Thông tin so sánh lãi suất tiền gửi giữa các ngân hàng mới nhất

Cập nhật thông tin chi tiết về so sánh lãi suất tiền gửi giữa các ngân hàng mới nhất ngày 15/10/2019 trên website Ruybangxanh.org

Bảng so sánh lãi suất các ngân hàng hôm nay

Ngân hàng Kỳ hạn gửi tiết kiệm
Không kỳ hạn 1 tháng 3 tháng 6 tháng 9 tháng 12 tháng 24 tháng 36 tháng
Agribank 0.2 4.5 5 5.5 5.6 6.8 6.8 -
Bảo Việt 1 5.2 5.3 6.85 6.9 7.6 7.6 7.6
BIDV 0.1 4.3 5 5.5 5.6 7 7 7
DongABank 0.29 5.4 5.5 7 7.2 7.4 7.6 7.6
Eximbank 0.3 4.6 5 5.6 5.8 7.8 8.4 8.4
MaritimeBank - 5.3 5.5 6.8 7.1 7.3 7.8 7.8
OCB 0.5 5.3 5.5 6.8 6.9 7 7.3 7.4
Ocean Bank 0.5 5.3 5.5 5.5 6.4 6.8 7.2 7.3
Vietcombank 0.1 4.5 5 5.5 5.5 6.8 6.8 6.8
VietinBank 0.1 4.5 5 5.5 5.5 7 6.8 7
Ngân hàng Kỳ hạn : Tháng - Lãi suất: %/năm
KKH 1 2 3 6 9 12 18 24 36
ABBank 0.4 4.9 4.9 5.3 6 5.7 7 7 7 7
ACB 1 5.1 5.2 5.4 6.3 6.3 6.9 7.2 7.2 7.2
Bắc á bank 1 5.4 5.4 5.5 6.9 7 7.4 7.65 7.65 7.65
Baoviet Bank 1 5.5 5.5 5.5 5.5 5.5 8 8.2 8.2 8.2
BIDV 0.2 4.3 4.3 4.8 5.3 5.5 6.9 6.8 6.8 6.8
HD Bank 0.7 5 5 5.2 5.9 6.2 7 7.6 6.9 6.9
Kiên Long bank 1 5.3 5.4 5.4 6.5 6.5 7.1 7.2 7 7
LienvietPostBank 1 4.4 4.5 5 5.5 5.7 6.8 7.1 7.2 7.4
Maritime Bank 0 5.2 5.2 5.3 6.7 6.9 7.1 7.1 7 7
NCB 0 5.3 5.35 5.5 7 6.7 7.3 7.8 8 7.5
Ngân hàng ANZ 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0
Ngân hàng Nam Á 1 5.4 5.4 5.4 6.6 6.7 7 7.4 7.4 7.1
Ngân hàng nông nghiệp và phát triển nông thôn 0.5 4.5 4.5 5 5.5 5.6 6.8 6.8 6.8 0
Ngân Hàng Phương Đông 0 5.4 5.5 5.5 6.6 6.75 7.4 7.4 7.5 7.6
Ngân hàng quân đội 0.3 5 5.1 5.3 6.1 6.1 7.2 0 7.5 7
Ngân Hàng TM TNHH MTV Dầu khí toàn cầu 0 5.4 5.4 5.5 6.1 6.2 6.9 0 6.9 6.9
Ngân Hàng TMCP Công Thương Việt Nam 0.5 4.5 4.5 5 5.5 5.5 6.8 6.7 6.8 6.9
Ngân hàng TMCP Đông Á 0 5.4 5.5 5.5 6.7 6.8 7.2 0 0 0
Ngân hàng TMCP Sài gòn 0 5.4 5.5 5.5 8.1 8.25 8.25 8.5 8.5 8.5
Ngân Hàng TMCP Sài Gòn - Hà Nội 0.5 5.1 5.1 5.3 6.4 6.4 7 7.2 7.2 7.2
Ngân hàng TMP Quốc tế Việt Nam 0.8 5.4 5.5 5.5 6.2 6.4 8.4 7 7.3 7.4
Ngân hàng TNHH MTV Shinhan Việt Nam 0.25 4.1 4.3 4.6 5.1 5.3 6 6.1 6.1 6.2
Ngân hàng Việt Nam Thương Tín 0.3 5.4 5.4 5.5 7.1 7.35 7.5 7.7 7.8 7.9
Ngân hàng xây dựng 1 5.4 5.45 5.45 6.55 6.55 7.2 7.2 7.3 7.3
Ocean Bank 0.8 5.2 5.2 5.5 6.2 6.3 7 7.2 7.3 7.4
PGBank 0 5.3 5.4 5.5 6.6 6.7 7.1 7.3 7.3 7.3
PVCom bank 0 5.3 5.4 5.5 6.5 6.8 7.5 7.6 7.7 7.7
Sacombank 0 5 5.1 5.4 6 6 6.8 7 7 7
Sai Gon Bank 0.5 4.8 4.8 5.5 5.9 5.8 6.8 7 7.1 0
SeaBank 0.3 5.1 5.2 5.25 5.8 6.2 6.8 6.85 6.9 6.95
Techcombank 0 5.2 5.2 5.3 6.3 6.3 6.8 6.9 0 0
TP Bank 0.6 0 0 0 0 0 0 0 0 7.45
Viet Á Bank 0.3 5.5 5.5 5.5 6.8 6.9 7.5 7.8 7.8 7.8
Viet Capital Bank 1 5.4 5.4 5.4 7.4 7.8 8 8.5 8.6 8.6
Vietcombank 0.5 4.5 4.5 5 5.5 5.5 6.8 0 6.8 6.8
Vietnam Russia bank 1 5.1 5.1 5.3 6.1 6.2 6.9 7.2 7.3 7.3
VPBank 0 5.5 5.3 5.5 7.7 7.7 7.7 7.9 7.9 8
KKH 1 2 3 6 9 12 18 24 36
  • Màu xanh: lãi suất %/năm cao nhất trong kỳ hạn gửi tiết kiệm.
  • Màu đỏ: lãi suất %/năm thấp nhất trong kỳ hạn gửi tiết kiệm

