 20:53 - 28/05/2022
Hạn Mức1 Tháng3 Tháng6 Tháng12 Tháng24 ThángKhông Kỳ Hạn
< 300 triệu 3,30% 3,60% 5,00% 5,70% 6,00% -
<500 triệu 3,30% 3,60% 5,00% 5,70% 6,00% -
> 500 triệu 3,30% 3,60% 5,00% 5,70% 6,00% -
>1 tỷ 3,30% 3,60% 5,00% 5,70% 6,00% -
>2 tỷ 3,30% 3,60% 5,00% 5,70% 6,00% -
  • Hạn mức tiền gửi < 300 triệu, kỳ hạn gửi 1 tháng lãi suất 3,30% /năm, kỳ hạn gửi 3 tháng lãi suất 3,60% /năm, kỳ hạn gửi 6 tháng lãi suất 5,00% /năm, kỳ hạn gửi 12 tháng lãi suất 5,70% /năm, kỳ hạn gửi 24 tháng lãi suất 6,00% /năm, gửi không kỳ hạn không áp dụng
  • Hạn mức tiền gửi <500 triệu, kỳ hạn gửi 1 tháng lãi suất 3,30% /năm, kỳ hạn gửi 3 tháng lãi suất 3,60% /năm, kỳ hạn gửi 6 tháng lãi suất 5,00% /năm, kỳ hạn gửi 12 tháng lãi suất 5,70% /năm, kỳ hạn gửi 24 tháng lãi suất 6,00% /năm, gửi không kỳ hạn không áp dụng
  • Hạn mức tiền gửi > 500 triệu, kỳ hạn gửi 1 tháng lãi suất 3,30% /năm, kỳ hạn gửi 3 tháng lãi suất 3,60% /năm, kỳ hạn gửi 6 tháng lãi suất 5,00% /năm, kỳ hạn gửi 12 tháng lãi suất 5,70% /năm, kỳ hạn gửi 24 tháng lãi suất 6,00% /năm, gửi không kỳ hạn không áp dụng
  • Hạn mức tiền gửi >1 tỷ, kỳ hạn gửi 1 tháng lãi suất 3,30% /năm, kỳ hạn gửi 3 tháng lãi suất 3,60% /năm, kỳ hạn gửi 6 tháng lãi suất 5,00% /năm, kỳ hạn gửi 12 tháng lãi suất 5,70% /năm, kỳ hạn gửi 24 tháng lãi suất 6,00% /năm, gửi không kỳ hạn không áp dụng
  • Hạn mức tiền gửi >2 tỷ, kỳ hạn gửi 1 tháng lãi suất 3,30% /năm, kỳ hạn gửi 3 tháng lãi suất 3,60% /năm, kỳ hạn gửi 6 tháng lãi suất 5,00% /năm, kỳ hạn gửi 12 tháng lãi suất 5,70% /năm, kỳ hạn gửi 24 tháng lãi suất 6,00% /năm, gửi không kỳ hạn không áp dụng

Lãi suất SeABank - Ngân hàng TMCP Đông Nam Á

Cập nhật lúc 20:53 - 28/05/2022
Hạn Mức1 Tháng3 Tháng6 Tháng12 Tháng24 ThángKhông Kỳ Hạn
< 300 triệu 3,50% 3,60% 5,40% 6,10% 6,20% -
<500 triệu 3,50% 3,60% 5,40% 6,10% 6,20% -
> 500 triệu 3,50% 3,60% 5,40% 6,10% 6,20% -
>1 tỷ 3,50% 3,60% 5,40% 6,10% 6,20% -
>2 tỷ 3,50% 3,60% 5,40% 6,10% 6,20% -
  • Hạn mức tiền gửi < 300 triệu, kỳ hạn gửi 1 tháng lãi suất 3,50% /năm, kỳ hạn gửi 3 tháng lãi suất 3,60% /năm, kỳ hạn gửi 6 tháng lãi suất 5,40% /năm, kỳ hạn gửi 12 tháng lãi suất 6,10% /năm, kỳ hạn gửi 24 tháng lãi suất 6,20% /năm, gửi không kỳ hạn không áp dụng
  • Hạn mức tiền gửi <500 triệu, kỳ hạn gửi 1 tháng lãi suất 3,50% /năm, kỳ hạn gửi 3 tháng lãi suất 3,60% /năm, kỳ hạn gửi 6 tháng lãi suất 5,40% /năm, kỳ hạn gửi 12 tháng lãi suất 6,10% /năm, kỳ hạn gửi 24 tháng lãi suất 6,20% /năm, gửi không kỳ hạn không áp dụng
  • Hạn mức tiền gửi > 500 triệu, kỳ hạn gửi 1 tháng lãi suất 3,50% /năm, kỳ hạn gửi 3 tháng lãi suất 3,60% /năm, kỳ hạn gửi 6 tháng lãi suất 5,40% /năm, kỳ hạn gửi 12 tháng lãi suất 6,10% /năm, kỳ hạn gửi 24 tháng lãi suất 6,20% /năm, gửi không kỳ hạn không áp dụng
  • Hạn mức tiền gửi >1 tỷ, kỳ hạn gửi 1 tháng lãi suất 3,50% /năm, kỳ hạn gửi 3 tháng lãi suất 3,60% /năm, kỳ hạn gửi 6 tháng lãi suất 5,40% /năm, kỳ hạn gửi 12 tháng lãi suất 6,10% /năm, kỳ hạn gửi 24 tháng lãi suất 6,20% /năm, gửi không kỳ hạn không áp dụng
  • Hạn mức tiền gửi >2 tỷ, kỳ hạn gửi 1 tháng lãi suất 3,50% /năm, kỳ hạn gửi 3 tháng lãi suất 3,60% /năm, kỳ hạn gửi 6 tháng lãi suất 5,40% /năm, kỳ hạn gửi 12 tháng lãi suất 6,10% /năm, kỳ hạn gửi 24 tháng lãi suất 6,20% /năm, gửi không kỳ hạn không áp dụng

Lãi suất Vietbank - Ngân Hàng TMCP Việt Nam Thương Tín

Cập nhật lúc 20:53 - 28/05/2022
Hạn Mức1 Tháng3 Tháng6 Tháng12 Tháng24 ThángKhông Kỳ Hạn
< 300 triệu 3,60% 3,70% 5,60% 6,20% 6,60% -
<500 triệu 3,60% 3,70% 5,60% 6,20% 6,60% -
> 500 triệu 3,60% 3,70% 5,60% 6,20% 6,60% -
>1 tỷ 3,60% 3,70% 5,60% 6,20% 6,60% -
>2 tỷ 3,60% 3,70% 5,60% 6,20% 6,60% -
  • Hạn mức tiền gửi < 300 triệu, kỳ hạn gửi 1 tháng lãi suất 3,60% /năm, kỳ hạn gửi 3 tháng lãi suất 3,70% /năm, kỳ hạn gửi 6 tháng lãi suất 5,60% /năm, kỳ hạn gửi 12 tháng lãi suất 6,20% /năm, kỳ hạn gửi 24 tháng lãi suất 6,60% /năm, gửi không kỳ hạn không áp dụng
  • Hạn mức tiền gửi <500 triệu, kỳ hạn gửi 1 tháng lãi suất 3,60% /năm, kỳ hạn gửi 3 tháng lãi suất 3,70% /năm, kỳ hạn gửi 6 tháng lãi suất 5,60% /năm, kỳ hạn gửi 12 tháng lãi suất 6,20% /năm, kỳ hạn gửi 24 tháng lãi suất 6,60% /năm, gửi không kỳ hạn không áp dụng
  • Hạn mức tiền gửi > 500 triệu, kỳ hạn gửi 1 tháng lãi suất 3,60% /năm, kỳ hạn gửi 3 tháng lãi suất 3,70% /năm, kỳ hạn gửi 6 tháng lãi suất 5,60% /năm, kỳ hạn gửi 12 tháng lãi suất 6,20% /năm, kỳ hạn gửi 24 tháng lãi suất 6,60% /năm, gửi không kỳ hạn không áp dụng
  • Hạn mức tiền gửi >1 tỷ, kỳ hạn gửi 1 tháng lãi suất 3,60% /năm, kỳ hạn gửi 3 tháng lãi suất 3,70% /năm, kỳ hạn gửi 6 tháng lãi suất 5,60% /năm, kỳ hạn gửi 12 tháng lãi suất 6,20% /năm, kỳ hạn gửi 24 tháng lãi suất 6,60% /năm, gửi không kỳ hạn không áp dụng
  • Hạn mức tiền gửi >2 tỷ, kỳ hạn gửi 1 tháng lãi suất 3,60% /năm, kỳ hạn gửi 3 tháng lãi suất 3,70% /năm, kỳ hạn gửi 6 tháng lãi suất 5,60% /năm, kỳ hạn gửi 12 tháng lãi suất 6,20% /năm, kỳ hạn gửi 24 tháng lãi suất 6,60% /năm, gửi không kỳ hạn không áp dụng

Lãi suất HDBank - Ngân hàng TMCP Phát triển TPHCM

Cập nhật lúc 20:53 - 28/05/2022
Hạn Mức1 Tháng3 Tháng6 Tháng12 Tháng24 ThángKhông Kỳ Hạn
< 300 triệu 3,00% 3,10% 4,80% 5,65% 5,45% -
<500 triệu 3,00% 3,10% 4,80% 5,65% 5,45% -
> 500 triệu 3,00% 3,10% 4,80% 5,65% 5,45% -
>1 tỷ 3,00% 3,10% 4,80% 5,65% 5,45% -
>2 tỷ 3,00% 3,10% 4,80% 5,65% 5,45% -
  • Hạn mức tiền gửi < 300 triệu, kỳ hạn gửi 1 tháng lãi suất 3,00% /năm, kỳ hạn gửi 3 tháng lãi suất 3,10% /năm, kỳ hạn gửi 6 tháng lãi suất 4,80% /năm, kỳ hạn gửi 12 tháng lãi suất 5,65% /năm, kỳ hạn gửi 24 tháng lãi suất 5,45% /năm, gửi không kỳ hạn không áp dụng
  • Hạn mức tiền gửi <500 triệu, kỳ hạn gửi 1 tháng lãi suất 3,00% /năm, kỳ hạn gửi 3 tháng lãi suất 3,10% /năm, kỳ hạn gửi 6 tháng lãi suất 4,80% /năm, kỳ hạn gửi 12 tháng lãi suất 5,65% /năm, kỳ hạn gửi 24 tháng lãi suất 5,45% /năm, gửi không kỳ hạn không áp dụng
  • Hạn mức tiền gửi > 500 triệu, kỳ hạn gửi 1 tháng lãi suất 3,00% /năm, kỳ hạn gửi 3 tháng lãi suất 3,10% /năm, kỳ hạn gửi 6 tháng lãi suất 4,80% /năm, kỳ hạn gửi 12 tháng lãi suất 5,65% /năm, kỳ hạn gửi 24 tháng lãi suất 5,45% /năm, gửi không kỳ hạn không áp dụng
  • Hạn mức tiền gửi >1 tỷ, kỳ hạn gửi 1 tháng lãi suất 3,00% /năm, kỳ hạn gửi 3 tháng lãi suất 3,10% /năm, kỳ hạn gửi 6 tháng lãi suất 4,80% /năm, kỳ hạn gửi 12 tháng lãi suất 5,65% /năm, kỳ hạn gửi 24 tháng lãi suất 5,45% /năm, gửi không kỳ hạn không áp dụng
  • Hạn mức tiền gửi >2 tỷ, kỳ hạn gửi 1 tháng lãi suất 3,00% /năm, kỳ hạn gửi 3 tháng lãi suất 3,10% /năm, kỳ hạn gửi 6 tháng lãi suất 4,80% /năm, kỳ hạn gửi 12 tháng lãi suất 5,65% /năm, kỳ hạn gửi 24 tháng lãi suất 5,45% /năm, gửi không kỳ hạn không áp dụng

