Gà Trong Tiếng Tiếng Anh

--- Bài mới hơn ---

  • Trên Thị Trường Hiện Nay Tại Hà Nội
  • Cung Cấp Gà Ri Giống
  • Bán Gà Ri Lạc Thủy ( Gà Ri Hòa Bình ) Giống Chuẩn Giá Rẻ
  • Phân Phối Gà Ri Lạc Thủy ( Gà Ri Hòa Bình ) Giống Chất Lượng Toàn Quốc
  • Lẩu “Cua Đồng – Gà Ri” Hương Vị Hồn Quê Việt Có Mặt Tại Sapa
  • Tôi gọi sườn nướng cùng 6 miếng xào lá chanh. À thực ra là 8 miếng.

    I would like the grilled rib steak with 6 pieces of lemon chicken, actually 8 pieces.

    QED

    Là thực đơn mở, nhưng lời khuyên là dùng món .

    It’s an open menu, but we do recommend a chicken.

    OpenSubtitles2018.v3

    Mẹ có biết là kền kền tây có sải cánh 1,8 mét không?

    Did you know that turkey vultures have a wingspan of over six feet?

    OpenSubtitles2018.v3

    Và hóa ra nó chính là chủ sở hữu hệ thống cửa hàng rán của Fring.

    Well, it turns out it’s the same company that owns Fring’s chicken joints.

    OpenSubtitles2018.v3

    Nó được phát triển như một giống Landrace trong khu vực của Drenica ở Kosovo và do đó trong tiếng Albani nó thường được gọi là con của Drenica.

    It developed as a landrace in the area of the Drenica in Kosovo, and thus in the Albanian language it is commonly called Rooster of Drenica.

    WikiMatrix

    Cậu phải đến Camp Refuge và tìm Tây Xá Tội.

    First you must go to Camp David and find the pardoned turkey.

    OpenSubtitles2018.v3

    Cách chơi giới hạn Omaha hold’em 8 hoặc tốt hơn là trò chơi “O” có trong H.O.R.S.E. Cả hai giới hạn Omaha/8 và Omaha giới hạn đều có trong 8-Game.

    Limit Omaha hold ’em 8-or-better is the “O” game featured in H.O.R.S.E. Both limit Omaha/8 and pot limit Omaha high are featured in the 8-Game.

    WikiMatrix

    Nó chính là canh tác vĩnh viễn, chắc vài bạn biết về điều này chúng bao gồm: bò sữa, heo, cừu và tây, và… ông ấy còn có gì nữa nào?

    It’s permaculture, those of you who know a little bit about this, such that the cows and the pigs and the sheep and the turkeys and the… what else does he have?

    QED

    Con còn sống.

    The turkey is raw.

    OpenSubtitles2018.v3

    Cô chắc đấy là con ?

    You’re sure it was a chicken?

    OpenSubtitles2018.v3

    Người ta nói rằng khi nở con mái, họ sẽ trực tiếp phân tán trên một số báo động, và như vậy là bị mất, vì họ không bao giờ nghe được tiếng kêu của mẹ mà tập hợp chúng một lần nữa.

    It is said that when hatched by a hen they will directly disperse on some alarm, and so are lost, for they never hear the mother’s call which gathers them again.

    QED

    Vắng chủ nhà vọc niêu tôm.

    When the landlord’s away, the tenants will play.

    Tatoeba-2020.08

    Cha ơi, con đã cho Mên biết công thức

    Papa, I gave Gargamel the formula.

    OpenSubtitles2018.v3

    Con trống và Bulls!

    ALL: Cock and Bulls!

    QED

    Anh có thích không?

    Do you know

    OpenSubtitles2018.v3

    Báo Phụ Nữ nhận thấy trong suốt bài hát, giọng ca của cô đã được xử lý Auto-Tune quá nhiều; và nhiều người còn so sánh một cách hài hước phần lời “oh oh oh oh” của Chi Pu giống như tiếng trống gáy.

    Women’s publication, Phụ Nữ, noted an excessive use of Auto-Tune on the singer’s vocals throughout the track; while various parts of Chi Pu singing “oh oh oh oh” were jokingly compared by many reviewers to sounds made by a rooster.

    WikiMatrix

    Có một vài lý do tin rằng khao soi của Thái có ảnh hưởng từ ẩm thực Hồi giáo Trung Quốc, vì vậy nó có thể được phục vụ với thịt hoặc thịt bò.

    There is some reason to believe that the Thai version of khao soi was influenced by Chinese Muslim cuisine and was therefore likely served with chicken or beef.

    WikiMatrix

    Chỉ có những lông bình thường được chấp nhận ở Malaysia.

    Only normal feathered birds are accepted in Malaysia.

    WikiMatrix

    Mô tả đầu tiên về trắng của Valdarno là bởi Licciardelli vào năm 1899.

    The first description of the white chickens of the Valdarno is that by Licciardelli in 1899.

    WikiMatrix

    Còn món Kukulhu riha, là cà ri , được nấu chín với một hỗn hợp các loại gia vị khác nhau.

    Kukulhu riha, chicken curry, is cooked with a different mixture of spices.

    WikiMatrix

    Từ thời cổ đại, đã là một loài vật linh thiêng trong một số nền văn hóa và gắn chặt với nhiều hệ thống tín ngưỡng và thờ cúng tôn giáo với tư cách là lễ vật (vật hiến tế hay vật tế thần).

    Since antiquity, the rooster has been, and still is, a sacred animal in some cultures and deeply embedded within various religious belief systems and religious worship.

    WikiMatrix

    Năm 2007, một nhóm các nhà nghiên cứu quốc tế ra báo cáo về các kết quả phân tích xương tìm thấy ở bán đảo Arauco (Nam Trung Bộ Chile).

    In 2007, an international team of researchers reported the results of analysis of chicken bones found on the Arauco Peninsula in south-central Chile.

    WikiMatrix

    Và tiếp là con .

    And then we have a chicken.

    ted2019

    Hắn ta có một con theo cùng.

    He’s got some f-ing fangbanger chick with him.

    OpenSubtitles2018.v3

    Những con vừa đạt tới tiêu chuẩn trọng lượng thì bị ném vào thùng vận chuyển và bị bốc lên xe tải, bị ép đến các nơi giết mổ.

    Those who live to reach market weight are thrown into transport crates and loaded on the trucks, bound for slaughter plants.

    QED

    --- Bài cũ hơn ---

  • Cà Ri Trong Tiếng Tiếng Anh
  • Hướng Dẫn 3 Cách Nấu Miến Gà “Cực Ngọn” Và Đơn Giản Tại Nhà
  • Bán Giống Gà Sao , Bán Giống Chim Trĩ Đỏ, Gà Sao Giống Tại Miền Bắc .
  • 15 Món Ngon Từ Gà Đơn Giản Dễ Làm
  • Tự Tạo Cơ Hội: Làm Giàu Từ Nuôi Gà Kiến Thùng
  • Tiếng Gà Gáy Trong Tiếng Tiếng Anh

    --- Bài mới hơn ---

  • Lúc Gà Gáy Trong Tiếng Tiếng Anh
  • Món Gà Giả Cầy Đơn Giản, Thơm Ngon, Ăn Là Ghiền Nhé
  • Chặng Đường Từ “Gà Mờ” Đến 6.5 Ielts – Học Viên Lệ Thủy
  • Best Place To Learn English Online
  • Gà Mặt Quỷ,ayamcemani,gà Đen Indonesia
  • tiếng gà gáy.

    A rooster crows.

    jw2019

    Buổi sáng, tôi sẽ nghe tiếng gà gáy thay vì tiếng kèn.

    In the morning, I’ll hear roosters instead of bugles.