Bảng chi tiết lãi suất các ngân hàng hôm nay

Ngân hàng Nông nghiệp và Phát triển Nông thôn Việt Nam (Agribank)

Kỳ hạn VND EUR USD Trả trước Hàng tháng Cuối kỳ Hàng quý
1 tháng 4.5 - - - 4.5 - -
3 tháng 5 - - - 5 - -
6 tháng 5.5 - - - 5.5 - -
9 tháng 5.6 - - - 5.6 - -
12 tháng 6.8 - - - 6.8 - -
18 tháng 6.8 - - - 6.8 - -
24 tháng 6.8 - - - 6.8 - -
36 tháng - - - - - - -

Ngân hàng TMCP Bắc Á (Bac A Bank)

Ngân hàng Kỳ hạn gửi tiết kiệm
Không kỳ hạn 1 tháng 3 tháng 6 tháng 9 tháng 12 tháng 24 tháng 36 tháng
Agribank 0.2 4.5 5 5.5 5.6 6.8 6.8 -
Bảo Việt 1 5.2 5.3 6.85 6.9 7.6 7.6 7.6
BIDV 0.1 4.3 5 5.5 5.6 7 7 7
DongABank 0.29 5.4 5.5 7 7.2 7.4 7.6 7.6
Eximbank 0.3 4.6 5 5.6 5.8 7.8 8.4 8.4
MaritimeBank - 5.3 5.5 6.8 7.1 7.3 7.8 7.8
OCB 0.5 5.3 5.5 6.8 6.9 7 7.3 7.4
Ocean Bank 0.5 5.3 5.5 5.5 6.4 6.8 7.2 7.3
Vietcombank 0.1 4.5 5 5.5 5.5 6.8 6.8 6.8
VietinBank 0.1 4.5 5 5.5 5.5 7 6.8 7