Lãi suất Bac A Bank - Ngân Hàng TMCP Bắc Á

Cập nhật lúc 20:53 - 28/05/2022
Hạn Mức1 Tháng3 Tháng6 Tháng12 Tháng24 ThángKhông Kỳ Hạn
< 300 triệu 3,70% 3,70% 5,90% 6,30% 6,60% -
<500 triệu 3,70% 3,70% 5,90% 6,30% 6,60% -
> 500 triệu 3,70% 3,70% 5,90% 6,30% 6,60% -
>1 tỷ 3,70% 3,70% 5,90% 6,30% 6,60% -
>2 tỷ 3,70% 3,70% 5,90% 6,30% 6,60% -
  • Hạn mức tiền gửi < 300 triệu, kỳ hạn gửi 1 tháng lãi suất 3,70% /năm, kỳ hạn gửi 3 tháng lãi suất 3,70% /năm, kỳ hạn gửi 6 tháng lãi suất 5,90% /năm, kỳ hạn gửi 12 tháng lãi suất 6,30% /năm, kỳ hạn gửi 24 tháng lãi suất 6,60% /năm, gửi không kỳ hạn không áp dụng
  • Hạn mức tiền gửi <500 triệu, kỳ hạn gửi 1 tháng lãi suất 3,70% /năm, kỳ hạn gửi 3 tháng lãi suất 3,70% /năm, kỳ hạn gửi 6 tháng lãi suất 5,90% /năm, kỳ hạn gửi 12 tháng lãi suất 6,30% /năm, kỳ hạn gửi 24 tháng lãi suất 6,60% /năm, gửi không kỳ hạn không áp dụng
  • Hạn mức tiền gửi > 500 triệu, kỳ hạn gửi 1 tháng lãi suất 3,70% /năm, kỳ hạn gửi 3 tháng lãi suất 3,70% /năm, kỳ hạn gửi 6 tháng lãi suất 5,90% /năm, kỳ hạn gửi 12 tháng lãi suất 6,30% /năm, kỳ hạn gửi 24 tháng lãi suất 6,60% /năm, gửi không kỳ hạn không áp dụng
  • Hạn mức tiền gửi >1 tỷ, kỳ hạn gửi 1 tháng lãi suất 3,70% /năm, kỳ hạn gửi 3 tháng lãi suất 3,70% /năm, kỳ hạn gửi 6 tháng lãi suất 5,90% /năm, kỳ hạn gửi 12 tháng lãi suất 6,30% /năm, kỳ hạn gửi 24 tháng lãi suất 6,60% /năm, gửi không kỳ hạn không áp dụng
  • Hạn mức tiền gửi >2 tỷ, kỳ hạn gửi 1 tháng lãi suất 3,70% /năm, kỳ hạn gửi 3 tháng lãi suất 3,70% /năm, kỳ hạn gửi 6 tháng lãi suất 5,90% /năm, kỳ hạn gửi 12 tháng lãi suất 6,30% /năm, kỳ hạn gửi 24 tháng lãi suất 6,60% /năm, gửi không kỳ hạn không áp dụng

Lãi suất NamABank - Ngân hàng TMCP Nam Á

Cập nhật lúc 20:53 - 28/05/2022
Hạn Mức1 Tháng3 Tháng6 Tháng12 Tháng24 ThángKhông Kỳ Hạn
< 300 triệu 3,95% 3,95% 5,60% 6,20% - -
<500 triệu 3,95% 3,95% 5,60% 6,20% - -
> 500 triệu 3,95% 3,95% 5,60% 6,20% - -
>1 tỷ 3,95% 3,95% 5,60% 6,20% - -
>2 tỷ 3,95% 3,95% 5,60% 6,20% - -
  • Hạn mức tiền gửi < 300 triệu, kỳ hạn gửi 1 tháng lãi suất 3,95% /năm, kỳ hạn gửi 3 tháng lãi suất 3,95% /năm, kỳ hạn gửi 6 tháng lãi suất 5,60% /năm, kỳ hạn gửi 12 tháng lãi suất 6,20% /năm, kỳ hạn gửi 24 tháng không áp dụng, gửi không kỳ hạn không áp dụng
  • Hạn mức tiền gửi <500 triệu, kỳ hạn gửi 1 tháng lãi suất 3,95% /năm, kỳ hạn gửi 3 tháng lãi suất 3,95% /năm, kỳ hạn gửi 6 tháng lãi suất 5,60% /năm, kỳ hạn gửi 12 tháng lãi suất 6,20% /năm, kỳ hạn gửi 24 tháng không áp dụng, gửi không kỳ hạn không áp dụng
  • Hạn mức tiền gửi > 500 triệu, kỳ hạn gửi 1 tháng lãi suất 3,95% /năm, kỳ hạn gửi 3 tháng lãi suất 3,95% /năm, kỳ hạn gửi 6 tháng lãi suất 5,60% /năm, kỳ hạn gửi 12 tháng lãi suất 6,20% /năm, kỳ hạn gửi 24 tháng không áp dụng, gửi không kỳ hạn không áp dụng
  • Hạn mức tiền gửi >1 tỷ, kỳ hạn gửi 1 tháng lãi suất 3,95% /năm, kỳ hạn gửi 3 tháng lãi suất 3,95% /năm, kỳ hạn gửi 6 tháng lãi suất 5,60% /năm, kỳ hạn gửi 12 tháng lãi suất 6,20% /năm, kỳ hạn gửi 24 tháng không áp dụng, gửi không kỳ hạn không áp dụng
  • Hạn mức tiền gửi >2 tỷ, kỳ hạn gửi 1 tháng lãi suất 3,95% /năm, kỳ hạn gửi 3 tháng lãi suất 3,95% /năm, kỳ hạn gửi 6 tháng lãi suất 5,60% /năm, kỳ hạn gửi 12 tháng lãi suất 6,20% /năm, kỳ hạn gửi 24 tháng không áp dụng, gửi không kỳ hạn không áp dụng

Lãi suất Saigonbank - Ngân hàng TMCP Sài Gòn Công Thương

Cập nhật lúc 20:53 - 28/05/2022
Hạn Mức1 Tháng3 Tháng6 Tháng12 Tháng24 ThángKhông Kỳ Hạn
< 300 triệu 3,10% 3,40% 4,70% 5,60% 5,80% -
<500 triệu 3,10% 3,40% 4,70% 5,60% 5,80% -
> 500 triệu 3,10% 3,40% 4,70% 5,60% 5,80% -
>1 tỷ 3,10% 3,40% 4,70% 5,60% 5,80% -
>2 tỷ 3,10% 3,40% 4,70% 5,60% 5,80% -
  • Hạn mức tiền gửi < 300 triệu, kỳ hạn gửi 1 tháng lãi suất 3,10% /năm, kỳ hạn gửi 3 tháng lãi suất 3,40% /năm, kỳ hạn gửi 6 tháng lãi suất 4,70% /năm, kỳ hạn gửi 12 tháng lãi suất 5,60% /năm, kỳ hạn gửi 24 tháng lãi suất 5,80% /năm, gửi không kỳ hạn không áp dụng
  • Hạn mức tiền gửi <500 triệu, kỳ hạn gửi 1 tháng lãi suất 3,10% /năm, kỳ hạn gửi 3 tháng lãi suất 3,40% /năm, kỳ hạn gửi 6 tháng lãi suất 4,70% /năm, kỳ hạn gửi 12 tháng lãi suất 5,60% /năm, kỳ hạn gửi 24 tháng lãi suất 5,80% /năm, gửi không kỳ hạn không áp dụng
  • Hạn mức tiền gửi > 500 triệu, kỳ hạn gửi 1 tháng lãi suất 3,10% /năm, kỳ hạn gửi 3 tháng lãi suất 3,40% /năm, kỳ hạn gửi 6 tháng lãi suất 4,70% /năm, kỳ hạn gửi 12 tháng lãi suất 5,60% /năm, kỳ hạn gửi 24 tháng lãi suất 5,80% /năm, gửi không kỳ hạn không áp dụng
  • Hạn mức tiền gửi >1 tỷ, kỳ hạn gửi 1 tháng lãi suất 3,10% /năm, kỳ hạn gửi 3 tháng lãi suất 3,40% /năm, kỳ hạn gửi 6 tháng lãi suất 4,70% /năm, kỳ hạn gửi 12 tháng lãi suất 5,60% /năm, kỳ hạn gửi 24 tháng lãi suất 5,80% /năm, gửi không kỳ hạn không áp dụng
  • Hạn mức tiền gửi >2 tỷ, kỳ hạn gửi 1 tháng lãi suất 3,10% /năm, kỳ hạn gửi 3 tháng lãi suất 3,40% /năm, kỳ hạn gửi 6 tháng lãi suất 4,70% /năm, kỳ hạn gửi 12 tháng lãi suất 5,60% /năm, kỳ hạn gửi 24 tháng lãi suất 5,80% /năm, gửi không kỳ hạn không áp dụng