    OpenSubtitles2018.v3

    Có lẽ sau khi chối lần thứ hai, Phi-e-rơ nghe tiếng gà gáy nhưng ông quá lo đến nỗi không nhớ tới lời tiên tri mà Chúa Giê-su vừa nói cách đây vài giờ.

    (Matthew 26:69-72) Perhaps it was after this second denial that Peter heard a cock crowing, but he was too distracted to be reminded of the prophecy Jesus had uttered just hours earlier.

    jw2019

    hay tiếng một con gà gáy được ghi âm?

    Or the recorded crowing of a rooster?

    ted2019

    47 Sau lần viếng thăm thứ ba này, ông lại thăng lên trời như những lần trước, và một lần nữa tôi lại đắm mình suy ngẫm về tính chất kỳ lạ của những việc tôi vừa trải qua; hầu như ngay sau khi vị thiên sứ thăng lên trời lần thứ ba, thì có tiếng gà gáy, và tôi biết rằng bình minh đang lên, như vậy những cuộc hội kiến của chúng tôi hẳn đã chiếm trọn đêm ấy.

    47 After this third visit, he again ascended into heaven as before, and I was again left to aponder on the strangeness of what I had just experienced; when almost immediately after the heavenly messenger had ascended from me for the third time, the cock crowed, and I found that day was approaching, so that our interviews must have occupied the whole of that night.

    LDS

    Báo Phụ Nữ nhận thấy trong suốt bài hát, giọng ca của cô đã được xử lý Auto-Tune quá nhiều; và nhiều người còn so sánh một cách hài hước phần lời “oh oh oh oh” của Chi Pu giống như tiếng gà trống gáy.

    Women’s publication, Phụ Nữ, noted an excessive use of Auto-Tune on the singer’s vocals throughout the track; while various parts of Chi Pu singing “oh oh oh oh” were jokingly compared by many reviewers to sounds made by a rooster.

    WikiMatrix

    Trong buổi họp, thỉnh thoảng cử tọa nghe tiếng gáy của những anh trống và tiếng cục tác của những chị mái khi có người đến lấy trứng.

    Occasionally during the program, the audience could hear roosters crowing and hens cackling as their eggs were being gathered.

    jw2019

    Chúng được đặt tên cho tiếng gáy dài bất thường của nó, dài gấp năm lần so với các giống khác và thuộc về nhóm các giống gà gáy dai được tìm thấy từ Đông Nam Âu đến Viễn Đông.

    It is named for its unusually long crow, up to five times as long as that of other breeds, and belongs to the group of long-crowing chicken breeds, which are found from south-east Europe to the Far East.

    WikiMatrix

    Ở Châu Mỹ La Tinh, hai giáo sĩ cùng chia nhau nói một bài diễn văn công cộng ở hiên nhà của một người chú ý trong khi có tiếng pháo nổ ở quảng trường gần đó và một con trống gần bên cứ gáy vang lên từng hồi!

    In Latin America two missionaries shared in giving a public talk on the patio of the home of an interested person while fireworks were going off in the nearby plaza and a rooster was crowing insistently nearby!

    jw2019

    --- Bài cũ hơn ---

  • Hướng Dẫn Học Các Hàm Excel Quan Trọng – Cách Làm Bài Tập Excel
  • Bài 17 Hướng Dẫn Vẽ Biểu Đồ Và Đồ Thị Hàm Số
  • Học Excel Từ Cơ Bản Đến Nâng Cao – Bài 01 – Hàm Sum, Count, Countifs, Min, Max, Average, Round…
  • Gà Bó Xôi & Gà Mắm Nhĩ Quận 1 Hồ Chí Minh
  • Hướng Dẫn Công Thức Làm Cơm Gà Da Giòn Chuẩn Nhất – Cơm Gà Sài Gòn
  • Gà Gô Trong Tiếng Tiếng Anh

    --- Bài mới hơn ---

  • Con Gà Gô: Trong Tiếng Anh, Bản Dịch, Nghĩa, Từ Đồng Nghĩa, Phản Nghiả, Ví Dụ Sử Dụng
  • Gà Gô Sở Hữu Bộ Lông Quyến Rũ
  • Gà Gô Hiền Gây Ấn Tượng Với Vẻ Ngoài ‘hầm Hố’
  • 「Ma Thổi Đèn: Nộ Tinh Tương Tây」 – Một Đời Áo Khoác Tơi Vượt Mưa Gió Vẫn Bình Tâm
  • Gà Đông Tảo Con Thuần Chủng Chân Khủng
  • Cách 100km, ở trái tim của sa mạc, gà gô sa mạc ( sandgrouse ) đang nở những con non.

    60 miles away, in the heart of the desert, sandgrouse chicks are hatching.

    OpenSubtitles2018.v3

    Ô này, quý cô gà gô.

    Yo, chicken lady.

    OpenSubtitles2018.v3

    11 Như gà gô thu trứng không do nó đẻ,

    11 Like a partridge that gathers what it has not laid,

    jw2019

    Ồ, ta rất thích gà gô.

    Well, I do like partridge.

    OpenSubtitles2018.v3

    Gà gô là con mồi chính của chúng.

    Sandgrouse here are their main py.

    OpenSubtitles2018.v3

    Nó có thể là con gà gô.

    It was probably a spruce grouse.

    OpenSubtitles2018.v3

    Dần dà, gà gô trống đánh liều mạng sống của nó để mang nước về cho con.

    Again and again, the male sandgrouse risk their lives in order to collect water for their chicks.

    OpenSubtitles2018.v3

    Có nói gì về việc chúng ta săn gà gô trong rừng Vienna không?

    Anything about us grouse hunting in the Vienna Woods?

    OpenSubtitles2018.v3

    Đây là lý do tổ gà gô cách xa nguồn nước.

    This is why sandgrouse nest so far from water holes.

    OpenSubtitles2018.v3

    Anh tính đi thử coi có bắt được vài con gà gô trước khi ăn tối không.

    I’ll see if I can shoot a couple of sage hens before supper.

    OpenSubtitles2018.v3

    Trộm 1 con gà gô thắng giải cho lũ con đang đói.

    Fed a prized partridge to my hungry kids.

    OpenSubtitles2018.v3

    Mình không muốn bị coi là gà gô.

    I don’t wanna seem like a dork.

    OpenSubtitles2018.v3

    Ta nghĩ chúng ta có dư một con gà gô nướng.

    I think we’ve got a spare partridge on the fire.

    OpenSubtitles2018.v3

    Và bây giờ thật là khốn kiếp, cái đám tinh hoa đó đã chết như một đám gà gô?

    And what frigging elite is this, if they were all annihilated like a bunch of chickens?

    QED

    Người ta nói hắn giết chết những người của nhà Marson, rồi làm họ như một gia đình gà gô.

    They say the way he killed those people… makes the Manson family look like the Partridge family.

    OpenSubtitles2018.v3

    Nó được gọi là gà gô ngãi đắng cho đến khi gà gô Gunnison được công nhận là một loài riêng biệt vào năm 2000.

    It was known as simply the sage grouse until the Gunnison sage-grouse was recognized as a separate species in 2000.

    WikiMatrix

    Theo như Franciszek Ząbecki, trưởng ga đường sắt địa phương, Eupen thường giết tù nhân bằng cách “bắn như thể họ là những con gà gô“.

    According to Franciszek Ząbecki, the local station master, Eupen often killed prisoners by “taking shots at them, as if they were partridges“.

    WikiMatrix

    Trong số bảy phân loài của loài Tympanuchus phasianellus, gà gô Columbia là phân loài có kích thước nhỏ nhỏ nhất với chiều dài trung bình từ 38–51 cm (15-20 inch).

    Out of the seven subspecies of sharp-tailed grouse, the Columbian is the smallest at 15–20 inches (38–51 cm) in length.