Ngân hàng TMCP Bảo Việt (BAOVIET Bank)

Kỳ hạn VND EUR USD Trả trước Hàng tháng Cuối kỳ Hàng quý
1 tháng 5.2 - - - 5.2 - -
3 tháng 5.3 - - - 5.3 - -
6 tháng 6.85 - - - 6.85 - -
9 tháng 6.9 - - - 6.9 - -
12 tháng 7.6 - - - 7.6 - -
18 tháng 7.6 - - - 7.6 - -
24 tháng 7.6 - - - 7.6 - -
36 tháng 7.6 - - - 7.6 - -

Ngân hàng Ngân hàng Đầu tư và Phát triển Việt Nam (BIDV)

Kỳ hạn VND EUR USD Trả trước Hàng tháng Cuối kỳ Hàng quý
Không kỳ hạn 0.1 - - - - - -
1 tháng 4.3 - - - - - -
3 tháng 5 - - - - - -
6 tháng 5.5 - - - - - -
9 tháng 5.6 - - - - - -
12 tháng 7 - - - - - -
24 tháng 7 - - - - - -
36 tháng 7 - - - - - -

Ngân hàng TMCP Đông Á (DongA Bank)

Kỳ hạn VND EUR USD Trả trước Hàng tháng Cuối kỳ Hàng quý
1 tháng 5.4 - - - 5.4 - -
3 tháng 5.5 - - - 5.47 - -
6 tháng 7 - - - 6.9 - -
9 tháng 7.2 - - - 7.03 - -
12 tháng 7.4 - - - 7.16 - -
18 tháng 7.6 - - - 7.22 - -
24 tháng 7.6 - - - 7.1 - -
36 tháng 7.6 - - - 6.87 - -

Ngân hàng TMCP Hàng Hải Việt Nam (Maritime Bank)

Kỳ hạn VND EUR USD Trả trước Hàng tháng Cuối kỳ Hàng quý
1 tháng 5.3 0.2 - - 5.3 - -
3 tháng 5.5 0.4 - - 5.5 - -
6 tháng 6.8 0.4 - - 6.8 - -
9 tháng 7.1 - - - 7.1 - -
12 tháng 7.3 0.4 - - 7.3 - -
18 tháng 7.7 - - - 7.7 - -
24 tháng 7.8 - - - 7.8 - -
36 tháng 7.8 - - - 7.8 - -

Ngân hàng TMCP Quân đội (MBBank)

Ngân hàng TMCP Nam Á (Nam A Bank)

Ngân hàng Kỳ hạn gửi tiết kiệm
Không kỳ hạn 1 tháng 3 tháng 6 tháng 9 tháng 12 tháng 24 tháng 36 tháng
Agribank 0.2 4.5 5 5.5 5.6 6.8 6.8 -
Bảo Việt 1 5.2 5.3 6.85 6.9 7.6 7.6 7.6
BIDV 0.1 4.3 5 5.5 5.6 7 7 7
DongABank 0.29 5.4 5.5 7 7.2 7.4 7.6 7.6
Eximbank 0.3 4.6 5 5.6 5.8 7.8 8.4 8.4
MaritimeBank - 5.3 5.5 6.8 7.1 7.3 7.8 7.8
OCB 0.5 5.3 5.5 6.8 6.9 7 7.3 7.4
Ocean Bank 0.5 5.3 5.5 5.5 6.4 6.8 7.2 7.3
Vietcombank 0.1 4.5 5 5.5 5.5 6.8 6.8 6.8
VietinBank 0.1 4.5 5 5.5 5.5 7 6.8 7

Ngân hàng TMCP Quốc Dân (NCB)

