Thông Tin Tỷ Giá Usd Hôm Nay Acb Mới Nhất

Xem 23,166

Cập nhật thông tin chi tiết về tin tức, bảng giá, nhận định xu hướng thị trường Tỷ Giá Usd Hôm Nay Acb mới nhất ngày 27/05/2022 trên website Ruybangxanh.org. Hy vọng nội dung bài viết sẽ đáp ứng được nhu cầu của bạn, chúng tôi sẽ thường xuyên cập nhật mới nội dung Tỷ Giá Usd Hôm Nay Acb để bạn nhận được thông tin nhanh chóng và chính xác nhất. Cho đến thời điểm hiện tại, bài viết này đã đạt được 23,166 lượt xem.

Tỷ giá trung tâm, tỷ giá chợ đen mới nhất

Ghi nhận tại thời điểm lúc 00:59 ngày 28/05/2022, tỷ giá trung tâm của Ngân hàng nhà nước Việt Nam (https://www.sbv.gov.vn) niêm yết trên website là 1 Đô la Mỹ = 23,109 VND/USD.

Trên thị trường tự do, tỷ giá USD (Đô La Mỹ) chợ đen mua vào ở mức 23,850 VND/USD và bán ra ở mức 23,880 VND/USD, giá chênh lệch 30 VND/USD

★ ★ ★ ★ ★

Tỷ giá ngoại tệ của hệ thống các ngân hàng hôm nay

Khảo sát lúc 00:59, tỷ giá các loại ngoại tệ được niêm yết chính thức tại các ngân hàng cụ thể như sau:

Tỷ giá Vietcombank

Theo khảo sát trên website của ngân hàng Vietcombank (https://www.vietcombank.com.vn) lúc 00:59 ngày 28/05, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