Lãi suất Southern Bank - Ngân hàng TMCP Phương Nam

Cập nhật lúc 20:53 - 28/05/2022
Hạn Mức1 Tháng3 Tháng6 Tháng12 Tháng24 ThángKhông Kỳ Hạn
< 300 triệu 5,0% 5,1% 6,5% 7,0% 7,1% 1%
<500 triệu 5,0% 5,1% 6,5% 7,0% 7,1% 1%
> 500 triệu 5,0% 5,1% 6,5% 7,0% 7,1% 1%
>1 tỷ 5,0% 5,1% 6,5% 7,0% 7,1% 1%
>2 tỷ 5,0% 5,1% 6,5% 7,0% 7,1% 1%
  • Hạn mức tiền gửi < 300 triệu, kỳ hạn gửi 1 tháng lãi suất 5,0% /năm, kỳ hạn gửi 3 tháng lãi suất 5,1% /năm, kỳ hạn gửi 6 tháng lãi suất 6,5% /năm, kỳ hạn gửi 12 tháng lãi suất 7,0% /năm, kỳ hạn gửi 24 tháng lãi suất 7,1% /năm, gửi không kỳ hạn lãi suất 1% /năm
  • Hạn mức tiền gửi <500 triệu, kỳ hạn gửi 1 tháng lãi suất 5,0% /năm, kỳ hạn gửi 3 tháng lãi suất 5,1% /năm, kỳ hạn gửi 6 tháng lãi suất 6,5% /năm, kỳ hạn gửi 12 tháng lãi suất 7,0% /năm, kỳ hạn gửi 24 tháng lãi suất 7,1% /năm, gửi không kỳ hạn lãi suất 1% /năm
  • Hạn mức tiền gửi > 500 triệu, kỳ hạn gửi 1 tháng lãi suất 5,0% /năm, kỳ hạn gửi 3 tháng lãi suất 5,1% /năm, kỳ hạn gửi 6 tháng lãi suất 6,5% /năm, kỳ hạn gửi 12 tháng lãi suất 7,0% /năm, kỳ hạn gửi 24 tháng lãi suất 7,1% /năm, gửi không kỳ hạn lãi suất 1% /năm
  • Hạn mức tiền gửi >1 tỷ, kỳ hạn gửi 1 tháng lãi suất 5,0% /năm, kỳ hạn gửi 3 tháng lãi suất 5,1% /năm, kỳ hạn gửi 6 tháng lãi suất 6,5% /năm, kỳ hạn gửi 12 tháng lãi suất 7,0% /năm, kỳ hạn gửi 24 tháng lãi suất 7,1% /năm, gửi không kỳ hạn lãi suất 1% /năm
  • Hạn mức tiền gửi >2 tỷ, kỳ hạn gửi 1 tháng lãi suất 5,0% /năm, kỳ hạn gửi 3 tháng lãi suất 5,1% /năm, kỳ hạn gửi 6 tháng lãi suất 6,5% /năm, kỳ hạn gửi 12 tháng lãi suất 7,0% /năm, kỳ hạn gửi 24 tháng lãi suất 7,1% /năm, gửi không kỳ hạn lãi suất 1% /năm

Lãi suất Viet Capital Bank - Ngân hàng TMCP Bản Việt

Cập nhật lúc 20:53 - 28/05/2022
Hạn Mức1 Tháng3 Tháng6 Tháng12 Tháng24 ThángKhông Kỳ Hạn
< 300 triệu 3,80% 3,80% 5,90% 6,20% 6,30% -
<500 triệu 3,80% 3,80% 5,90% 6,20% 6,30% -
> 500 triệu 3,80% 3,80% 5,90% 6,20% 6,30% -
>1 tỷ 3,80% 3,80% 5,90% 6,20% 6,30% -
>2 tỷ 3,80% 3,80% 5,90% 6,20% 6,30% -
  • Hạn mức tiền gửi < 300 triệu, kỳ hạn gửi 1 tháng lãi suất 3,80% /năm, kỳ hạn gửi 3 tháng lãi suất 3,80% /năm, kỳ hạn gửi 6 tháng lãi suất 5,90% /năm, kỳ hạn gửi 12 tháng lãi suất 6,20% /năm, kỳ hạn gửi 24 tháng lãi suất 6,30% /năm, gửi không kỳ hạn không áp dụng
  • Hạn mức tiền gửi <500 triệu, kỳ hạn gửi 1 tháng lãi suất 3,80% /năm, kỳ hạn gửi 3 tháng lãi suất 3,80% /năm, kỳ hạn gửi 6 tháng lãi suất 5,90% /năm, kỳ hạn gửi 12 tháng lãi suất 6,20% /năm, kỳ hạn gửi 24 tháng lãi suất 6,30% /năm, gửi không kỳ hạn không áp dụng
  • Hạn mức tiền gửi > 500 triệu, kỳ hạn gửi 1 tháng lãi suất 3,80% /năm, kỳ hạn gửi 3 tháng lãi suất 3,80% /năm, kỳ hạn gửi 6 tháng lãi suất 5,90% /năm, kỳ hạn gửi 12 tháng lãi suất 6,20% /năm, kỳ hạn gửi 24 tháng lãi suất 6,30% /năm, gửi không kỳ hạn không áp dụng
  • Hạn mức tiền gửi >1 tỷ, kỳ hạn gửi 1 tháng lãi suất 3,80% /năm, kỳ hạn gửi 3 tháng lãi suất 3,80% /năm, kỳ hạn gửi 6 tháng lãi suất 5,90% /năm, kỳ hạn gửi 12 tháng lãi suất 6,20% /năm, kỳ hạn gửi 24 tháng lãi suất 6,30% /năm, gửi không kỳ hạn không áp dụng
  • Hạn mức tiền gửi >2 tỷ, kỳ hạn gửi 1 tháng lãi suất 3,80% /năm, kỳ hạn gửi 3 tháng lãi suất 3,80% /năm, kỳ hạn gửi 6 tháng lãi suất 5,90% /năm, kỳ hạn gửi 12 tháng lãi suất 6,20% /năm, kỳ hạn gửi 24 tháng lãi suất 6,30% /năm, gửi không kỳ hạn không áp dụng

Lãi suất OCB - Ngân hàng TMCP Phương Đông

Cập nhật lúc 20:53 - 28/05/2022
Hạn Mức1 Tháng3 Tháng6 Tháng12 Tháng24 ThángKhông Kỳ Hạn
< 300 triệu 3,55% 3,70% 5,20% 5,90% 6,10% -
<500 triệu 3,55% 3,70% 5,20% 5,90% 6,10% -
> 500 triệu 3,55% 3,70% 5,20% 5,90% 6,10% -
>1 tỷ 3,55% 3,70% 5,20% 5,90% 6,10% -
>2 tỷ 3,55% 3,70% 5,20% 5,90% 6,10% -
  • Hạn mức tiền gửi < 300 triệu, kỳ hạn gửi 1 tháng lãi suất 3,55% /năm, kỳ hạn gửi 3 tháng lãi suất 3,70% /năm, kỳ hạn gửi 6 tháng lãi suất 5,20% /năm, kỳ hạn gửi 12 tháng lãi suất 5,90% /năm, kỳ hạn gửi 24 tháng lãi suất 6,10% /năm, gửi không kỳ hạn không áp dụng
  • Hạn mức tiền gửi <500 triệu, kỳ hạn gửi 1 tháng lãi suất 3,55% /năm, kỳ hạn gửi 3 tháng lãi suất 3,70% /năm, kỳ hạn gửi 6 tháng lãi suất 5,20% /năm, kỳ hạn gửi 12 tháng lãi suất 5,90% /năm, kỳ hạn gửi 24 tháng lãi suất 6,10% /năm, gửi không kỳ hạn không áp dụng
  • Hạn mức tiền gửi > 500 triệu, kỳ hạn gửi 1 tháng lãi suất 3,55% /năm, kỳ hạn gửi 3 tháng lãi suất 3,70% /năm, kỳ hạn gửi 6 tháng lãi suất 5,20% /năm, kỳ hạn gửi 12 tháng lãi suất 5,90% /năm, kỳ hạn gửi 24 tháng lãi suất 6,10% /năm, gửi không kỳ hạn không áp dụng
  • Hạn mức tiền gửi >1 tỷ, kỳ hạn gửi 1 tháng lãi suất 3,55% /năm, kỳ hạn gửi 3 tháng lãi suất 3,70% /năm, kỳ hạn gửi 6 tháng lãi suất 5,20% /năm, kỳ hạn gửi 12 tháng lãi suất 5,90% /năm, kỳ hạn gửi 24 tháng lãi suất 6,10% /năm, gửi không kỳ hạn không áp dụng
  • Hạn mức tiền gửi >2 tỷ, kỳ hạn gửi 1 tháng lãi suất 3,55% /năm, kỳ hạn gửi 3 tháng lãi suất 3,70% /năm, kỳ hạn gửi 6 tháng lãi suất 5,20% /năm, kỳ hạn gửi 12 tháng lãi suất 5,90% /năm, kỳ hạn gửi 24 tháng lãi suất 6,10% /năm, gửi không kỳ hạn không áp dụng

Lãi suất GPBank - Ngân hàng Thương mại TNHH MTV Dầu khí Toàn cầu

Cập nhật lúc 20:54 - 28/05/2022
Hạn Mức1 Tháng3 Tháng6 Tháng12 Tháng24 ThángKhông Kỳ Hạn
< 300 triệu 4,00% 4,00% 5,50% 5,70% 5,70% 0.20%
<500 triệu 4,00% 4,00% 5,50% 5,70% 5,70% 0.20%
> 500 triệu 4,00% 4,00% 5,50% 5,70% 5,70% 0.20%
>1 tỷ 4,00% 4,00% 5,50% 5,70% 5,70% 0.20%
>2 tỷ 4,00% 4,00% 5,50% 5,70% 5,70% 0.20%
  • Hạn mức tiền gửi < 300 triệu, kỳ hạn gửi 1 tháng lãi suất 4,00% /năm, kỳ hạn gửi 3 tháng lãi suất 4,00% /năm, kỳ hạn gửi 6 tháng lãi suất 5,50% /năm, kỳ hạn gửi 12 tháng lãi suất 5,70% /năm, kỳ hạn gửi 24 tháng lãi suất 5,70% /năm, gửi không kỳ hạn lãi suất 0.20% /năm
  • Hạn mức tiền gửi <500 triệu, kỳ hạn gửi 1 tháng lãi suất 4,00% /năm, kỳ hạn gửi 3 tháng lãi suất 4,00% /năm, kỳ hạn gửi 6 tháng lãi suất 5,50% /năm, kỳ hạn gửi 12 tháng lãi suất 5,70% /năm, kỳ hạn gửi 24 tháng lãi suất 5,70% /năm, gửi không kỳ hạn lãi suất 0.20% /năm
  • Hạn mức tiền gửi > 500 triệu, kỳ hạn gửi 1 tháng lãi suất 4,00% /năm, kỳ hạn gửi 3 tháng lãi suất 4,00% /năm, kỳ hạn gửi 6 tháng lãi suất 5,50% /năm, kỳ hạn gửi 12 tháng lãi suất 5,70% /năm, kỳ hạn gửi 24 tháng lãi suất 5,70% /năm, gửi không kỳ hạn lãi suất 0.20% /năm
  • Hạn mức tiền gửi >1 tỷ, kỳ hạn gửi 1 tháng lãi suất 4,00% /năm, kỳ hạn gửi 3 tháng lãi suất 4,00% /năm, kỳ hạn gửi 6 tháng lãi suất 5,50% /năm, kỳ hạn gửi 12 tháng lãi suất 5,70% /năm, kỳ hạn gửi 24 tháng lãi suất 5,70% /năm, gửi không kỳ hạn lãi suất 0.20% /năm
  • Hạn mức tiền gửi >2 tỷ, kỳ hạn gửi 1 tháng lãi suất 4,00% /năm, kỳ hạn gửi 3 tháng lãi suất 4,00% /năm, kỳ hạn gửi 6 tháng lãi suất 5,50% /năm, kỳ hạn gửi 12 tháng lãi suất 5,70% /năm, kỳ hạn gửi 24 tháng lãi suất 5,70% /năm, gửi không kỳ hạn lãi suất 0.20% /năm