    WikiMatrix

    Lagopus muta (gà gô trắng xám đá) và quạ thường được cho là những loài chim sống quanh năm duy nhất của vườn, mặc dù có 43 loài sinh sống tại khu vực theo mùa.

    Ptarmigan and ravens are considered the only year-round birds in the park, although 43 species make seasonal use of the area.

    WikiMatrix

    Vào thế kỷ 12, số lượng gà gô đỏ và gà gô đen trong vùng giảm đáng kể, song cải tiến trong tiến hành trò chơi khiến hai loài này gia tăng số lượng trong vùng.

    In the twentieth century, numbers of red grouse and black grouse in the area fell significantly, but improved gamekeeping practices have resulted in both species making a comeback in the region.

    WikiMatrix

    20 Đừng để máu con rơi xuống đất xa cách mặt Đức Giê-hô-va, vì vua Y-sơ-ra-ên đã lên đường truy tìm một con bọ chét,+ như thể đang rượt đuổi một con gà gô trên các núi”.

    20 And now do not let my blood fall to the ground away from the psence of Jehovah, for the king of Israel has gone out to look for a single flea,+ as if he were chasing a partridge on the mountains.”

    jw2019

    Loài này tương tự như các loài gà gô lớn hơn (Centrocercus urophasianus) về bề ngoài, nhưng khoảng nhỏ hơn một phần ba, với nhiều lông cọ dày phía sau đầu; Loài này cũng có một điệu nhảy tán tỉnh ít phức tạp hơn.

    It is similar to the closely related greater sage-grouse (Centrocercus urophasianus) in appearance, but about a third smaller in size, with much thicker plumes behind the head; it also has a less elaborate courtship dance.

    WikiMatrix

    Gà nước đỏ từ lâu chỉ được biết đến từ một vài thiệu đương đại đại đề cập đến “gà mái” màu đỏ và các tên nếu không sử dụng cho gà gô hoặc nước ở châu Âu, cũng như những bản phác thảo của du khách Pieter van den Broecke và Sir Thomas Herbert từ 1617 và 1634.

    The red rail was long known only from a few contemporary descriptions referring to red “hens” and names otherwise used for grouse or partridges in Europe, as well as the sketches of the travellers Pieter van den Broecke and Sir Thomas Herbert from 1617 and 1634.

    WikiMatrix

    Chim được phân ra tám loại chính có thể phân biệt được bằng mắt thường: (1) loại biết bơi—vịt và họ vịt, (2) loại bay trên không—chim mòng biển và cùng loại, (3) chim cao cẳng—con diệc và sếu, (4) chim cao cẳng loại nhỏ—chim choi choi và chim choắt, (5) loại chim giống gà gô và chim cút, (6) chim săn mồi—chim ưng, đại bàng và chim cú, (7) chim cheo leo, và (8) loài chim ở cạn.—A Field Guide to the Birds East of the Rockies, do Roger Tory Peterson biên soạn.

    Birds are pided into eight main visual categories: (1) swimmers—ducks and ducklike birds, (2) aerialists—gulls and gull-like birds, (3) long-legged waders—herons and cranes, (4) smaller waders—plover and sandpipers, (5) fowllike birds—grouse and quail, (6) birds of py—hawks, eagles, and owls, (7) passerine (perching) birds, and (8) nonpasserine land birds.—A Field Guide to the Birds East of the Rockies, by Roger Tory Peterson.

    jw2019

    --- Bài cũ hơn ---

  • Kỹ Thuật Nuôi Chim Đa Đa (Gà Gô)
  • Tên Gọi ‘Gà Trống Gô
  • Tủ Con Gà Trống Gô Loa
  • Tại Sao Gà Trống Gô
  • Cập Nhật Bảng Báo Giá Ống Ruột Gà Lõi Thép Pvc Giá Rẻ Tại Hà Nội Năm 2022
  • Gà Thịt Trong Tiếng Tiếng Anh

    --- Bài mới hơn ---

  • Thịt Gà Trong Tiếng Tiếng Anh
  • Cùng Đầu Bếp Âu Làm Món Cơm Chiên Paella Của Tây Ban Nha Trong 5 Phút
  • Thế Giới Xì Gà
  • Gỗ Tuyết Tùng – Ý Nghĩa Trong Bảo Quản Xì Gà
  • Đệ Nhất Gà Xương Đen Đất Tây Bắc
  • thịt gà! thịt gà ấy.

    Chicken, a chicken.

    QED

    Kushiage có thể được thực hiện với thịt gà, thịt lợn, hải sản, và các loại rau theo mùa.

    Kushikatsu can be made with chicken, pork, seafood, and seasonal vegetables.

    WikiMatrix

    Nhà tôi có thịt gà, nếu như anh thích thịt gà.

    I’ve got a chicken… if you like chicken.

    OpenSubtitles2018.v3

    Họ thử bánh nhân gà, họ thử thịt gà rán, và cuối cùng họ cho ra thịt gà viên rút xương

    They did chicken pot pie, fried chicken, and finally introduced Chicken McNuggets.

    QED

    Súp loãng, rau diếp tươi thịt gà, chỉ thịt ức.

    Your clear soup, the new lettuce... chicken, just the breast.

    OpenSubtitles2018.v3

    Nó không giống như thịt gà hoặc thịt lợn, anh biết không?

    It’s not like chicken or pork, you know?

    OpenSubtitles2018.v3

    Delaware nhanh chóng trở thành loài gà thịt được sử dụng trong khu vực, làm ảnh hưởng đến ngành công nghiệp nói chung.

    The Delaware rapidly became the pmiere broiler fowl in use in the region, thus affecting the industry at large.

    WikiMatrix

    Trong thịt gà hữu cơ chứa hàm lượng cao các axit béo omega-3 hơn thịt gà thường.

    Similarly, organic chicken contained higher levels of omega-3 fatty acids than conventional chicken.

    WikiMatrix

    Chúng có bộ lông màu vàng và bộ lông trắng, làm cho chúng trở thành những con gà thịt lý tưởng cho thị trường Mỹ.

    They have yellow skin and white plumage, which makes them ideal meat birds for the U.S. market.

    WikiMatrix

    Ở Mỹ trong năm 2011, tỷ lệ chuyển đổi thức ăn trung bình của một gà thịt là 1,91 £ thức ăn cho mỗi pound khối lượng sống.

    In the U.S. in 2011, the average feed conversion ratio of a broiler was 1.91 pounds of feed per pound of liveweight.

    WikiMatrix

    Ông muốn ăn thịt gà cùng với thịt lợn hun khói không?

    You want some bacon with your chicken patties?

    OpenSubtitles2018.v3

    Mà là họ thích ăn thịt gà và ăn thịt cá…

    But it means that, they love eating chickens, or eating fish for lunch.

    OpenSubtitles2018.v3

    Mặc dù chúng đang phát triển chậm so với gà thịt được sử dụng bởi ngành công nghiệp gà thương mại ngày nay, chúng sản xuất thịt tốt.

    Though they are slow-growing compared to the broilers used by the commercial chicken industry today, they produce a good carcass.

    WikiMatrix

    Đô thị này là nhà sản xuất trứng gà lớn thứ hai trong cả nước với hơn 25 triệu lớp được nuôi cùng với việc sản xuất thịt gà thịt.

    The municipality is the second largest producer of table eggs in the country with over 25 million layers housed plus a significant production of broilers for chicken meat.

    WikiMatrix

    Các loại thịt phổ biến nhất ở Phần Lan là thịt lợn (33,5 kg/năm/người năm 2005), thịt bò (18,6 kg), thịt gàthịt vịt (13,3 kg).

    The most popular meats in Finland are pork (33.5 kg/year/person in 2005), beef (18.6 kg), chicken and duck (13.3 kg).

    WikiMatrix

    Bảo vệ thắp sáng các bóng đèn trong vận chuyển, và bà Medlock cổ vũ rất nhiều hơn trà và thịt gàthịt bò.