Cập nhật lúc 23:58 - 27/05/2022
Mã Ngoại TệTên Ngoại TệMua VàoBán RaChênh LệchChuyển Khoản
USD Đô La Mỹ 23,030 23,340 310 23,060
EUR Euro 24,263 25,622 1,359 24,508
AUD Đô La Úc 16,060 16,745 685 16,222
CAD Đô La Canada 17,703 18,459 756 17,882
CHF France Thụy Sỹ 23,588 24,594 1,006 23,826
CNY Nhân Dân Tệ 3,372 3,516 144 3,406
DKK Đồng Krone Đan Mạch 0 3,413 3,287
GBP Bảng Anh 28,524 29,741 1,217 28,812
HKD Đô La Hồng Kông 2,880 3,003 123 2,909
INR Rupee Ấn Độ 0 310 298
JPY Yên Nhật 178 188 10 179
KRW Won Hàn Quốc 16 19 3 18
KWD Đồng Dinar Kuwait 0 78,712 75,675
MYR Renggit Malaysia 0 5,340 5,226
NOK Krone Na Uy 0 2,486 2,384
RUB Ruble Liên Bang Nga 0 439 324
SAR Riyal Ả Rập Xê Út 0 6,414 6,167
SEK Krona Thụy Điển 0 2,406 2,307
SGD Đô La Singapore 16,478 17,181 703 16,644
THB Bạt Thái Lan 600 693 93 667
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) mua vào 23,030 VND/USD và bán ra 23,340 VND/USD, chênh lệch chiều mua bán là 310 VND/USD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,060 VND/USD
  • Tỷ giá EUR ( Euro ) mua vào 24,263 VND/EUR và bán ra 25,622 VND/EUR, chênh lệch chiều mua bán là 1,359 VND/EUR, giao dịch chuyển khoản ở mốc 24,508 VND/EUR
  • Tỷ giá AUD ( Đô La Úc ) mua vào 16,060 VND/AUD và bán ra 16,745 VND/AUD, chênh lệch chiều mua bán là 685 VND/AUD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 16,222 VND/AUD
  • Tỷ giá CAD ( Đô La Canada ) mua vào 17,703 VND/CAD và bán ra 18,459 VND/CAD, chênh lệch chiều mua bán là 756 VND/CAD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 17,882 VND/CAD
  • Tỷ giá CHF ( France Thụy Sỹ ) mua vào 23,588 VND/CHF và bán ra 24,594 VND/CHF, chênh lệch chiều mua bán là 1,006 VND/CHF, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,826 VND/CHF
  • Tỷ giá CNY ( Nhân Dân Tệ ) mua vào 3,372 VND/CNY và bán ra 3,516 VND/CNY, chênh lệch chiều mua bán là 144 VND/CNY, giao dịch chuyển khoản ở mốc 3,406 VND/CNY
  • Tỷ giá DKK ( Đồng Krone Đan Mạch ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 3,413 VND/DKK, giao dịch chuyển khoản ở mốc 3,287 VND/DKK
  • Tỷ giá GBP ( Bảng Anh ) mua vào 28,524 VND/GBP và bán ra 29,741 VND/GBP, chênh lệch chiều mua bán là 1,217 VND/GBP, giao dịch chuyển khoản ở mốc 28,812 VND/GBP
  • Tỷ giá HKD ( Đô La Hồng Kông ) mua vào 2,880 VND/HKD và bán ra 3,003 VND/HKD, chênh lệch chiều mua bán là 123 VND/HKD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 2,909 VND/HKD
  • Tỷ giá INR ( Rupee Ấn Độ ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 310 VND/INR, giao dịch chuyển khoản ở mốc 298 VND/INR
  • Tỷ giá JPY ( Yên Nhật ) mua vào 178 VND/JPY và bán ra 188 VND/JPY, chênh lệch chiều mua bán là 10 VND/JPY, giao dịch chuyển khoản ở mốc 179 VND/JPY
  • Tỷ giá KRW ( Won Hàn Quốc ) mua vào 16 VND/KRW và bán ra 19 VND/KRW, chênh lệch chiều mua bán là 3 VND/KRW, giao dịch chuyển khoản ở mốc 18 VND/KRW
  • Tỷ giá KWD ( Đồng Dinar Kuwait ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 78,712 VND/KWD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 75,675 VND/KWD
  • Tỷ giá MYR ( Renggit Malaysia ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 5,340 VND/MYR, giao dịch chuyển khoản ở mốc 5,226 VND/MYR
  • Tỷ giá NOK ( Krone Na Uy ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 2,486 VND/NOK, giao dịch chuyển khoản ở mốc 2,384 VND/NOK
  • Tỷ giá RUB ( Ruble Liên Bang Nga ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 439 VND/RUB, giao dịch chuyển khoản ở mốc 324 VND/RUB
  • Tỷ giá SAR ( Riyal Ả Rập Xê Út ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 6,414 VND/SAR, giao dịch chuyển khoản ở mốc 6,167 VND/SAR
  • Tỷ giá SEK ( Krona Thụy Điển ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 2,406 VND/SEK, giao dịch chuyển khoản ở mốc 2,307 VND/SEK
  • Tỷ giá SGD ( Đô La Singapore ) mua vào 16,478 VND/SGD và bán ra 17,181 VND/SGD, chênh lệch chiều mua bán là 703 VND/SGD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 16,644 VND/SGD
  • Tỷ giá THB ( Bạt Thái Lan ) mua vào 600 VND/THB và bán ra 693 VND/THB, chênh lệch chiều mua bán là 93 VND/THB, giao dịch chuyển khoản ở mốc 667 VND/THB

Tỷ giá BIDV

Theo khảo sát trên website của ngân hàng BIDV (https://www.bidv.com.vn/) lúc 00:59 ngày 28/05, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