Lãi suất NCB - Ngân hàng TMCP Quốc Dân

Cập nhật lúc 20:54 - 28/05/2022
Hạn Mức1 Tháng3 Tháng6 Tháng12 Tháng24 ThángKhông Kỳ Hạn
< 300 triệu 3,50% 3,50% 5,80% - 6,40% -
<500 triệu 3,50% 3,50% 5,80% - 6,40% -
> 500 triệu 3,50% 3,50% 5,80% - 6,40% -
>1 tỷ 3,50% 3,50% 5,80% - 6,40% -
>2 tỷ 3,50% 3,50% 5,80% - 6,40% -
  • Hạn mức tiền gửi < 300 triệu, kỳ hạn gửi 1 tháng lãi suất 3,50% /năm, kỳ hạn gửi 3 tháng lãi suất 3,50% /năm, kỳ hạn gửi 6 tháng lãi suất 5,80% /năm, kỳ hạn gửi 12 tháng không áp dụng, kỳ hạn gửi 24 tháng lãi suất 6,40% /năm, gửi không kỳ hạn không áp dụng
  • Hạn mức tiền gửi <500 triệu, kỳ hạn gửi 1 tháng lãi suất 3,50% /năm, kỳ hạn gửi 3 tháng lãi suất 3,50% /năm, kỳ hạn gửi 6 tháng lãi suất 5,80% /năm, kỳ hạn gửi 12 tháng không áp dụng, kỳ hạn gửi 24 tháng lãi suất 6,40% /năm, gửi không kỳ hạn không áp dụng
  • Hạn mức tiền gửi > 500 triệu, kỳ hạn gửi 1 tháng lãi suất 3,50% /năm, kỳ hạn gửi 3 tháng lãi suất 3,50% /năm, kỳ hạn gửi 6 tháng lãi suất 5,80% /năm, kỳ hạn gửi 12 tháng không áp dụng, kỳ hạn gửi 24 tháng lãi suất 6,40% /năm, gửi không kỳ hạn không áp dụng
  • Hạn mức tiền gửi >1 tỷ, kỳ hạn gửi 1 tháng lãi suất 3,50% /năm, kỳ hạn gửi 3 tháng lãi suất 3,50% /năm, kỳ hạn gửi 6 tháng lãi suất 5,80% /năm, kỳ hạn gửi 12 tháng không áp dụng, kỳ hạn gửi 24 tháng lãi suất 6,40% /năm, gửi không kỳ hạn không áp dụng
  • Hạn mức tiền gửi >2 tỷ, kỳ hạn gửi 1 tháng lãi suất 3,50% /năm, kỳ hạn gửi 3 tháng lãi suất 3,50% /năm, kỳ hạn gửi 6 tháng lãi suất 5,80% /năm, kỳ hạn gửi 12 tháng không áp dụng, kỳ hạn gửi 24 tháng lãi suất 6,40% /năm, gửi không kỳ hạn không áp dụng

Lãi suất Kienlongbank - Ngân hàng TMCP Kiên Long

Cập nhật lúc 20:54 - 28/05/2022
Hạn Mức1 Tháng3 Tháng6 Tháng12 Tháng24 ThángKhông Kỳ Hạn
< 300 triệu 3,10% 3,40% 5,60% 6,50% 6,75% -
<500 triệu 3,10% 3,40% 5,60% 6,50% 6,75% -
> 500 triệu 3,10% 3,40% 5,60% 6,50% 6,75% -
>1 tỷ 3,10% 3,40% 5,60% 6,50% 6,75% -
>2 tỷ 3,10% 3,40% 5,60% 6,50% 6,75% -
  • Hạn mức tiền gửi < 300 triệu, kỳ hạn gửi 1 tháng lãi suất 3,10% /năm, kỳ hạn gửi 3 tháng lãi suất 3,40% /năm, kỳ hạn gửi 6 tháng lãi suất 5,60% /năm, kỳ hạn gửi 12 tháng lãi suất 6,50% /năm, kỳ hạn gửi 24 tháng lãi suất 6,75% /năm, gửi không kỳ hạn không áp dụng
  • Hạn mức tiền gửi <500 triệu, kỳ hạn gửi 1 tháng lãi suất 3,10% /năm, kỳ hạn gửi 3 tháng lãi suất 3,40% /năm, kỳ hạn gửi 6 tháng lãi suất 5,60% /năm, kỳ hạn gửi 12 tháng lãi suất 6,50% /năm, kỳ hạn gửi 24 tháng lãi suất 6,75% /năm, gửi không kỳ hạn không áp dụng
  • Hạn mức tiền gửi > 500 triệu, kỳ hạn gửi 1 tháng lãi suất 3,10% /năm, kỳ hạn gửi 3 tháng lãi suất 3,40% /năm, kỳ hạn gửi 6 tháng lãi suất 5,60% /năm, kỳ hạn gửi 12 tháng lãi suất 6,50% /năm, kỳ hạn gửi 24 tháng lãi suất 6,75% /năm, gửi không kỳ hạn không áp dụng
  • Hạn mức tiền gửi >1 tỷ, kỳ hạn gửi 1 tháng lãi suất 3,10% /năm, kỳ hạn gửi 3 tháng lãi suất 3,40% /năm, kỳ hạn gửi 6 tháng lãi suất 5,60% /năm, kỳ hạn gửi 12 tháng lãi suất 6,50% /năm, kỳ hạn gửi 24 tháng lãi suất 6,75% /năm, gửi không kỳ hạn không áp dụng
  • Hạn mức tiền gửi >2 tỷ, kỳ hạn gửi 1 tháng lãi suất 3,10% /năm, kỳ hạn gửi 3 tháng lãi suất 3,40% /năm, kỳ hạn gửi 6 tháng lãi suất 5,60% /năm, kỳ hạn gửi 12 tháng lãi suất 6,50% /năm, kỳ hạn gửi 24 tháng lãi suất 6,75% /năm, gửi không kỳ hạn không áp dụng

Lãi suất OceanBank - Ngân hàng Thương mại TNHH MTV Đại Dương

Cập nhật lúc 20:54 - 28/05/2022
Hạn Mức1 Tháng3 Tháng6 Tháng12 Tháng24 ThángKhông Kỳ Hạn
< 300 triệu 3,60% 3,70% 6,00% 6,55% 6,60% -
<500 triệu 3,60% 3,70% 6,00% 6,55% 6,60% -
> 500 triệu 3,60% 3,70% 6,00% 6,55% 6,60% -
>1 tỷ 3,60% 3,70% 6,00% 6,55% 6,60% -
>2 tỷ 3,60% 3,70% 6,00% 6,55% 6,60% -
  • Hạn mức tiền gửi < 300 triệu, kỳ hạn gửi 1 tháng lãi suất 3,60% /năm, kỳ hạn gửi 3 tháng lãi suất 3,70% /năm, kỳ hạn gửi 6 tháng lãi suất 6,00% /năm, kỳ hạn gửi 12 tháng lãi suất 6,55% /năm, kỳ hạn gửi 24 tháng lãi suất 6,60% /năm, gửi không kỳ hạn không áp dụng
  • Hạn mức tiền gửi <500 triệu, kỳ hạn gửi 1 tháng lãi suất 3,60% /năm, kỳ hạn gửi 3 tháng lãi suất 3,70% /năm, kỳ hạn gửi 6 tháng lãi suất 6,00% /năm, kỳ hạn gửi 12 tháng lãi suất 6,55% /năm, kỳ hạn gửi 24 tháng lãi suất 6,60% /năm, gửi không kỳ hạn không áp dụng
  • Hạn mức tiền gửi > 500 triệu, kỳ hạn gửi 1 tháng lãi suất 3,60% /năm, kỳ hạn gửi 3 tháng lãi suất 3,70% /năm, kỳ hạn gửi 6 tháng lãi suất 6,00% /năm, kỳ hạn gửi 12 tháng lãi suất 6,55% /năm, kỳ hạn gửi 24 tháng lãi suất 6,60% /năm, gửi không kỳ hạn không áp dụng
  • Hạn mức tiền gửi >1 tỷ, kỳ hạn gửi 1 tháng lãi suất 3,60% /năm, kỳ hạn gửi 3 tháng lãi suất 3,70% /năm, kỳ hạn gửi 6 tháng lãi suất 6,00% /năm, kỳ hạn gửi 12 tháng lãi suất 6,55% /năm, kỳ hạn gửi 24 tháng lãi suất 6,60% /năm, gửi không kỳ hạn không áp dụng
  • Hạn mức tiền gửi >2 tỷ, kỳ hạn gửi 1 tháng lãi suất 3,60% /năm, kỳ hạn gửi 3 tháng lãi suất 3,70% /năm, kỳ hạn gửi 6 tháng lãi suất 6,00% /năm, kỳ hạn gửi 12 tháng lãi suất 6,55% /năm, kỳ hạn gửi 24 tháng lãi suất 6,60% /năm, gửi không kỳ hạn không áp dụng