Ngân hàng Kỳ hạn gửi tiết kiệm
Không kỳ hạn 1 tháng 3 tháng 6 tháng 9 tháng 12 tháng 24 tháng 36 tháng
Agribank 0.2 4.5 5 5.5 5.6 6.8 6.8 -
Bảo Việt 1 5.2 5.3 6.85 6.9 7.6 7.6 7.6
BIDV 0.1 4.3 5 5.5 5.6 7 7 7
DongABank 0.29 5.4 5.5 7 7.2 7.4 7.6 7.6
Eximbank 0.3 4.6 5 5.6 5.8 7.8 8.4 8.4
MaritimeBank - 5.3 5.5 6.8 7.1 7.3 7.8 7.8
OCB 0.5 5.3 5.5 6.8 6.9 7 7.3 7.4
Ocean Bank 0.5 5.3 5.5 5.5 6.4 6.8 7.2 7.3
Vietcombank 0.1 4.5 5 5.5 5.5 6.8 6.8 6.8
VietinBank 0.1 4.5 5 5.5 5.5 7 6.8 7

Ngân hàng TMCP Phương Đông (OCB)

Kỳ hạn VND EUR USD Trả trước Hàng tháng Cuối kỳ Hàng quý
Không kỳ hạn 0.5 - - - - - -
1 tháng 5.3 - - 5.28 5.3 - -
3 tháng 5.5 - - 5.43 5.47 - -
6 tháng 6.8 - - 6.58 6.7 - -
9 tháng 6.9 - - 6.56 6.74 - -
12 tháng 7 - - 6.54 6.78 - -
24 tháng 7.3 - - 6.37 6.8 - -
36 tháng 7.4 - - 6.06 6.63 - -

Ngân hàng Thương mại TNHH Một thành viên Đại Dương (OceanBank)

Kỳ hạn VND EUR USD Trả trước Hàng tháng Cuối kỳ Hàng quý
Không kỳ hạn 0.5 - - - - - -
1 tháng 5.3 - - - - - -
3 tháng 5.5 - - - - - -
6 tháng 5.5 - - - - - -
9 tháng 6.4 - - - - - -
12 tháng 6.8 - - - - - -
24 tháng 7.2 - - - - - -
36 tháng 7.3 - - - - - -

Ngân hàng TMCP Sài Gòn (SCB)

Ngân hàng Kỳ hạn gửi tiết kiệm
Không kỳ hạn 1 tháng 3 tháng 6 tháng 9 tháng 12 tháng 24 tháng 36 tháng
Agribank 0.2 4.5 5 5.5 5.6 6.8 6.8 -
Bảo Việt 1 5.2 5.3 6.85 6.9 7.6 7.6 7.6
BIDV 0.1 4.3 5 5.5 5.6 7 7 7
DongABank 0.29 5.4 5.5 7 7.2 7.4 7.6 7.6
Eximbank 0.3 4.6 5 5.6 5.8 7.8 8.4 8.4
MaritimeBank - 5.3 5.5 6.8 7.1 7.3 7.8 7.8
OCB 0.5 5.3 5.5 6.8 6.9 7 7.3 7.4
Ocean Bank 0.5 5.3 5.5 5.5 6.4 6.8 7.2 7.3
Vietcombank 0.1 4.5 5 5.5 5.5 6.8 6.8 6.8
VietinBank 0.1 4.5 5 5.5 5.5 7 6.8 7

Ngân hàng TMCP Sài Gòn - Hà Nội (SHB)