    The guard lighted the lamps in the carriage, and Mrs. Medlock cheered up very much over her tea and chicken and beef.

    QED

    Về nguyên liệu, ông ấy đánh giá cao rau và thịt gà hơn các loại thịt khác.

    For stock, he pferred vegetables and chicken over other meats.

    WikiMatrix

    thịt gà tây nguội cuộn thịt nguội, bò quay và những thỏi phô mai nhỏ.

    There was rolled up turkey cold cuts, rolled up ham cold cuts, rolled up roast beef cold cuts and little cubes of cheese.

    ted2019

    Tuy nhiên, hành vi của gà thịt được điều chỉnh bởi môi trường và làm thay đổi như tuổi tác và trọng lượng cơ thể của gà thịt tăng nhanh chóng.

    Broiler behaviour is modified by the environment, and alters as the broilers’ age and bodyweight rapidly increase.

    WikiMatrix

    Fufu là một cục bột sắn nhỏ như thế này, và thường được ăn với súp nhẹ màu cam đậm, chứa thịt gà hoặc thịt bò.

    Fufu is this white ball of starch made of cassava, and it’s served with light soup, which is a dark orange color, and contains chicken and/or beef.

    ted2019

    Kabsa là món phổ biến của cư dân Dammam, chúng thường được làm bằng thịt gà thay vì thịt cừu non.

    The Kabsa is popular among the people of Dammam, often made with chicken instead of lamb meat.

    WikiMatrix

    Hầu hết gà thịt thương mại giống để trọng lượng thịt giết mổ ở giữa tầm 5-7 tuần tuổi, mặc dù chủng tăng trưởng chậm đạt trọng lượng giết mổ khoảng 14 tuần tuổi.

    Most commercial broilers reach slaughter-weight between four and seven weeks of age, although slower growing breeds reach slaughter-weight at approximately 14 weeks of age.

    WikiMatrix

    lunchbasket tại một trong các trạm và họ đã có một số thịt gàthịt bò và bánh mì lạnh và bơ và một số trà nóng.

    lunchbasket at one of the stations and they had some chicken and cold beef and bread and butter and some hot tea.

    QED

    Sau Chiến tranh thế giới thứ hai, khi sự cạnh tranh từ các giống gà thịt chuyên nhập khẩu trở nên dữ dội hơn, sự phổ biến của nó đã bị lu mờ đi.

    After the Second World War, when competition from imported specialised meat breeds became more intense, its popularity faded.

    WikiMatrix

    --- Bài cũ hơn ---

  • Bữa Tiệc Cuối Năm Ấm Cúng Với Gà Tây Nướng Sốt Hạt Dẻ Của Annam Gourmet!
  • Game Ga Tay Nuong Mat Ong, Choi Game Ga Tay Nuong Mat Ong 24H
  • Gà Tây Nướng Cho Tiệc Giáng Sinh Ngon Đúng Điệu
  • Top 20 Nhà Hàng Quán Ăn Ngon Hưng Yên Nổi Tiếng Phải Ghé Thăm
  • Chuyên Cung Cấp Gà Tây Thịt, Gà Tây Gống Với Giá Rẻ Nhất Thị Trường, Gà Tây Thịt Đảm Bảo Chất Lượng Tốt, Thịt Thơm Gon, Gà Tây Thịt Đảm Bảo Con Giống Khỏe Mạnh, Khách Hàng Sẽ Được Chuyển Giao Miễn
  • Gà Chọi Trong Tiếng Tiếng Anh

    --- Bài mới hơn ---

  • Quản Lý, Chăn Nuôi Gà Giò Trong Thời Tiết Nóng Nực
  • Nguyên Nhân Và Cách Chữa Gà Chọi Bị Khò Khè Sau Khi ‘Chiến Đấu’
  • Giải Mã Thần Kê Và Linh Kê
  • Gà Linh Kê – Xem Tướng Gà Chọi Nhận Biết Linh Kê
  • Ô Chuối 3 Hàng Vẩy – Vua Cửa Dưới
  • Đó là lý do họ gọi Wade Boggs là ” Gà chọi

    That’s why they called him the ” Chicken Man. “

    OpenSubtitles2018.v3

    Có vẻ như vừa có một cuộc đấu gà chọi mới.

    Looks like we’ve got ourselves our next cockfight.

    OpenSubtitles2018.v3

    Bằng cách lai tạo nhũng dòng gà chọi (gen bạc) màu trắng, George Ellis Delaware tạo ra các giống gà này vào năm 1940.

    By breeding these white (genetically silver) sports intentionally, George Ellis of Delaware created the breed in 1940.

    WikiMatrix

    Thí dụ, nếu bạn vận dụng trí tưởng tượng của mình, bạn sẽ thấy đảo Hòn Gà Chọi thật trông giống hai con đang chọi nhau.

    For example, if you use your imagination, you will see that Hon Ga Choi, Fighting Cock Islet, does look like two cocks fighting.

    jw2019

    Không giống như cả hai giống gà chọi đã kể trên, nó không có sắc tố đen trên mặt, da và chân, tất cả đều có màu xám nhạt.

    Unlike both the other fighting breeds, it has no dark pigmentation of the face, skin and legs, which are all pale.

    WikiMatrix

    Ví dụ: Quảng bá hành động ngược đãi đối với động vật vì mục đích giải trí, chẳng hạn như chọi gà hoặc chọi chó

    Examples: Promoting animal cruelty for entertainment purposes, such as cock or dog fighting

    support.google

    Giống gà Langshan hiện đại có ngoại hình ít nặng nề hơn và nhiều tính chất giống như gà Croad Langshan, và đôi khi được so sánh với các giống gà chọi hiện đại.

    The Modern Langshan has a less heavy and more game-like build then the Croad Langshan, and is sometimes compared to the Modern Game in appearance.

    WikiMatrix

    Mặc dù máu gen gà chọi của nó, nó nếu chăn nuôi tốt, mặc dù nó sẽ hạnh phúc hơn và sản xuất tốt hơn nếu được phép chúng chạy nhảy trên mặt sân cỏ.

    Despite its game heritage, it tolerates confinement well, although it will be much happier and produce better if allowed to range on grass.

    WikiMatrix

    Nó cũng mở chiến dịch chống lại việc ăn thịt, đánh cá, giết hại động vật được coi là thú vật trong gia đình, việc xích chó ở sân sau, chọi gà, chọi chó, và đấu bò.

    It also campaigns for a vegan lifestyle and against eating meat, fishing, the killing of animals regarded as pests, the keeping of chained backyard dogs, cock fighting, dog fighting, and bullfighting.

    WikiMatrix

    Sự phát triển của giống gà này không được biết đến một cách thực tế nhưng người ta cho rằng gà chọi Birchen Anh và có thể là gà cánh vịt Duckwing Leghorns được sử dụng để trang trí.

    The development of this breed is not factually known but it is thought that Birchen English Game and possibly Duckwing Leghorns were used in the makeup.

    WikiMatrix

    Mặc dù sự nổi tiếng của chúng với những người chơi gia cầm đã giảm nhiều, việc sử dụng gà mái Nam Kinh để ấp trứng cho những con gà chọi có thể đã giữ cho giống gà này không bị biến mất hoàn toàn.

    Though their popularity with poultry fanciers waned, the use of broody Nankin hens to incubate game bird eggs may have kept the breed from disappearing altogether.

    WikiMatrix

    Quan niệm chăn nuôi gia cầm truyền thống được từ điển bách khoa Encyclopædia Britannica (2007) viết như sau: “Con người lần đầu tiên thuần hóa gà tại tiểu lục địa Ấn Độ với mục đích để làm gà chọi ở châu Á, châu Phi và châu Âu.