Lãi suất PG Bank - Ngân hàng TMCP Xăng dầu Petrolimex

Cập nhật lúc 20:54 - 28/05/2022
Hạn Mức1 Tháng3 Tháng6 Tháng12 Tháng24 ThángKhông Kỳ Hạn
< 300 triệu 3,90% 3,90% 5,40% 5,90% 6,60% -
<500 triệu 3,90% 3,90% 5,40% 5,90% 6,60% -
> 500 triệu 3,90% 3,90% 5,40% 5,90% 6,60% -
>1 tỷ 3,90% 3,90% 5,40% 5,90% 6,60% -
>2 tỷ 3,90% 3,90% 5,40% 5,90% 6,60% -
  • Hạn mức tiền gửi < 300 triệu, kỳ hạn gửi 1 tháng lãi suất 3,90% /năm, kỳ hạn gửi 3 tháng lãi suất 3,90% /năm, kỳ hạn gửi 6 tháng lãi suất 5,40% /năm, kỳ hạn gửi 12 tháng lãi suất 5,90% /năm, kỳ hạn gửi 24 tháng lãi suất 6,60% /năm, gửi không kỳ hạn không áp dụng
  • Hạn mức tiền gửi <500 triệu, kỳ hạn gửi 1 tháng lãi suất 3,90% /năm, kỳ hạn gửi 3 tháng lãi suất 3,90% /năm, kỳ hạn gửi 6 tháng lãi suất 5,40% /năm, kỳ hạn gửi 12 tháng lãi suất 5,90% /năm, kỳ hạn gửi 24 tháng lãi suất 6,60% /năm, gửi không kỳ hạn không áp dụng
  • Hạn mức tiền gửi > 500 triệu, kỳ hạn gửi 1 tháng lãi suất 3,90% /năm, kỳ hạn gửi 3 tháng lãi suất 3,90% /năm, kỳ hạn gửi 6 tháng lãi suất 5,40% /năm, kỳ hạn gửi 12 tháng lãi suất 5,90% /năm, kỳ hạn gửi 24 tháng lãi suất 6,60% /năm, gửi không kỳ hạn không áp dụng
  • Hạn mức tiền gửi >1 tỷ, kỳ hạn gửi 1 tháng lãi suất 3,90% /năm, kỳ hạn gửi 3 tháng lãi suất 3,90% /năm, kỳ hạn gửi 6 tháng lãi suất 5,40% /năm, kỳ hạn gửi 12 tháng lãi suất 5,90% /năm, kỳ hạn gửi 24 tháng lãi suất 6,60% /năm, gửi không kỳ hạn không áp dụng
  • Hạn mức tiền gửi >2 tỷ, kỳ hạn gửi 1 tháng lãi suất 3,90% /năm, kỳ hạn gửi 3 tháng lãi suất 3,90% /năm, kỳ hạn gửi 6 tháng lãi suất 5,40% /năm, kỳ hạn gửi 12 tháng lãi suất 5,90% /năm, kỳ hạn gửi 24 tháng lãi suất 6,60% /năm, gửi không kỳ hạn không áp dụng

Lãi suất CBBank - Ngân hàng thương mại TNHH MTV Xây dựng Việt Nam

Cập nhật lúc 20:54 - 28/05/2022
Hạn Mức1 Tháng3 Tháng6 Tháng12 Tháng24 ThángKhông Kỳ Hạn
< 300 triệu 3,500% 3,500% 6,250% 6,550% 6,700% -
<500 triệu 3,500% 3,500% 6,250% 6,550% 6,700% -
> 500 triệu 3,500% 3,500% 6,250% 6,550% 6,700% -
>1 tỷ 3,500% 3,500% 6,250% 6,550% 6,700% -
>2 tỷ 3,500% 3,500% 6,250% 6,550% 6,700% -
  • Hạn mức tiền gửi < 300 triệu, kỳ hạn gửi 1 tháng lãi suất 3,500% /năm, kỳ hạn gửi 3 tháng lãi suất 3,500% /năm, kỳ hạn gửi 6 tháng lãi suất 6,250% /năm, kỳ hạn gửi 12 tháng lãi suất 6,550% /năm, kỳ hạn gửi 24 tháng lãi suất 6,700% /năm, gửi không kỳ hạn không áp dụng
  • Hạn mức tiền gửi <500 triệu, kỳ hạn gửi 1 tháng lãi suất 3,500% /năm, kỳ hạn gửi 3 tháng lãi suất 3,500% /năm, kỳ hạn gửi 6 tháng lãi suất 6,250% /năm, kỳ hạn gửi 12 tháng lãi suất 6,550% /năm, kỳ hạn gửi 24 tháng lãi suất 6,700% /năm, gửi không kỳ hạn không áp dụng
  • Hạn mức tiền gửi > 500 triệu, kỳ hạn gửi 1 tháng lãi suất 3,500% /năm, kỳ hạn gửi 3 tháng lãi suất 3,500% /năm, kỳ hạn gửi 6 tháng lãi suất 6,250% /năm, kỳ hạn gửi 12 tháng lãi suất 6,550% /năm, kỳ hạn gửi 24 tháng lãi suất 6,700% /năm, gửi không kỳ hạn không áp dụng
  • Hạn mức tiền gửi >1 tỷ, kỳ hạn gửi 1 tháng lãi suất 3,500% /năm, kỳ hạn gửi 3 tháng lãi suất 3,500% /năm, kỳ hạn gửi 6 tháng lãi suất 6,250% /năm, kỳ hạn gửi 12 tháng lãi suất 6,550% /năm, kỳ hạn gửi 24 tháng lãi suất 6,700% /năm, gửi không kỳ hạn không áp dụng
  • Hạn mức tiền gửi >2 tỷ, kỳ hạn gửi 1 tháng lãi suất 3,500% /năm, kỳ hạn gửi 3 tháng lãi suất 3,500% /năm, kỳ hạn gửi 6 tháng lãi suất 6,250% /năm, kỳ hạn gửi 12 tháng lãi suất 6,550% /năm, kỳ hạn gửi 24 tháng lãi suất 6,700% /năm, gửi không kỳ hạn không áp dụng

Lãi suất MDBank - Ngân hàng TMCP Phát triển Mê Kông

Cập nhật lúc 20:54 - 28/05/2022
Hạn Mức1 Tháng3 Tháng6 Tháng12 Tháng24 ThángKhông Kỳ Hạn
< 300 triệu 4,0% 4,0% 5,0% 6,0% 6,4% 1%
<500 triệu 4,0% 4,0% 5,0% 6,0% 6,4% 1%
> 500 triệu 4,0% 4,0% 5,0% 6,0% 6,4% 1%
>1 tỷ 4,0% 4,0% 5,0% 6,0% 6,4% 1%
>2 tỷ 4,0% 4,0% 5,0% 6,0% 6,4% 1%
  • Hạn mức tiền gửi < 300 triệu, kỳ hạn gửi 1 tháng lãi suất 4,0% /năm, kỳ hạn gửi 3 tháng lãi suất 4,0% /năm, kỳ hạn gửi 6 tháng lãi suất 5,0% /năm, kỳ hạn gửi 12 tháng lãi suất 6,0% /năm, kỳ hạn gửi 24 tháng lãi suất 6,4% /năm, gửi không kỳ hạn lãi suất 1% /năm
  • Hạn mức tiền gửi <500 triệu, kỳ hạn gửi 1 tháng lãi suất 4,0% /năm, kỳ hạn gửi 3 tháng lãi suất 4,0% /năm, kỳ hạn gửi 6 tháng lãi suất 5,0% /năm, kỳ hạn gửi 12 tháng lãi suất 6,0% /năm, kỳ hạn gửi 24 tháng lãi suất 6,4% /năm, gửi không kỳ hạn lãi suất 1% /năm
  • Hạn mức tiền gửi > 500 triệu, kỳ hạn gửi 1 tháng lãi suất 4,0% /năm, kỳ hạn gửi 3 tháng lãi suất 4,0% /năm, kỳ hạn gửi 6 tháng lãi suất 5,0% /năm, kỳ hạn gửi 12 tháng lãi suất 6,0% /năm, kỳ hạn gửi 24 tháng lãi suất 6,4% /năm, gửi không kỳ hạn lãi suất 1% /năm
  • Hạn mức tiền gửi >1 tỷ, kỳ hạn gửi 1 tháng lãi suất 4,0% /năm, kỳ hạn gửi 3 tháng lãi suất 4,0% /năm, kỳ hạn gửi 6 tháng lãi suất 5,0% /năm, kỳ hạn gửi 12 tháng lãi suất 6,0% /năm, kỳ hạn gửi 24 tháng lãi suất 6,4% /năm, gửi không kỳ hạn lãi suất 1% /năm
  • Hạn mức tiền gửi >2 tỷ, kỳ hạn gửi 1 tháng lãi suất 4,0% /năm, kỳ hạn gửi 3 tháng lãi suất 4,0% /năm, kỳ hạn gửi 6 tháng lãi suất 5,0% /năm, kỳ hạn gửi 12 tháng lãi suất 6,0% /năm, kỳ hạn gửi 24 tháng lãi suất 6,4% /năm, gửi không kỳ hạn lãi suất 1% /năm

Lãi suất BAOVIET Bank - Ngân hàng TMCP Bảo Việt

Cập nhật lúc 20:54 - 28/05/2022
Hạn Mức1 Tháng3 Tháng6 Tháng12 Tháng24 ThángKhông Kỳ Hạn
< 300 triệu 3,35% 3,45% 5,90% 6,35% 6,50% -
<500 triệu 3,35% 3,45% 5,90% 6,35% 6,50% -
> 500 triệu 3,35% 3,45% 5,90% 6,35% 6,50% -
>1 tỷ 3,35% 3,45% 5,90% 6,35% 6,50% -
>2 tỷ 3,35% 3,45% 5,90% 6,35% 6,50% -
  • Hạn mức tiền gửi < 300 triệu, kỳ hạn gửi 1 tháng lãi suất 3,35% /năm, kỳ hạn gửi 3 tháng lãi suất 3,45% /năm, kỳ hạn gửi 6 tháng lãi suất 5,90% /năm, kỳ hạn gửi 12 tháng lãi suất 6,35% /năm, kỳ hạn gửi 24 tháng lãi suất 6,50% /năm, gửi không kỳ hạn không áp dụng
  • Hạn mức tiền gửi <500 triệu, kỳ hạn gửi 1 tháng lãi suất 3,35% /năm, kỳ hạn gửi 3 tháng lãi suất 3,45% /năm, kỳ hạn gửi 6 tháng lãi suất 5,90% /năm, kỳ hạn gửi 12 tháng lãi suất 6,35% /năm, kỳ hạn gửi 24 tháng lãi suất 6,50% /năm, gửi không kỳ hạn không áp dụng
  • Hạn mức tiền gửi > 500 triệu, kỳ hạn gửi 1 tháng lãi suất 3,35% /năm, kỳ hạn gửi 3 tháng lãi suất 3,45% /năm, kỳ hạn gửi 6 tháng lãi suất 5,90% /năm, kỳ hạn gửi 12 tháng lãi suất 6,35% /năm, kỳ hạn gửi 24 tháng lãi suất 6,50% /năm, gửi không kỳ hạn không áp dụng
  • Hạn mức tiền gửi >1 tỷ, kỳ hạn gửi 1 tháng lãi suất 3,35% /năm, kỳ hạn gửi 3 tháng lãi suất 3,45% /năm, kỳ hạn gửi 6 tháng lãi suất 5,90% /năm, kỳ hạn gửi 12 tháng lãi suất 6,35% /năm, kỳ hạn gửi 24 tháng lãi suất 6,50% /năm, gửi không kỳ hạn không áp dụng
  • Hạn mức tiền gửi >2 tỷ, kỳ hạn gửi 1 tháng lãi suất 3,35% /năm, kỳ hạn gửi 3 tháng lãi suất 3,45% /năm, kỳ hạn gửi 6 tháng lãi suất 5,90% /năm, kỳ hạn gửi 12 tháng lãi suất 6,35% /năm, kỳ hạn gửi 24 tháng lãi suất 6,50% /năm, gửi không kỳ hạn không áp dụng