Ngân hàng Kỳ hạn gửi tiết kiệm
Không kỳ hạn 1 tháng 3 tháng 6 tháng 9 tháng 12 tháng 24 tháng 36 tháng
Agribank 0.2 4.5 5 5.5 5.6 6.8 6.8 -
Bảo Việt 1 5.2 5.3 6.85 6.9 7.6 7.6 7.6
BIDV 0.1 4.3 5 5.5 5.6 7 7 7
DongABank 0.29 5.4 5.5 7 7.2 7.4 7.6 7.6
Eximbank 0.3 4.6 5 5.6 5.8 7.8 8.4 8.4
MaritimeBank - 5.3 5.5 6.8 7.1 7.3 7.8 7.8
OCB 0.5 5.3 5.5 6.8 6.9 7 7.3 7.4
Ocean Bank 0.5 5.3 5.5 5.5 6.4 6.8 7.2 7.3
Vietcombank 0.1 4.5 5 5.5 5.5 6.8 6.8 6.8
VietinBank 0.1 4.5 5 5.5 5.5 7 6.8 7

Ngân hàng TMCP Quốc tế Việt Nam (VIB)

Ngân hàng Kỳ hạn gửi tiết kiệm
Không kỳ hạn 1 tháng 3 tháng 6 tháng 9 tháng 12 tháng 24 tháng 36 tháng
Agribank 0.2 4.5 5 5.5 5.6 6.8 6.8 -
Bảo Việt 1 5.2 5.3 6.85 6.9 7.6 7.6 7.6
BIDV 0.1 4.3 5 5.5 5.6 7 7 7
DongABank 0.29 5.4 5.5 7 7.2 7.4 7.6 7.6
Eximbank 0.3 4.6 5 5.6 5.8 7.8 8.4 8.4
MaritimeBank - 5.3 5.5 6.8 7.1 7.3 7.8 7.8
OCB 0.5 5.3 5.5 6.8 6.9 7 7.3 7.4
Ocean Bank 0.5 5.3 5.5 5.5 6.4 6.8 7.2 7.3
Vietcombank 0.1 4.5 5 5.5 5.5 6.8 6.8 6.8
VietinBank 0.1 4.5 5 5.5 5.5 7 6.8 7

Ngân hàng TMCP Ngoại thương Việt Nam (Vietcombank)

Kỳ hạn VND EUR USD Trả trước Hàng tháng Cuối kỳ Hàng quý
Không kỳ hạn 0.1 - - - - - -
1 tháng 4.5 0.1 - - - - -
3 tháng 5 0.1 - - - - -
6 tháng 5.5 0.1 - - - - -
9 tháng 5.5 0.1 - - - - -
12 tháng 6.8 0.15 - - - - -
24 tháng 6.8 0.15 - - - - -
36 tháng 6.8 0.15 - - - - -

Ngân hàng TMCP Công Thương Việt Nam (VietinBank)

Kỳ hạn VND EUR USD Trả trước Hàng tháng Cuối kỳ Hàng quý
1 tháng 4.5 0.1 - - 4.5 - -
3 tháng 5 0.1 - - 5 - -
6 tháng 5.5 0.1 - - 5.5 - -
9 tháng 5.5 0.1 - - 5.5 - -
12 tháng 7 0.2 - - 7 - -
18 tháng 6.7 0.2 - - 6.7 - -
24 tháng 6.8 0.2 - - - - -
36 tháng 7 0.2 - - 7 - -

Liên quan so sánh lãi suất tiền gửi giữa các ngân hàng

Cách tính lãi suất tiền gửi ngắn hạn (theo tuần/tháng)

Lãi suất ngân hàng nào cao nhất ở kì hạn 6 tháng?

Phân biệt gửi tiết kiệm có và không có kỳ hạn | ez tech class

Cách gửi tiết kiệm lãi suất cao | ez tech class

Mất hàng trăm triệu đồng gửi tiết kiệm dù vẫn được trả lãi

Phân biệt tiết kiệm tích lũy và tiết kiệm thông thường | ez tech class

Lãi suất ngân hàng bản việt mới nhất tháng 10/2019

Lãi suất ngân hàng mbbank tháng 2/2019 cao nhất là 7,5%/năm

✅ loạt ngân hàng tăng lãi suất tiết kiệm: ngân hàng nào trả lãi cao nhất?