    The traditional poultry farming view, is stated in Encyclopædia Britannica (2007): “Humans first domesticated chickens of Indian origin for the purpose of cockfighting in Asia, Africa, and Europe.

    WikiMatrix

    Các giống chính xác góp phần vào việc tạo ra Redcap là không rõ, nhưng gà Hamburg vàng, Sporkled Hamburgs, gà Dorking, gà Anh cổ xưa (Old English Pheasant Fowl) và gà chọi ức đỏ đen (Black-Breasted Red Games) có thể đã được tham gia vào dòng máu của giống gà hiện tại.

    The exact breeds that contributed to the creation of the Redcap are unknown, but Golden Spangled Hamburgs, Dorkings, Old English Pheasant Fowl and Black-Breasted Red Games may have been involved.

    WikiMatrix

    Nó được dùng cho việc chọi gà.

    It was used for cock fighting.

    OpenSubtitles2018.v3

    Nó có niên đại từ cuối thế kỷ XIX, và được lai tạo đặc biệt để chọi gà.

    It dates from the late nineteenth century, and was bred specifically for cock-fighting.

    WikiMatrix

    Họ thích chơi chọi gà.

    I hate fighting with chicks.

    WikiMatrix

    Tôi cứ tưởng chọi gà ở Braxin là bất hợp pháp cơ đấy.

    I thought cockfights were illegal in Brazil.

    OpenSubtitles2018.v3

    Tại Nam Sudan, Bộ luật hình sự nước này quy định, tổ chức, quảng bá hoặc tổ chức đánh nhau như đá , chọi cừu, đấu bò hoặc các vật nuôi khác hoặc khuyến khích các hành vi như vậy sẽ bị kết án tù với thời hạn không quá hai tháng hoặc phạt tiền, khi bị kết án.

    South Sudan: The Criminal Code states that arranging, promoting or organizing fights between cocks, rams, bulls or other domestic animals, or encouraging such acts, shall be sentenced to imprisonment for a term not exceeding two months or with a fine, upon conviction.

    WikiMatrix

    Mi có nhớ quậy phá trên đường xa lộ với bạn mi không? Chơi chọi gà với mấy xe người khác?

    You remember horsing around on the interstate with your buddies, playing chicken with the other cars?

    OpenSubtitles2018.v3

    Sự hiếu chiến của những con gà trống nòi, có những chiếc cựa sắc, làm cho những cuộc chọi gà trở thành môn giải trí phổ biến.

    The aggressiveness of breeding males, armed with natural leg spurs, made cockfighting a popular entertainment.

    ted2019

    Ai cũng hào hứng tham gia các trò chơi ngày Tết như bầu cua , cờ tướng , ném còn , chọi trâu , đá , ném kẹo dẻo , v.v .

    People are delighted to enjoy exciting games during Tết : bầu cua , cờ tướng , ném còn , chọi trâu , đá , marshmallow toss , etc .

    EVBNews

    Từ ‘hockey’ được ghi lại vào năm 1363 khi vua Edward III của Anh ra lệnh “cấm, chiếu theo hình phạt hoặc bỏ tù, tất cả các người chơi những trò ném đá, gỗ và sắt; bóng ném, bóng đá, hay hockey; săn bắt bằng chó hay chọi gà, hay những trò giải trí khác tương tự như vậy.”

    One belief is that it was recorded in 1363 when Edward III of England issued the proclamation: “Moreover we ordain that you prohibit under penalty of imprisonment all and sundry from such stone, wood and iron throwing; handball, football, or hockey; coursing and cock-fighting, or other such idle games.”

    WikiMatrix

    Ví dụ, sách Sử ký của Tư Mã Thiên có dẫn lại một ghi chép thời Tề Tuyên công nước Tề (trị vì từ 319 TCN đến 301 TCN) rằng kinh đô Lâm Truy của nước Tề khi đó giàu có tới mức dân thành ai cũng có thể tham gia các hoạt động giải trí như chơi nhạc, chọi gà, đua chó, chơi Lục bác và chơi Thúc cúc.

    For example, the Records of the Grand Historian records a speech made during the reign of King Xuan of Qi (reigned 319–301 BCE) that claims that the capital city of Linzi was so wealthy that its citizens were all able to indulge in activities such as playing musical instruments, cockfighting, dog racing, playing Liubo and playing kick ball.

    WikiMatrix

    Anh phải hiểu Monsieur Candie ạ, mặc dù ở lĩnh vực chọi nô lệ tôi vẫn là , nhưng tôi có hiểu biết kha khá về những trường đấu ở châu Âu đấy.

    You have to understand, Monsieur Candie, while admittedly a neophyte in the nigger fight game, I do have a little bit of a background in the European traveling circus.

    OpenSubtitles2018.v3

    trống Iowa Blues là một trong những con cảnh vệ giỏi nhất của đàn , là những chiến binh như diều hâu đặc biệt có năng lực chọi nhau.

    Male Iowa Blues are among the best guardians of a flock, being particularly competent hawk fighters.

    WikiMatrix

    --- Bài cũ hơn ---

  • Cách Chọn Gà Chọi Con ‘Chiến Đấu’ Hay Khỏi Phải Bàn
  • Gà 9 Cựa Trắng Tuyết
  • Kỹ Thuật Nuôi Gà 9 Cựa
  • Quân Đoàn Gà 9 Cựa
  • Darahoa – Làng Gà Chín Cựa Truyền Thuyết
  • Gà Tây Trong Tiếng Tiếng Anh

    --- Bài mới hơn ---

  • Gà Tây Con Trong Tiếng Tiếng Anh
  • Giăm Bông Gà Tây Tây Ban Nha
  • Nướng Gà Kiểu Tây Bắc Với Hạt Mắc Khén
  • Top 20 Nhà Hàng Lai Châu Ngon Nổi Tiếng Du Khách Nên “Một Lần Ghé Đến”
  • Đặc Tính Của Gà Tây Huba Giống Gà Khổng Lồ
  • Mẹ có biết là kền kền gà tây có sải cánh 1,8 mét không?

    Did you know that turkey vultures have a wingspan of over six feet?

    OpenSubtitles2018.v3

    Cậu phải đến Camp Refuge và tìm Gà Tây Xá Tội.

    First you must go to Camp David and find the pardoned turkey.

    OpenSubtitles2018.v3

    Món gà tây, ở trên kệ bếp gần tủ lạnh, cháu nghĩ thế.

    Just the turkey things, right on the counter next to the fridge, I think.

    OpenSubtitles2018.v3

    Gà tây không. Chandler? ”

    Worse than, ” More turkey, Mr. Chandler? “

    OpenSubtitles2018.v3

    Ai đó giết con gà tây rồi.

    Somebody kill that turkey.

    OpenSubtitles2018.v3

    Cậu còn phải ăn cả một con gà tây mà.

    You’ve got almost an entire turkey to eat.

    OpenSubtitles2018.v3

    Gà tây… một loại kền kền… đậu trên cổng và thả hai con thỏ chết xuống sàn nhà.

    The turkey… a vulture

    OpenSubtitles2018.v3

    Gà Tây, đi thôi nào.

    Come on, birdie, let’s go.

    OpenSubtitles2018.v3

    ” Chân gà Tây ” và ” Bà Lão. ”

    Turkey Leg ” and ” Old Lady “.

    OpenSubtitles2018.v3

    Họ đã đếm những con bò, heo, , gà tây và ngỗng.

    They counted the cows, pigs, chickens, turkeys, and geese.

    LDS

    Ôi, tôi sợ là hai anh bạn đã ăn quá nhiều gà tây rồi.

    Oh, I’m afraid you boys have eaten too much turkey.

    OpenSubtitles2018.v3

    Tôi có bánh kẹp thịt gà tây.

    I have a turkey sandwich.