Lãi suất Public Bank Việt Nam - Ngân hàng TNHH MTV Public Việt Nam

Cập nhật lúc 20:54 - 28/05/2022
Hạn Mức1 Tháng3 Tháng6 Tháng12 Tháng24 ThángKhông Kỳ Hạn
< 300 triệu 3,30% 3,60% 5,00% 6,20% 5,80% -
<500 triệu 3,30% 3,60% 5,00% 6,20% 5,80% -
> 500 triệu 3,30% 3,60% 5,00% 6,20% 5,80% -
>1 tỷ 3,30% 3,60% 5,00% 6,20% 5,80% -
>2 tỷ 3,30% 3,60% 5,00% 6,20% 5,80% -
  • Hạn mức tiền gửi < 300 triệu, kỳ hạn gửi 1 tháng lãi suất 3,30% /năm, kỳ hạn gửi 3 tháng lãi suất 3,60% /năm, kỳ hạn gửi 6 tháng lãi suất 5,00% /năm, kỳ hạn gửi 12 tháng lãi suất 6,20% /năm, kỳ hạn gửi 24 tháng lãi suất 5,80% /năm, gửi không kỳ hạn không áp dụng
  • Hạn mức tiền gửi <500 triệu, kỳ hạn gửi 1 tháng lãi suất 3,30% /năm, kỳ hạn gửi 3 tháng lãi suất 3,60% /năm, kỳ hạn gửi 6 tháng lãi suất 5,00% /năm, kỳ hạn gửi 12 tháng lãi suất 6,20% /năm, kỳ hạn gửi 24 tháng lãi suất 5,80% /năm, gửi không kỳ hạn không áp dụng
  • Hạn mức tiền gửi > 500 triệu, kỳ hạn gửi 1 tháng lãi suất 3,30% /năm, kỳ hạn gửi 3 tháng lãi suất 3,60% /năm, kỳ hạn gửi 6 tháng lãi suất 5,00% /năm, kỳ hạn gửi 12 tháng lãi suất 6,20% /năm, kỳ hạn gửi 24 tháng lãi suất 5,80% /năm, gửi không kỳ hạn không áp dụng
  • Hạn mức tiền gửi >1 tỷ, kỳ hạn gửi 1 tháng lãi suất 3,30% /năm, kỳ hạn gửi 3 tháng lãi suất 3,60% /năm, kỳ hạn gửi 6 tháng lãi suất 5,00% /năm, kỳ hạn gửi 12 tháng lãi suất 6,20% /năm, kỳ hạn gửi 24 tháng lãi suất 5,80% /năm, gửi không kỳ hạn không áp dụng
  • Hạn mức tiền gửi >2 tỷ, kỳ hạn gửi 1 tháng lãi suất 3,30% /năm, kỳ hạn gửi 3 tháng lãi suất 3,60% /năm, kỳ hạn gửi 6 tháng lãi suất 5,00% /năm, kỳ hạn gửi 12 tháng lãi suất 6,20% /năm, kỳ hạn gửi 24 tháng lãi suất 5,80% /năm, gửi không kỳ hạn không áp dụng

Lãi suất Indovina Bank - Ngân hàng TNHH Indovina

Cập nhật lúc 20:54 - 28/05/2022
Hạn Mức1 Tháng3 Tháng6 Tháng12 Tháng24 ThángKhông Kỳ Hạn
< 300 triệu 3,10% 3,40% 4,50% 5,50% 5,80% -
<500 triệu 3,10% 3,40% 4,50% 5,50% 5,80% -
> 500 triệu 3,10% 3,40% 4,50% 5,50% 5,80% -
>1 tỷ 3,10% 3,40% 4,50% 5,50% 5,80% -
>2 tỷ 3,10% 3,40% 4,50% 5,50% 5,80% -
  • Hạn mức tiền gửi < 300 triệu, kỳ hạn gửi 1 tháng lãi suất 3,10% /năm, kỳ hạn gửi 3 tháng lãi suất 3,40% /năm, kỳ hạn gửi 6 tháng lãi suất 4,50% /năm, kỳ hạn gửi 12 tháng lãi suất 5,50% /năm, kỳ hạn gửi 24 tháng lãi suất 5,80% /năm, gửi không kỳ hạn không áp dụng
  • Hạn mức tiền gửi <500 triệu, kỳ hạn gửi 1 tháng lãi suất 3,10% /năm, kỳ hạn gửi 3 tháng lãi suất 3,40% /năm, kỳ hạn gửi 6 tháng lãi suất 4,50% /năm, kỳ hạn gửi 12 tháng lãi suất 5,50% /năm, kỳ hạn gửi 24 tháng lãi suất 5,80% /năm, gửi không kỳ hạn không áp dụng
  • Hạn mức tiền gửi > 500 triệu, kỳ hạn gửi 1 tháng lãi suất 3,10% /năm, kỳ hạn gửi 3 tháng lãi suất 3,40% /năm, kỳ hạn gửi 6 tháng lãi suất 4,50% /năm, kỳ hạn gửi 12 tháng lãi suất 5,50% /năm, kỳ hạn gửi 24 tháng lãi suất 5,80% /năm, gửi không kỳ hạn không áp dụng
  • Hạn mức tiền gửi >1 tỷ, kỳ hạn gửi 1 tháng lãi suất 3,10% /năm, kỳ hạn gửi 3 tháng lãi suất 3,40% /năm, kỳ hạn gửi 6 tháng lãi suất 4,50% /năm, kỳ hạn gửi 12 tháng lãi suất 5,50% /năm, kỳ hạn gửi 24 tháng lãi suất 5,80% /năm, gửi không kỳ hạn không áp dụng
  • Hạn mức tiền gửi >2 tỷ, kỳ hạn gửi 1 tháng lãi suất 3,10% /năm, kỳ hạn gửi 3 tháng lãi suất 3,40% /năm, kỳ hạn gửi 6 tháng lãi suất 4,50% /năm, kỳ hạn gửi 12 tháng lãi suất 5,50% /năm, kỳ hạn gửi 24 tháng lãi suất 5,80% /năm, gửi không kỳ hạn không áp dụng

Lãi suất Vinasiam Bank - Ngân hàng Liên doanh Việt Thái

Cập nhật lúc 20:54 - 28/05/2022
Hạn Mức1 Tháng3 Tháng6 Tháng12 Tháng24 ThángKhông Kỳ Hạn
< 300 triệu 3,0% 3,25% 3,5% 6,0% - 1%
<500 triệu 3,0% 3,25% 3,5% 6,0% - 1%
> 500 triệu 3,0% 3,25% 3,5% 6,0% - 1%
>1 tỷ 3,0% 3,25% 3,5% 6,0% - 1%
>2 tỷ 3,0% 3,25% 3,5% 6,0% - 1%
  • Hạn mức tiền gửi < 300 triệu, kỳ hạn gửi 1 tháng lãi suất 3,0% /năm, kỳ hạn gửi 3 tháng lãi suất 3,25% /năm, kỳ hạn gửi 6 tháng lãi suất 3,5% /năm, kỳ hạn gửi 12 tháng lãi suất 6,0% /năm, kỳ hạn gửi 24 tháng không áp dụng, gửi không kỳ hạn lãi suất 1% /năm
  • Hạn mức tiền gửi <500 triệu, kỳ hạn gửi 1 tháng lãi suất 3,0% /năm, kỳ hạn gửi 3 tháng lãi suất 3,25% /năm, kỳ hạn gửi 6 tháng lãi suất 3,5% /năm, kỳ hạn gửi 12 tháng lãi suất 6,0% /năm, kỳ hạn gửi 24 tháng không áp dụng, gửi không kỳ hạn lãi suất 1% /năm
  • Hạn mức tiền gửi > 500 triệu, kỳ hạn gửi 1 tháng lãi suất 3,0% /năm, kỳ hạn gửi 3 tháng lãi suất 3,25% /năm, kỳ hạn gửi 6 tháng lãi suất 3,5% /năm, kỳ hạn gửi 12 tháng lãi suất 6,0% /năm, kỳ hạn gửi 24 tháng không áp dụng, gửi không kỳ hạn lãi suất 1% /năm
  • Hạn mức tiền gửi >1 tỷ, kỳ hạn gửi 1 tháng lãi suất 3,0% /năm, kỳ hạn gửi 3 tháng lãi suất 3,25% /năm, kỳ hạn gửi 6 tháng lãi suất 3,5% /năm, kỳ hạn gửi 12 tháng lãi suất 6,0% /năm, kỳ hạn gửi 24 tháng không áp dụng, gửi không kỳ hạn lãi suất 1% /năm
  • Hạn mức tiền gửi >2 tỷ, kỳ hạn gửi 1 tháng lãi suất 3,0% /năm, kỳ hạn gửi 3 tháng lãi suất 3,25% /năm, kỳ hạn gửi 6 tháng lãi suất 3,5% /năm, kỳ hạn gửi 12 tháng lãi suất 6,0% /năm, kỳ hạn gửi 24 tháng không áp dụng, gửi không kỳ hạn lãi suất 1% /năm

Lãi suất VRB - Ngân hàng Liên doanh Việt - Nga

Cập nhật lúc 20:54 - 28/05/2022
Hạn Mức1 Tháng3 Tháng6 Tháng12 Tháng24 ThángKhông Kỳ Hạn
< 300 triệu 3,40% 3,60% 5,70% 6,30% 7,00% -
<500 triệu 3,40% 3,60% 5,70% 6,30% 7,00% -
> 500 triệu 3,40% 3,60% 5,70% 6,30% 7,00% -
>1 tỷ 3,40% 3,60% 5,70% 6,30% 7,00% -
>2 tỷ 3,40% 3,60% 5,70% 6,30% 7,00% -
  • Hạn mức tiền gửi < 300 triệu, kỳ hạn gửi 1 tháng lãi suất 3,40% /năm, kỳ hạn gửi 3 tháng lãi suất 3,60% /năm, kỳ hạn gửi 6 tháng lãi suất 5,70% /năm, kỳ hạn gửi 12 tháng lãi suất 6,30% /năm, kỳ hạn gửi 24 tháng lãi suất 7,00% /năm, gửi không kỳ hạn không áp dụng
  • Hạn mức tiền gửi <500 triệu, kỳ hạn gửi 1 tháng lãi suất 3,40% /năm, kỳ hạn gửi 3 tháng lãi suất 3,60% /năm, kỳ hạn gửi 6 tháng lãi suất 5,70% /năm, kỳ hạn gửi 12 tháng lãi suất 6,30% /năm, kỳ hạn gửi 24 tháng lãi suất 7,00% /năm, gửi không kỳ hạn không áp dụng
  • Hạn mức tiền gửi > 500 triệu, kỳ hạn gửi 1 tháng lãi suất 3,40% /năm, kỳ hạn gửi 3 tháng lãi suất 3,60% /năm, kỳ hạn gửi 6 tháng lãi suất 5,70% /năm, kỳ hạn gửi 12 tháng lãi suất 6,30% /năm, kỳ hạn gửi 24 tháng lãi suất 7,00% /năm, gửi không kỳ hạn không áp dụng
  • Hạn mức tiền gửi >1 tỷ, kỳ hạn gửi 1 tháng lãi suất 3,40% /năm, kỳ hạn gửi 3 tháng lãi suất 3,60% /năm, kỳ hạn gửi 6 tháng lãi suất 5,70% /năm, kỳ hạn gửi 12 tháng lãi suất 6,30% /năm, kỳ hạn gửi 24 tháng lãi suất 7,00% /năm, gửi không kỳ hạn không áp dụng
  • Hạn mức tiền gửi >2 tỷ, kỳ hạn gửi 1 tháng lãi suất 3,40% /năm, kỳ hạn gửi 3 tháng lãi suất 3,60% /năm, kỳ hạn gửi 6 tháng lãi suất 5,70% /năm, kỳ hạn gửi 12 tháng lãi suất 6,30% /năm, kỳ hạn gửi 24 tháng lãi suất 7,00% /năm, gửi không kỳ hạn không áp dụng