Cập nhật lúc 23:58 - 27/05/2022
Mã Ngoại TệTên Ngoại TệMua VàoBán RaChênh LệchChuyển Khoản
USD Đô La Mỹ 23,055 23,335 280 23,055
USD Đô La Mỹ 23,009 0 0
USD Đô La Mỹ 22,838 0 0
EUR Euro 24,461 25,599 1,138 24,527
AUD Đô La Úc 16,161 16,800 639 16,259
CAD Đô La Canada 17,788 18,461 673 17,896
CHF France Thụy Sỹ 23,691 24,616 925 23,834
CNY Nhân Dân Tệ 0 3,499 3,388
DKK Đồng Krone Đan Mạch 0 3,406 3,298
GBP Bảng Anh 28,669 29,910 1,241 28,842
HKD Đô La Hồng Kông 2,893 2,997 104 2,914
JPY Yên Nhật 179 188 9 180
KRW Won Hàn Quốc 17 20 3 0
LAK Kíp Lào 0 2 1
MYR Renggit Malaysia 4,954 5,438 484 0
NOK Krone Na Uy 0 2,478 2,398
NZD Đô La New Zealand 14,825 15,268 443 14,915
RUB Ruble Liên Bang Nga 0 417 325
SEK Krona Thụy Điển 0 2,398 2,322
SGD Đô La Singapore 16,550 17,191 641 16,650
THB Bạt Thái Lan 642 708 66 648
TWD Đô La Đài Loan 715 812 97 0
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) mua vào 23,055 VND/USD và bán ra 23,335 VND/USD, chênh lệch chiều mua bán là 280 VND/USD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,055 VND/USD
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) mua vào 23,009 VND/USD và không bán ra, hiện tại không giao dịch chuyển khoản
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) mua vào 22,838 VND/USD và không bán ra, hiện tại không giao dịch chuyển khoản
  • Tỷ giá EUR ( Euro ) mua vào 24,461 VND/EUR và bán ra 25,599 VND/EUR, chênh lệch chiều mua bán là 1,138 VND/EUR, giao dịch chuyển khoản ở mốc 24,527 VND/EUR
  • Tỷ giá AUD ( Đô La Úc ) mua vào 16,161 VND/AUD và bán ra 16,800 VND/AUD, chênh lệch chiều mua bán là 639 VND/AUD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 16,259 VND/AUD
  • Tỷ giá CAD ( Đô La Canada ) mua vào 17,788 VND/CAD và bán ra 18,461 VND/CAD, chênh lệch chiều mua bán là 673 VND/CAD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 17,896 VND/CAD
  • Tỷ giá CHF ( France Thụy Sỹ ) mua vào 23,691 VND/CHF và bán ra 24,616 VND/CHF, chênh lệch chiều mua bán là 925 VND/CHF, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,834 VND/CHF
  • Tỷ giá CNY ( Nhân Dân Tệ ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 3,499 VND/CNY, giao dịch chuyển khoản ở mốc 3,388 VND/CNY
  • Tỷ giá DKK ( Đồng Krone Đan Mạch ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 3,406 VND/DKK, giao dịch chuyển khoản ở mốc 3,298 VND/DKK
  • Tỷ giá GBP ( Bảng Anh ) mua vào 28,669 VND/GBP và bán ra 29,910 VND/GBP, chênh lệch chiều mua bán là 1,241 VND/GBP, giao dịch chuyển khoản ở mốc 28,842 VND/GBP
  • Tỷ giá HKD ( Đô La Hồng Kông ) mua vào 2,893 VND/HKD và bán ra 2,997 VND/HKD, chênh lệch chiều mua bán là 104 VND/HKD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 2,914 VND/HKD
  • Tỷ giá JPY ( Yên Nhật ) mua vào 179 VND/JPY và bán ra 188 VND/JPY, chênh lệch chiều mua bán là 9 VND/JPY, giao dịch chuyển khoản ở mốc 180 VND/JPY
  • Tỷ giá KRW ( Won Hàn Quốc ) mua vào 17 VND/KRW và bán ra 20 VND/KRW, chênh lệch chiều mua bán là 3 VND/KRW, hiện tại không giao dịch chuyển khoản
  • Tỷ giá LAK ( Kíp Lào ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 2 VND/LAK, giao dịch chuyển khoản ở mốc 1 VND/LAK
  • Tỷ giá MYR ( Renggit Malaysia ) mua vào 4,954 VND/MYR và bán ra 5,438 VND/MYR, chênh lệch chiều mua bán là 484 VND/MYR, hiện tại không giao dịch chuyển khoản
  • Tỷ giá NOK ( Krone Na Uy ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 2,478 VND/NOK, giao dịch chuyển khoản ở mốc 2,398 VND/NOK
  • Tỷ giá NZD ( Đô La New Zealand ) mua vào 14,825 VND/NZD và bán ra 15,268 VND/NZD, chênh lệch chiều mua bán là 443 VND/NZD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 14,915 VND/NZD
  • Tỷ giá RUB ( Ruble Liên Bang Nga ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 417 VND/RUB, giao dịch chuyển khoản ở mốc 325 VND/RUB
  • Tỷ giá SEK ( Krona Thụy Điển ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 2,398 VND/SEK, giao dịch chuyển khoản ở mốc 2,322 VND/SEK
  • Tỷ giá SGD ( Đô La Singapore ) mua vào 16,550 VND/SGD và bán ra 17,191 VND/SGD, chênh lệch chiều mua bán là 641 VND/SGD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 16,650 VND/SGD
  • Tỷ giá THB ( Bạt Thái Lan ) mua vào 642 VND/THB và bán ra 708 VND/THB, chênh lệch chiều mua bán là 66 VND/THB, giao dịch chuyển khoản ở mốc 648 VND/THB
  • Tỷ giá TWD ( Đô La Đài Loan ) mua vào 715 VND/TWD và bán ra 812 VND/TWD, chênh lệch chiều mua bán là 97 VND/TWD, hiện tại không giao dịch chuyển khoản