    OpenSubtitles2018.v3

    Gà, vịt, ngỗng, và gà tây về căn bản đều dốt.

    And chickens and ducks and geese and turkeys are basically as dumb as dumps.

    ted2019

    Cậu có biết họ từng bán con gà tây hảo hạng được treo lên ở đó không?

    Do you know whether they’ve sold the prize turkey that was hanging there?

    OpenSubtitles2018.v3

    Tôi chỉ muốn trở lại làm Gà Tây xá tội thôi mà.

    Huh, I just want to go back to being a pardoned turkey.

    OpenSubtitles2018.v3

    Nói với cậu luôn, năm nay tớ không làm gà tây đâu.

    Okay, also, just so you know, I’m not gonna make a turkey this year.

    OpenSubtitles2018.v3

    Và tôi sẽ gọi cái burger nấm gà tây này.

    And I will take that mushroom turkey burger.

    OpenSubtitles2018.v3

    Đó là một con gà tây biết bay, dưới cái cây.

    There’s a flying turkey under a tree.

    ted2019

    Phoebe không ăn gà tây.

    Well, Phoebe doesn’t eat turkey.

    OpenSubtitles2018.v3

    Hãy nhìn xem sức mạnh của Gà Tây đây…

    Witness the awesome power of the pardoned turkey.

    OpenSubtitles2018.v3

    Các món gia cầm phổ biến là: Ngỗng (husa), vịt (kachna), gà tây (krůta) và gà (slepice).

    Commonly-found poultry dishes are: Goose (husa), duck (kachna), turkey (krůta) and chicken (kuře).

    WikiMatrix

    Gà tây là loài động vật rất đẹp và thông minh.

    Turkeys are beautiful, intelligent animals.

    OpenSubtitles2018.v3

    Mình là con Gà Tây được xá tội sao?

    I’m the pardoned turkey.

    OpenSubtitles2018.v3

    Và bác Marshall tìm mua được một con gà tây xịn.

    And Marshall had found the perfect turkey.

    OpenSubtitles2018.v3

    --- Bài cũ hơn ---

  • Các Bệnh Thường Gặp Ở Gà Tre
  • Chăm Sóc – Diễn Đàn Yêu Gà Cảnh
  • Cung Cấp Gà Serama 3
  • Tìm Hiểu Về Giống Gà Serama
  • Hà Nội Bán Gà Serama Class A Dáng Rồng Mini
  • Gà Con Trong Tiếng Tiếng Anh

    --- Bài mới hơn ---

  • Gà Ai Cập Trắng H15
  • Gà Rán Bonchon Khiến Cả Thế Giới “Bồn Chồn” Cuối Cùng Đã Xuất Hiện Ở Việt Nam!
  • Cung Cấp Giống Gà Chín Cựa Thuần Chủng
  • Gà Chọi Việt Nam, Nguồn Gốc Và Phân Loại Gà Chọi Việt
  • Gà Danh Đấu Trường Thomo Campuchia
  • Hoàng đế của lũ gà con, thưa ngài.

    King of a fine brood, sir.

    OpenSubtitles2018.v3

    Gà mái cục tác ầm ĩ sau khi đẻ trứng và khi gọi gà con.

    Hens cluck loudly after laying an egg, and also to call their chicks.

    WikiMatrix

    Phải, gà con.

    Right, a baby chicken.

    OpenSubtitles2018.v3

    Anh sẽ nấu con gà con đó, theo kiểu Châu Âu.

    We’re going to cook that chicken, European-style.

    OpenSubtitles2018.v3

    Một số khác lại tặng gà con.

    Some people insist on giving live chicks as psents.

    OpenSubtitles2018.v3

    Sau khi đẻ trứng phải mất khoảng 21 ngày cho gà con để phát triển và nở.

    After laying an egg it takes around 19 days for the chicks to develop and hatch.

    WikiMatrix

    Nếu là một con chồn mạnh khỏe, con gà con sẽ không có cơ hội nói gì đâu.

    If he was a healthy weasel, the chicken didn’t get a chance to say anything.

    OpenSubtitles2018.v3

    Sau 3-4 tuần làm to hơn gà con bị tàn sát (vỗ béo).

    After three to four weeks of fattening the chicks are slaughtered.

    WikiMatrix

    Cám ơn, cám ơn bầy gà con!

    Thank you, thank you, you chickens!

    OpenSubtitles2018.v3

    Bây giờ, nó đã được thú vị shagging tất cả các bạn groovy gà con.

    Now, it has been enjoyable shagging all of you groovy chicks.

    QED

    Những chú gà con chạy đến bên mẹ và nhanh chóng được che phủ an toàn dưới cánh.

    Her chicks run to her, and in seconds they are safely concealed beneath her pinions.

    jw2019

    Gà con và vịt con này! À há.

    That’s a baby chick and duck.

    OpenSubtitles2018.v3

    Là điều khó khăn cho một con gà con để chui ra khỏi cái vỏ trứng cứng.

    It is hard for a baby chick to hatch out of that tough eggshell.

    LDS

    Con gà con ” này dám sờ đít tớ.

    This chick just grabbed my ass.

    OpenSubtitles2018.v3

    Ở đó còn con gà con nào không?

    You guys got any of those baby chicks?

    OpenSubtitles2018.v3

    Con gà con

    Little chicken

    OpenSubtitles2018.v3

    Chúng tao luôn bắt gà con

    We’ve been after chickens.

    QED

    Nên anh ta gặp con gà con này trên Internet, mà chẳng biết gì về ả

    So he met this chick on the Internet, which is sketchy.

    OpenSubtitles2018.v3

    Các người chạy ra như một bầy gà con!

    You come running out like chickens!

    OpenSubtitles2018.v3

    ” Chiếp chiếp gà con “.

    Good tweet, good tweet.

    OpenSubtitles2018.v3

    Có nhớ con gà con nói gì với con chồn không?

    Remember what the chicken said to the weasel?

    OpenSubtitles2018.v3

    Tôi là con gà con khốn nạn

    I was a fucking chicken.

    OpenSubtitles2018.v3

    Nó nói với mẹ về vụ rắc rối của con với con gà con.

    She told me about your little chicken incident.

    OpenSubtitles2018.v3

    Charlie đến ngay ổ gà con, một tỉ phú điên khùng có thể ” sơn túi ” cho tôi.

    Charlie comes through in the clutch, a crazy billionaire who can paint my pockets.

    OpenSubtitles2018.v3

    --- Bài cũ hơn ---

  • Con Gà Trong Tiếng Tiếng Anh
  • Bà Bầu 3 Tháng Đầu Nên Ăn Gì Để Tốt Nhất Cho Mẹ Và Con
  • “vua Gà” Ở Đồng Nai
  • Lá Dâu Tằm – Bổ Phổi, Giải Nhiệt, Mát Gan
  • 24/7 Emergency Ac Repair In Winder, Ga
  • Con Gà Trong Tiếng Tiếng Anh

    --- Bài mới hơn ---

  • Gà Con Trong Tiếng Tiếng Anh
  • Gà Ai Cập Trắng H15
  • Gà Rán Bonchon Khiến Cả Thế Giới “Bồn Chồn” Cuối Cùng Đã Xuất Hiện Ở Việt Nam!
  • Cung Cấp Giống Gà Chín Cựa Thuần Chủng
  • Gà Chọi Việt Nam, Nguồn Gốc Và Phân Loại Gà Chọi Việt
  • Con gà còn sống.

    The turkey is raw.

    OpenSubtitles2018.v3

    Cô chắc đấy là con gà?

    You’re sure it was a chicken?

    OpenSubtitles2018.v3

    Con gà trống và Bulls!

    ALL: Cock and Bulls!

    QED

    Và tiếp là con gà.

    And then we have a chicken.

    ted2019

    Hắn ta có một con gà theo cùng.