Lãi suất Standard Chartered - Ngân hàng TNHH MTV Standard Chartered Việt Nam

Cập nhật lúc 20:54 - 28/05/2022
Hạn Mức1 Tháng3 Tháng6 Tháng12 Tháng24 ThángKhông Kỳ Hạn
< 300 triệu - - - 1,05% 1,15% -
<500 triệu - - - 1,05% 1,15% -
> 500 triệu - - - 1,05% 1,15% -
>1 tỷ - - - 1,05% 1,15% -
>2 tỷ - - - 1,05% 1,15% -
  • Hạn mức tiền gửi < 300 triệu, kỳ hạn gửi 1 tháng không áp dụng, kỳ hạn gửi 3 tháng không áp dụng, kỳ hạn gửi 6 tháng không áp dụng, kỳ hạn gửi 12 tháng lãi suất 1,05% /năm, kỳ hạn gửi 24 tháng lãi suất 1,15% /năm, gửi không kỳ hạn không áp dụng
  • Hạn mức tiền gửi <500 triệu, kỳ hạn gửi 1 tháng không áp dụng, kỳ hạn gửi 3 tháng không áp dụng, kỳ hạn gửi 6 tháng không áp dụng, kỳ hạn gửi 12 tháng lãi suất 1,05% /năm, kỳ hạn gửi 24 tháng lãi suất 1,15% /năm, gửi không kỳ hạn không áp dụng
  • Hạn mức tiền gửi > 500 triệu, kỳ hạn gửi 1 tháng không áp dụng, kỳ hạn gửi 3 tháng không áp dụng, kỳ hạn gửi 6 tháng không áp dụng, kỳ hạn gửi 12 tháng lãi suất 1,05% /năm, kỳ hạn gửi 24 tháng lãi suất 1,15% /năm, gửi không kỳ hạn không áp dụng
  • Hạn mức tiền gửi >1 tỷ, kỳ hạn gửi 1 tháng không áp dụng, kỳ hạn gửi 3 tháng không áp dụng, kỳ hạn gửi 6 tháng không áp dụng, kỳ hạn gửi 12 tháng lãi suất 1,05% /năm, kỳ hạn gửi 24 tháng lãi suất 1,15% /năm, gửi không kỳ hạn không áp dụng
  • Hạn mức tiền gửi >2 tỷ, kỳ hạn gửi 1 tháng không áp dụng, kỳ hạn gửi 3 tháng không áp dụng, kỳ hạn gửi 6 tháng không áp dụng, kỳ hạn gửi 12 tháng lãi suất 1,05% /năm, kỳ hạn gửi 24 tháng lãi suất 1,15% /năm, gửi không kỳ hạn không áp dụng

Lãi suất Hong Leong Bank - Ngân hàng TNHH MTV Hong Leong Việt Nam

Cập nhật lúc 20:54 - 28/05/2022
Hạn Mức1 Tháng3 Tháng6 Tháng12 Tháng24 ThángKhông Kỳ Hạn
< 300 triệu 2,50% 2,80% 4,00% 4,00% 4,00% -
<500 triệu 2,50% 2,80% 4,00% 4,00% 4,00% -
> 500 triệu 2,50% 2,80% 4,00% 4,00% 4,00% -
>1 tỷ 2,50% 2,80% 4,00% 4,00% 4,00% -
>2 tỷ 2,50% 2,80% 4,00% 4,00% 4,00% -
  • Hạn mức tiền gửi < 300 triệu, kỳ hạn gửi 1 tháng lãi suất 2,50% /năm, kỳ hạn gửi 3 tháng lãi suất 2,80% /năm, kỳ hạn gửi 6 tháng lãi suất 4,00% /năm, kỳ hạn gửi 12 tháng lãi suất 4,00% /năm, kỳ hạn gửi 24 tháng lãi suất 4,00% /năm, gửi không kỳ hạn không áp dụng
  • Hạn mức tiền gửi <500 triệu, kỳ hạn gửi 1 tháng lãi suất 2,50% /năm, kỳ hạn gửi 3 tháng lãi suất 2,80% /năm, kỳ hạn gửi 6 tháng lãi suất 4,00% /năm, kỳ hạn gửi 12 tháng lãi suất 4,00% /năm, kỳ hạn gửi 24 tháng lãi suất 4,00% /năm, gửi không kỳ hạn không áp dụng
  • Hạn mức tiền gửi > 500 triệu, kỳ hạn gửi 1 tháng lãi suất 2,50% /năm, kỳ hạn gửi 3 tháng lãi suất 2,80% /năm, kỳ hạn gửi 6 tháng lãi suất 4,00% /năm, kỳ hạn gửi 12 tháng lãi suất 4,00% /năm, kỳ hạn gửi 24 tháng lãi suất 4,00% /năm, gửi không kỳ hạn không áp dụng
  • Hạn mức tiền gửi >1 tỷ, kỳ hạn gửi 1 tháng lãi suất 2,50% /năm, kỳ hạn gửi 3 tháng lãi suất 2,80% /năm, kỳ hạn gửi 6 tháng lãi suất 4,00% /năm, kỳ hạn gửi 12 tháng lãi suất 4,00% /năm, kỳ hạn gửi 24 tháng lãi suất 4,00% /năm, gửi không kỳ hạn không áp dụng
  • Hạn mức tiền gửi >2 tỷ, kỳ hạn gửi 1 tháng lãi suất 2,50% /năm, kỳ hạn gửi 3 tháng lãi suất 2,80% /năm, kỳ hạn gửi 6 tháng lãi suất 4,00% /năm, kỳ hạn gửi 12 tháng lãi suất 4,00% /năm, kỳ hạn gửi 24 tháng lãi suất 4,00% /năm, gửi không kỳ hạn không áp dụng

Lãi suất PVcomBank - Ngân hàng TMCP Đại chúng Việt Nam

Cập nhật lúc 20:54 - 28/05/2022
Hạn Mức1 Tháng3 Tháng6 Tháng12 Tháng24 ThángKhông Kỳ Hạn
< 300 triệu 3,90% 3,90% 5,60% 6,20% 6,60% -
<500 triệu 3,90% 3,90% 5,60% 6,20% 6,60% -
> 500 triệu 3,90% 3,90% 5,60% 6,20% 6,60% -
>1 tỷ 3,90% 3,90% 5,60% 6,20% 6,60% -
>2 tỷ 3,90% 3,90% 5,60% 6,20% 6,60% -
  • Hạn mức tiền gửi < 300 triệu, kỳ hạn gửi 1 tháng lãi suất 3,90% /năm, kỳ hạn gửi 3 tháng lãi suất 3,90% /năm, kỳ hạn gửi 6 tháng lãi suất 5,60% /năm, kỳ hạn gửi 12 tháng lãi suất 6,20% /năm, kỳ hạn gửi 24 tháng lãi suất 6,60% /năm, gửi không kỳ hạn không áp dụng
  • Hạn mức tiền gửi <500 triệu, kỳ hạn gửi 1 tháng lãi suất 3,90% /năm, kỳ hạn gửi 3 tháng lãi suất 3,90% /năm, kỳ hạn gửi 6 tháng lãi suất 5,60% /năm, kỳ hạn gửi 12 tháng lãi suất 6,20% /năm, kỳ hạn gửi 24 tháng lãi suất 6,60% /năm, gửi không kỳ hạn không áp dụng
  • Hạn mức tiền gửi > 500 triệu, kỳ hạn gửi 1 tháng lãi suất 3,90% /năm, kỳ hạn gửi 3 tháng lãi suất 3,90% /năm, kỳ hạn gửi 6 tháng lãi suất 5,60% /năm, kỳ hạn gửi 12 tháng lãi suất 6,20% /năm, kỳ hạn gửi 24 tháng lãi suất 6,60% /năm, gửi không kỳ hạn không áp dụng
  • Hạn mức tiền gửi >1 tỷ, kỳ hạn gửi 1 tháng lãi suất 3,90% /năm, kỳ hạn gửi 3 tháng lãi suất 3,90% /năm, kỳ hạn gửi 6 tháng lãi suất 5,60% /năm, kỳ hạn gửi 12 tháng lãi suất 6,20% /năm, kỳ hạn gửi 24 tháng lãi suất 6,60% /năm, gửi không kỳ hạn không áp dụng
  • Hạn mức tiền gửi >2 tỷ, kỳ hạn gửi 1 tháng lãi suất 3,90% /năm, kỳ hạn gửi 3 tháng lãi suất 3,90% /năm, kỳ hạn gửi 6 tháng lãi suất 5,60% /năm, kỳ hạn gửi 12 tháng lãi suất 6,20% /năm, kỳ hạn gửi 24 tháng lãi suất 6,60% /năm, gửi không kỳ hạn không áp dụng