Cách tính lãi suất ngân hàng | ez tech class

[kiến thức bảo hiểm] - đầu tư vào ngân hàng bao nhiêu là hợp lý

So sánh bảo hiểm nhân thọ và gửi ngân hàng

130000 tỷ gửi ngân hàng trung ương trung quốc là của lãnh đạo nào?

Biến động lãi suất tại các ngân hàng

Công ty bảo hiểm trả lãi suất như thế nào cho khách hàng

Các ngân hàng đồng loạt giảm lãi suất | cơ hội làm ăn là đây.

Lãi suất gửi tiết kiệm ngân hàng cùng ngân hàng ocb

Ngân hàng phá sản và 75 triệu bồi thường - tranh cãi gay gắt

Lãi suất huy động tại bidv, techcombank, vpbank và nhiều ngân hàng khác đồng loạt tăng từ tháng 7

Hiệu ứng nhiều ngân hàng giảm lãi suất từ 1-8

Bảng lãi suất ngân hàng tháng 5/2018 | ez tech class

Lãi suất ngân hàng vpbank tháng 1/2019: mức lãi suất cao nhất là 8,6%/năm

“mối quan hệ” giữa lạm phát & lãi suất | tài chính kinh doanh

Ngân hàng đồng loạt giảm lãi suất cho vay thấp nhất | bản tin cuối tuần fbnc tv 3/8/19

Nên vay tín chấp ngân hàng nào tốt nhất hiện nay

So sánh ngân hàng và bảo hiểm nhân thọ - ý nghĩa

Sưu tầm clip - lựa chọn bảo hiểm nhân thọ hay ngân hàng

Choáng: ngân hàng vpbank n.ợ hàng trăm ngàn tỷ sắp vỡ n.ợ?

Cảnh báo lừa đảo✔️ngân hàng tpbank,tài chính ngân hàng

Cẩn trọng mất tiền oan vì bảo hiểm ngân hàng | anvcs | antg

Báo động: hệ thống ngân hàng có nguy cơ phá sản hàng loạt, dân có nên rút tiền gởi về? [108tv]

Ceo tpbank: đầu ra bị giới hạn, các ngân hàng giảm lãi suất huy động

Cách tính lãi suất vay tín chấp - vay tiêu dùng trả góp trên dư nợ giảm dần | ez tech class

Nếu ngân hàng phá sản, dân bảo vệ tiền gửi tiết kiệm như thế nào? | nguyễn thị vân anh

Nên gửi tiết kiệm hay đầu tư chứng khoán 2018 | ez tech class

Bảo hiểm nhân thọ là gì? so sánh bảo hiểm và ngân hàng - sự thật bảo hiểm

Cam kết lợi tức 28% năm, đầu tư bất động sản hay chơi hụi biến tướng từ phương pháp "vừng ơi mở ra".

Lãi suất vay ngân hàng nông nghiệp | cho vay tiền mặt nhanh

Cách vay được nhiều ngân hàng tín chấp cùng một lúc

Trí vlog - đem 1 bao tiền gởi ngân hàng và cái kết bất ngờ

So sánh giữa ngân hàng và bảo hiểm nhân thọ- thêu tư vấn bảo hiểm 0936 876 585

Bản tin ocb tv - tháng 01/2019

Lãi suất tăng mạnh hơn 9%, nhu cầu tiền vnd tăng cao

Bảo hiểm xã hội và gửi lãi ngân hàng bên nào có lợi hơn? - tin tức vtv24

Có nên gửi tiết kiệm ngân hàng, hay đi đầu tư? lý do sao trong dân vẫn dữ tiền mặt

Hướng dẫn liên kết thẻ ngân hàng quân đội mb với viettelpay

Vay tiền ngân hàng sacombank vay68

Phân biệt dư nợ giảm dần & dư nợ ban đầu (cố định) khi vay trả góp

Nhân viên fecredit gọi điện liên tục quá phiền phải làm sao

Bản tin ocb tv – tháng 08/2019