    He’s got some f-ing fangbanger chick with him.

    OpenSubtitles2018.v3

    Trong chiếc xe con gà.

    She’s on some weird chicken float!

    OpenSubtitles2018.v3

    Từ con gà của người khổng lồ!

    From the giant’s hen.

    OpenSubtitles2018.v3

    Mang cho tôi 1 con gà, tôi sẽ chỉ cho.

    Get me a chicken and I’ll showyou.

    OpenSubtitles2018.v3

    Nó cũng là một con gà trình diễn phổ biến, và có nhiều biến thể màu sắc.

    It is a popular show bird, and has many color variants.

    WikiMatrix

    Các cậu chỉ có một con gà thay thế thảm hại thôi.

    You got the pathetic replacement turkey.

    OpenSubtitles2018.v3

    Được rồi, Piper, chúng ta bỏ chuyện con gà đi.

    Okay, Piper, let’s drop the chicken for now.

    OpenSubtitles2018.v3

    Tôi nghĩ ông không khác một con gà sắp bị làm thịt.

    I think you’re chickenshit.

    OpenSubtitles2018.v3

    Vì những người này không muốn con có một con gà.

    Because these people don’t want you to ever have a chicken.

    OpenSubtitles2018.v3

    Ai đó giết con gà tây rồi.

    Somebody kill that turkey.

    OpenSubtitles2018.v3

    Bạn đã bao giờ thấy một con gà ở đáy biển chưa?

    Have you ever seen a chicken at the bottom of the ocean?

    ted2019

    Con gà trống.

    A rooster.

    ted2019

    Tôi còn nhìn thấy một con gà.

    And I saw a chicken.

    OpenSubtitles2018.v3

    Vãi đái con gà mái.

    Holy shit.

    OpenSubtitles2018.v3

    Con gà đó.

    The chicken.

    OpenSubtitles2018.v3

    Tom, cho con gà độ này ra khỏi đây.

    Tom, let this rooster out of here.

    OpenSubtitles2018.v3

    Anh sẽ nấu con gà con đó, theo kiểu Châu Âu.

    We’re going to cook that chicken, European-style.

    OpenSubtitles2018.v3

    Cậu còn phải ăn cả một con gà tây mà.

    You’ve got almost an entire turkey to eat.

    OpenSubtitles2018.v3

    Con gà đó…

    The chicken

    OpenSubtitles2018.v3

    Anh lấy con gà này từ đâu thế?

    Where’d you get this chicken?

    OpenSubtitles2018.v3

    --- Bài cũ hơn ---

  • Bà Bầu 3 Tháng Đầu Nên Ăn Gì Để Tốt Nhất Cho Mẹ Và Con
  • “vua Gà” Ở Đồng Nai
  • Lá Dâu Tằm – Bổ Phổi, Giải Nhiệt, Mát Gan
  • 24/7 Emergency Ac Repair In Winder, Ga
  • Air Conditioning Repair In Winder, Ga
  • Gà Lôi Trong Tiếng Tiếng Anh

    --- Bài mới hơn ---

  • Galois: Trust In Your Most Critical Systems.
  • Gà Lôi Đặc Điểm Sinh Cảnh Và Gà Lôi
  • Ảnh, Mô Tả, Phạm Vi, Chế Độ Ăn Uống, Kẻ Thù, Dân Số
  • Lophura Diardi Động Vật Rừng
  • Kinh Tế Kỳ Anh: Trung Tâm Giống Gà Sao, Gà Lôi Hà Tĩnh
  • Fielding muốn ăn gà lôi lạnh với anh trên du thuyền của ổng.

    Fielding wants to have cold pheasant with you on his yacht.

    OpenSubtitles2018.v3

    Nghe đây, chúng ta ko thể dừng lại để nhặt quả mâm xôi và săn gà lôi

    Listen, we’ re not stopping to pick blackberries and hunt pheasant

    opensubtitles2

    Con gia cầm đã được lai với guineafowl và cũng với gà lôi phổ biến (Phasianus colchicus).

    Domestic fowl have been crossed with guineafowl and also with common pheasant (Phasianus colchicus).

    WikiMatrix

    Chúng tôi sẽ ăn gà lôi lạnh với sâm-banh.

    We’ll have cold pheasant with champagne.

    OpenSubtitles2018.v3

    Tôi muốn gà lôi với nước sốt mâm xôi.

    I want pheasant with blackberry sauce.

    OpenSubtitles2018.v3

    Anh biết đó, chỗ hắn nuôi gà lôi.

    You know, where he breeds pheasants.

    OpenSubtitles2018.v3

    Nghe đây, chúng ta ko thể dừng lại để nhặt quả mâm xôi và săn gà lôi.

    Listen, we’re not stopping to pick blackberries and hunt pheasant.

    OpenSubtitles2018.v3

    Gà lôi với súp mâm xôi

    Pheasant with blackberry sauce

    opensubtitles2

    Cô muốn một ít gà lôi lạnh không?

    Would you like a little cold pheasant?

    OpenSubtitles2018.v3

    Bữa tối là gà lôi kèm rượu đỏ đậm đà như bơ.

    Dinner of pheasant and Bordeaux, rich as butter-cream.

    OpenSubtitles2018.v3

    Tôi bắt gặp họ ăn trộm sữa và trứng gà lôi.

    I caught them outside the house stealing milk and turkey eggs.

    OpenSubtitles2018.v3

    Em đã thấy một cái tổ gà lôi một dặm trước,

    I saw a nest of pheasants a mile back,

    OpenSubtitles2018.v3

    gà lôi.

    And pheasant.

    OpenSubtitles2018.v3

    Khi tôi dạt vào cái đảo này, miếng thịt đầu tiên tôi ăn là gà lôi đấy.

    When I was marooned here, my first meal was a pheasant.

    OpenSubtitles2018.v3

    Thế có phải chim cút hay gà lôi không?

    What about a quail or a pheasant?

    OpenSubtitles2018.v3

    Được, con gà lôi đầu tiên anh thấy sẽ hoàn toàn dành cho em.

    Well, the first pheasant i see is all yours.

    OpenSubtitles2018.v3

    Sự xuất hiện của nó giống như, và đôi khi nó được xem như là một phân loài của loài gà lôi Salvadori (Lophura inornata).

    Its appearance resembles, and sometimes it is considered as a subspecies of the Salvadori’s pheasant.

    WikiMatrix

    Khu được lập ra từ năm 2000 để bảo vệ nhiều loài chim và động vật khác nhau bao gồm gà lôi, lợn rừng, và hải ly.

    Since 2000 it has provided protection for various birds and animals including pheasants, boars, and beavers.

    WikiMatrix

    Ở Pháp, giống này được sử dụng để săn bắn trong các khu vực rừng với gà lôi và trong đầm lầy đối với chim dẽ giun.

    In France, the breed is used for hunting in wooded areas for Pheasants, and in swamps for Snipes.

    WikiMatrix

    Nó được lai tạo ra vào thế kỷ XX bởi Raymond Lecointre, người đã sử dụng gà mái để ấp trứng gà lôi của mình và nuôi gà con.

    It was created in the twentieth century by Raymond Lecointre, who used the hens to incubate his pheasant eggs and raise the chicks.

    WikiMatrix

    Chó Bracco Italia có thể được giữ yên (không có chuyển động) hoặc con chó có thể chuyển động cùng với chuyển động của chim – đặc biệt thuận tiện với các loài chim chạy, giống như gà lôi.

    The point may be held (no movement) or the dog can “creep” along with the bird’s movement – especially convenient with birds that run, like the pheasant.

    WikiMatrix

    The Iowa Blue’s exact origin is unknown, but is the subject of a folk legend that is said to have involved the mating of a White Leghorn hen and a pheasant.