Lãi suất VietAbank - Ngân hàng TMCP Việt Á

Cập nhật lúc 20:54 - 28/05/2022
Hạn Mức1 Tháng3 Tháng6 Tháng12 Tháng24 ThángKhông Kỳ Hạn
< 300 triệu 3,75% 3,75% 6,00% 6,50% 6,90% -
<500 triệu 3,75% 3,75% 6,00% 6,50% 6,90% -
> 500 triệu 3,75% 3,75% 6,00% 6,50% 6,90% -
>1 tỷ 3,75% 3,75% 6,00% 6,50% 6,90% -
>2 tỷ 3,75% 3,75% 6,00% 6,50% 6,90% -
  • Hạn mức tiền gửi < 300 triệu, kỳ hạn gửi 1 tháng lãi suất 3,75% /năm, kỳ hạn gửi 3 tháng lãi suất 3,75% /năm, kỳ hạn gửi 6 tháng lãi suất 6,00% /năm, kỳ hạn gửi 12 tháng lãi suất 6,50% /năm, kỳ hạn gửi 24 tháng lãi suất 6,90% /năm, gửi không kỳ hạn không áp dụng
  • Hạn mức tiền gửi <500 triệu, kỳ hạn gửi 1 tháng lãi suất 3,75% /năm, kỳ hạn gửi 3 tháng lãi suất 3,75% /năm, kỳ hạn gửi 6 tháng lãi suất 6,00% /năm, kỳ hạn gửi 12 tháng lãi suất 6,50% /năm, kỳ hạn gửi 24 tháng lãi suất 6,90% /năm, gửi không kỳ hạn không áp dụng
  • Hạn mức tiền gửi > 500 triệu, kỳ hạn gửi 1 tháng lãi suất 3,75% /năm, kỳ hạn gửi 3 tháng lãi suất 3,75% /năm, kỳ hạn gửi 6 tháng lãi suất 6,00% /năm, kỳ hạn gửi 12 tháng lãi suất 6,50% /năm, kỳ hạn gửi 24 tháng lãi suất 6,90% /năm, gửi không kỳ hạn không áp dụng
  • Hạn mức tiền gửi >1 tỷ, kỳ hạn gửi 1 tháng lãi suất 3,75% /năm, kỳ hạn gửi 3 tháng lãi suất 3,75% /năm, kỳ hạn gửi 6 tháng lãi suất 6,00% /năm, kỳ hạn gửi 12 tháng lãi suất 6,50% /năm, kỳ hạn gửi 24 tháng lãi suất 6,90% /năm, gửi không kỳ hạn không áp dụng
  • Hạn mức tiền gửi >2 tỷ, kỳ hạn gửi 1 tháng lãi suất 3,75% /năm, kỳ hạn gửi 3 tháng lãi suất 3,75% /năm, kỳ hạn gửi 6 tháng lãi suất 6,00% /năm, kỳ hạn gửi 12 tháng lãi suất 6,50% /năm, kỳ hạn gửi 24 tháng lãi suất 6,90% /năm, gửi không kỳ hạn không áp dụng

Lãi suất ABBank - Ngân hàng TMCP An Bình

Cập nhật lúc 20:54 - 28/05/2022
Hạn Mức1 Tháng3 Tháng6 Tháng12 Tháng24 ThángKhông Kỳ Hạn
< 300 triệu 3,35% 3,55% 5,20% 5,70% 6,00% -
<500 triệu 3,35% 3,55% 5,20% 5,70% 6,00% -
> 500 triệu 3,35% 3,55% 5,20% 5,70% 6,00% -
>1 tỷ 3,35% 3,55% 5,20% 5,70% 6,00% -
>2 tỷ 3,35% 3,55% 5,20% 5,70% 6,00% -
  • Hạn mức tiền gửi < 300 triệu, kỳ hạn gửi 1 tháng lãi suất 3,35% /năm, kỳ hạn gửi 3 tháng lãi suất 3,55% /năm, kỳ hạn gửi 6 tháng lãi suất 5,20% /năm, kỳ hạn gửi 12 tháng lãi suất 5,70% /năm, kỳ hạn gửi 24 tháng lãi suất 6,00% /năm, gửi không kỳ hạn không áp dụng
  • Hạn mức tiền gửi <500 triệu, kỳ hạn gửi 1 tháng lãi suất 3,35% /năm, kỳ hạn gửi 3 tháng lãi suất 3,55% /năm, kỳ hạn gửi 6 tháng lãi suất 5,20% /năm, kỳ hạn gửi 12 tháng lãi suất 5,70% /năm, kỳ hạn gửi 24 tháng lãi suất 6,00% /năm, gửi không kỳ hạn không áp dụng
  • Hạn mức tiền gửi > 500 triệu, kỳ hạn gửi 1 tháng lãi suất 3,35% /năm, kỳ hạn gửi 3 tháng lãi suất 3,55% /năm, kỳ hạn gửi 6 tháng lãi suất 5,20% /năm, kỳ hạn gửi 12 tháng lãi suất 5,70% /năm, kỳ hạn gửi 24 tháng lãi suất 6,00% /năm, gửi không kỳ hạn không áp dụng
  • Hạn mức tiền gửi >1 tỷ, kỳ hạn gửi 1 tháng lãi suất 3,35% /năm, kỳ hạn gửi 3 tháng lãi suất 3,55% /năm, kỳ hạn gửi 6 tháng lãi suất 5,20% /năm, kỳ hạn gửi 12 tháng lãi suất 5,70% /năm, kỳ hạn gửi 24 tháng lãi suất 6,00% /năm, gửi không kỳ hạn không áp dụng
  • Hạn mức tiền gửi >2 tỷ, kỳ hạn gửi 1 tháng lãi suất 3,35% /năm, kỳ hạn gửi 3 tháng lãi suất 3,55% /năm, kỳ hạn gửi 6 tháng lãi suất 5,20% /năm, kỳ hạn gửi 12 tháng lãi suất 5,70% /năm, kỳ hạn gửi 24 tháng lãi suất 6,00% /năm, gửi không kỳ hạn không áp dụng

Video clip

Phá đường dây cho vay qua app lãi suất trên 2.000%/năm, liên quan gần 300 người

Gói hỗ trợ lãi suất 2%: cần sự linh hoạt trong quá trình triển khai

Triệt phá đường dây 'tín dụng đen' lãi suất lên tới hơn 2000%/năm | vtc now

Ngân hàng nhà nước hạ 1 loạt lãi suất điều hành | vtv24

Những điều cần biết về gói hỗ trợ 40.000 tỉ đồng, lãi suất 2%/năm

Fed tăng lãi suất - nền kinh tế việt nam có chịu tác động? | ts. nguyễn trí hiếu

Bài toán lãi suất (phần 1) rất hay _toán 12 (mới)_ thầy nguyễn quốc chí

Sự thật về lãi suất của ngân hàng | tại sao thị trường chứng khoán lao dốc

Biến động lãi suất năm 2022 | vtv24

Bất thường doanh nghiệp erg huy động vốn lãi suất khủng 180%/năm | tckd

Lãi suất kép - cách nhanh nhất để đến tự do tài chính

Tin kinh tế 27/5: nga bất ngờ hạ lãi suất; kinh tế mỹ suy giảm 1,5% trong quý 1

Lãi suất tiết kiệm ngân hàng tăng tháng 1/2022 | thdt

Ngân hàng "rục rịch" tăng lãi suất huy động nhằm thu hút dòng vốn | vtc now

Tăng lãi suất ứng phó lạm phát | vtv24

Lãi suất tiền gửi ngân hàng kỳ vọng hấp dẫn hơn thời gian tới | vtv24

Gửi tiết kiệm ngân hàng nào lãi suất cao nhất, an toàn hiệu quả nhất 2021

Nghịch lý: lãi suất tăng nhưng chẳng ai đi gửi tiền tiết kiệm? | vtc tin mới

Phá đường dây 'tín dụng đen' lãi suất lên tới 2.190%/năm, liên quan gần 300 người

Lãi suất huy động đồng loạt tăng tại các ngân hàng| vtc14

Chuyên gia kinh tế cấn văn lực - lãi suất fed là gì, có ảnh hưởng đến túi tiền của bạn?

Lãi suất tiết kiệm ngân hàng tăng tháng 1/2022 | thdt

Nhiều ngân hàng nhỏ đang đẩy lãi suất tiền gửi lên cao | fbnc

Fed buộc phải tăng lãi suất vì lạm phát cao | vtv24

Lãi suất tiền gửi tăng có gây áp lực lên lãi suất cho vay?

Bảng lãi suất ngân hàng tháng 5/2022 | ez tech class

Thêm nhiều ngân hàng đồng loạt tăng lãi suất | fbnc

Lãi suất ngân hàng nào cao nhất tháng 4/2022? | invest tv

Lãi suất ồ ạt tăng nóng tại nhiều ngân hàng| vtc14

Gửi 200 triệu ngân hàng agribank 1 năm lãi bao nhiêu? | lãi suất tiết kiệm | ez tech class

Vụ vay nặng lãi 2.190%/năm: xử lý thế nào với đối tượng nước ngoài? | báo lao động

Lãi suất ngân hàng tăng ảnh hưởng bất động sản? | vtv24

Lãi suất gửi tiết kiệm vào ngân hàng agribank là bao nhiêu

Lãi suất điều hành có thể sẽ tiếp tục được điều chỉnh giảm

Lãi suất tăng, người dân mỹ phải mất nhiều tiền hơn để mua nhà | fbnc

Fed tăng lãi suất và lạm phát 2022 có tiếp tục là nỗi lo cho thị trường tài chính

Bài toán lãi suất - luyện thi thpt qg môn toán - thầy nguyễn quốc chí

Giá vàng và ngoại tệ 28.5: giá vàng bật tăng phiên cuối tuần | báo lao động

Lãi suất là gì và ngân hàng kiếm tiền như thế nào?

Fed nhiều khả năng tăng nửa điểm phần trăm lãi suất | vtv24

Lãi suất ngân hàng sacombank mới nhất tháng 5/2021

Chuyên đề lãi suất

Cách tính lãi suất gửi tiết kiệm ngân hàng rất đơn giản

Lãi suất tiết kiệm tăng| vtc14

Lãi suất tiết kiệm ngân hàng tăng trong tháng 4| vtc14

Fed thông báo tăng lãi suất để chống lạm phát kỷ lục tại mỹ

Suy thoái kinh tế, fed tăng lãi suất và vấn đề của stablecoin (tuần 21/2022)

Fed tăng lãi suất cao nhất trong 20 năm qua

Bài toán lãi suất , tăng trưởng chuyên đề mũ & logarit - thầy đạt dạy toán

Lãi suất tăng, sức nóng đang rời khỏi thị trường nhà ở mỹ | fbnc


Bạn đang xem bài viết Lai Suat Agribank Hien Nay trên website Ruybangxanh.org. Hy vọng những thông tin mà chúng tôi đã chia sẻ là hữu ích với bạn. Nếu nội dung hay, ý nghĩa bạn hãy chia sẻ với bạn bè của mình và luôn theo dõi, ủng hộ chúng tôi để cập nhật những thông tin mới nhất. Chúc bạn một ngày tốt lành!

  • Web hay
  • Links hay
  • Push
  • Chủ đề top 10
  • Chủ đề top 20
  • Chủ đề top 30
  • Chủ đề top 40
  • Chủ đề top 50
  • Chủ đề top 60
  • Chủ đề top 70
  • Chủ đề top 80
  • Chủ đề top 90
  • Chủ đề top 100
  • Bài viết top 10
  • Bài viết top 20
  • Bài viết top 30
  • Bài viết top 40
  • Bài viết top 50
  • Bài viết top 60
  • Bài viết top 70
  • Bài viết top 80
  • Bài viết top 90
  • Bài viết top 100