    WikiMatrix

    Sử dụng súng Với các loài chim, đặc biệt là gà lôi, người ta thường dùng súng săn cho mục đích thể thao ở Anh; Hiệp hội săn bắn và bảo tồn ở Anh nói rằng mỗi năm hơn một triệu người tham gia săn bắn, bao gồm săn thú, bắn mục tiêu di động và bắn bia.

    Game birds, especially pheasants, are shot with shotguns for sport in the UK; the British Association for Shooting and Conservation says that over a million people per year participate in shooting, including game shooting, clay pigeon shooting, and target shooting.

    WikiMatrix

    Tháng Ba năm 1832, khi Joseph Smith và Sidney Rigdon bị một đám đông khủng bố đầy giận dữ lôi ra khỏi nhà của John Johnson vào lúc giữa đêm, rồi bị trét nhựa đường và rắc lông lên người, thì người ta nghe có tiếng la: “Symonds, Symonds, cái thùng đựng nhựa đâu rồi?”

    In March 1832, when Joseph Smith and Sidney Rigdon were ripped from home during the night by an angry mob and tarred and feathered, a voice was heard to shout, “Simonds, Simonds [sic], where’s the tar bucket?”

    LDS

    --- Bài cũ hơn ---

  • Lophura Nycthemera Annamensis Động Vật Rừng
  • Câu Chuyện Về Gà Lôi Lam Mào Trắng – Trung Tâm Bảo Tồn Thiên Nhiên Việt
  • Điểm Danh 10 Giống Gà Thịt Ngon Nhất Hiện Nay
  • Cách Nuôi Gà Mía Lai
  • Tổng Kết Và Trao Giải Hội Thi Gà Mía Sơn Tây Lần Thứ Nhất
  • Đá Gà Trong Tiếng Tiếng Anh

    --- Bài mới hơn ---

  • Thuật Ngữ Trong Đá Gà Cơ Bản
  • Cách Xem Ngày Đá Gà Với 4 Cách Chính Xác Nhất Nên Biết
  • Tổng Hợp Bí Kiếp 4 Xem Ngày Tốt Để Đi Đá Gà Hot Nhất 2022
  • Top 4 Giống Gà Đá Hay Nhất Hiện Nay
  • Đá Gà Online Là Gì Và Cách Thức Để Chơi Như Thế Sao ?
  • Glosbe sử dụng cookie để đảm bảo bạn có được trải nghiệm tốt nhất

    Một vết sưng lớn như một hòn đá gà trống non trẻ, gõ tinh ranh, và nó khóc như mưa.

    A bump as big as a young cockerel’s stone; A parlous knock; and it cried bitterly.

    Tại Hoa Kỳ, được Poussin tại tên thay thế cho một con gà lai giống được gọi là gà đá gà Cornish còn nhỏ nhỏ, được phát triển vào cuối những năm 1950, nó có thể gấp đôi tuổi và lớn gấp hai lần như Poussin điển hình của Anh.

    In the United States, poussin is an alternative name for a small-sized crossbreed chicken called Rock Cornish game hen, developed in the late 1950s, which is twice as old and twice as large as the typical British poussin.

    Với những người chủ yếu dành thời gian ở trên mặt đất như chúng tôi, điều này có lẽ là khác thường, nhưng lái xe thì có ổ , đá cuội, người đi bộ, những tài xế khác và một danh sách khá dài và chi tiết những tiêu chuẩn an toàn của liên bang cần phải được tuân theo.

    For those of us that spend most of our lives on the ground, this may be counter-intuitive, but driving has potholes, cobblestones, pedestrians, other drivers and a rather long and detailed list of federal motor vehicle safety standards to contend with.

    Với những người chủ yếu dành thời gian ở trên mặt đất như chúng tôi, điều này có lẽ là khác thường, nhưng lái xe thì có ổ , đá cuội, người đi bộ, những tài xế khác và một danh sách khá dài và chi tiết những tiêu chuẩn an toàn của liên bang cần phải được tuân theo.

    For those of us that spend most of our lives on the ground, this may be counter- intuitive, but driving has potholes, cobblestones, pedestrians, other drivers and a rather long and detailed list of federal motor vehicle safety standards to contend with.

    65 Vì này, ta sẽ aquy tụ họ lại như mái túc con mình ấp trong cánh, nếu họ không chai đá trong lòng;

    65 For, behold, I will agather them as a hen gathereth her chickens under her wings, if they will not harden their hearts;

    Hai nguồn cung cấp bằng chứng cho những con trắng ở châu Âu theo thời La Mã: hai bức tượng bằng đá cẩm thạch của những con trắng đã được ghi nhận trong Sala degli Animali của Viện bảo tàng Vatican vào năm 1927 bởi Alessandro Ghigi từ thế kỷ 1 hoặc thế kỷ thứ hai; một hộp sọ được khai quật ở West Hill, Uley, Gloucestershire ở Anh cho thấy thoát vị não điển hình của các giống ngay từ thế kỷ thứ 4.

    Two sources provide evidence of crested chickens in Europe in Roman times: the two marble statuettes of crested chickens noticed in the Sala degli Animali (“animal hall”) of the Vatican Museums in 1927 by Alessandro Ghigi date from the 1st or 2nd century AD; a chicken skull excavated at West Hill, Uley, Gloucestershire in England shows the typical cerebral hernia of the crested breeds and dates from the 4th century.

    Từ ‘hockey’ được ghi lại vào năm 1363 khi vua Edward III của Anh ra lệnh “cấm, chiếu theo hình phạt hoặc bỏ tù, tất cả các người chơi những trò ném đá, gỗ và sắt; bóng ném, bóng đá, hay hockey; săn bắt bằng chó hay chọi , hay những trò giải trí khác tương tự như vậy.”

    Chúa Giê-su so sánh ông với mái mẹ khi nói về Jerusalem: “Hỡi Jerusalem, Jerusalem, ngươi giết các đấng tiên tri và ném đá những kẻ chịu sai đến cùng ngươi, bao nhiêu lần ta muốn nhóm họp các con ngươi như mái túc con mình lại ấp trong cánh, mà các ngươi chẳng hứng.”

    Earlier, Jesus compares himself to a mother hen when talking about Jerusalem: “O Jerusalem, Jerusalem, you who kill the prophets and stone those sent to you, how often I have longed to gather your children together, as a hen gathers her chicks under her wings, but you were not willing.”

    Thịt lợn, thịt hoặc hải sản có thể được sử dụng, sau đó nguyên liệu được bọc trong lá chuối và được nấu bằng đá nóng trong lò ngầm dưới đất.

    Pork, chicken or seafood may be used in the filling which is then wrapped in poingo banana leaves before being cooked over hot stones in an earthen oven.

    --- Bài cũ hơn ---

  • Q.gò Vấp: Đánh Úp Trường Gà Của ‘tư Đía’
  • Nằm Mơ Thấy Gà Đánh Con Gì Để Gặp May Mắn?
  • Những Trò Chơi Dân Gian Cho Trẻ (P23)
  • 50 Trò Chơi Dân Gian Việt Nam Hay Và Phổ Biến Nhất (Phần 3)
  • Thế Đá Gà Chọi Và Cách Thức Khắc Chế Từng Đòn Đá
  • Web hay
  • Links hay
  • Push
  • Chủ đề top 10
  • Chủ đề top 20
  • Chủ đề top 30
  • Chủ đề top 40
  • Chủ đề top 50
  • Chủ đề top 60
  • Chủ đề top 70
  • Chủ đề top 80
  • Chủ đề top 90
  • Chủ đề top 100
  • Bài viết top 10
  • Bài viết top 20
  • Bài viết top 30
  • Bài viết top 40
  • Bài viết top 50
  • Bài viết top 60
  • Bài viết top 70
  • Bài viết top 80
  • Bài viết top 90
  • Bài viết top 100