Tỷ giá Agribank

Theo khảo sát trên website của ngân hàng Agribank (https://www.agribank.com.vn/) lúc 00:59 ngày 28/05, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

Cập nhật lúc 23:58 - 27/05/2022
Mã Ngoại TệTên Ngoại TệMua VàoBán RaChênh LệchChuyển Khoản
USD Đô La Mỹ 23,050 23,330 280 23,060
EUR Euro 24,506 25,431 925 24,524
AUD Đô La Úc 16,111 16,754 643 16,176
CAD Đô La Canada 17,874 18,377 503 17,946
CHF France Thụy Sỹ 23,784 24,529 745 23,880
GBP Bảng Anh 28,768 29,619 851 28,942
HKD Đô La Hồng Kông 2,899 3,001 102 2,911
JPY Yên Nhật 180 185 5 181
KRW Won Hàn Quốc 0 19 18
NZD Đô La New Zealand 0 15,276 14,783
SGD Đô La Singapore 16,638 17,092 454 16,705
THB Bạt Thái Lan 656 698 42 659
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) mua vào 23,050 VND/USD và bán ra 23,330 VND/USD, chênh lệch chiều mua bán là 280 VND/USD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,060 VND/USD
  • Tỷ giá EUR ( Euro ) mua vào 24,506 VND/EUR và bán ra 25,431 VND/EUR, chênh lệch chiều mua bán là 925 VND/EUR, giao dịch chuyển khoản ở mốc 24,524 VND/EUR
  • Tỷ giá AUD ( Đô La Úc ) mua vào 16,111 VND/AUD và bán ra 16,754 VND/AUD, chênh lệch chiều mua bán là 643 VND/AUD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 16,176 VND/AUD
  • Tỷ giá CAD ( Đô La Canada ) mua vào 17,874 VND/CAD và bán ra 18,377 VND/CAD, chênh lệch chiều mua bán là 503 VND/CAD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 17,946 VND/CAD
  • Tỷ giá CHF ( France Thụy Sỹ ) mua vào 23,784 VND/CHF và bán ra 24,529 VND/CHF, chênh lệch chiều mua bán là 745 VND/CHF, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,880 VND/CHF
  • Tỷ giá GBP ( Bảng Anh ) mua vào 28,768 VND/GBP và bán ra 29,619 VND/GBP, chênh lệch chiều mua bán là 851 VND/GBP, giao dịch chuyển khoản ở mốc 28,942 VND/GBP
  • Tỷ giá HKD ( Đô La Hồng Kông ) mua vào 2,899 VND/HKD và bán ra 3,001 VND/HKD, chênh lệch chiều mua bán là 102 VND/HKD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 2,911 VND/HKD
  • Tỷ giá JPY ( Yên Nhật ) mua vào 180 VND/JPY và bán ra 185 VND/JPY, chênh lệch chiều mua bán là 5 VND/JPY, giao dịch chuyển khoản ở mốc 181 VND/JPY
  • Tỷ giá KRW ( Won Hàn Quốc ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 19 VND/KRW, giao dịch chuyển khoản ở mốc 18 VND/KRW
  • Tỷ giá NZD ( Đô La New Zealand ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 15,276 VND/NZD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 14,783 VND/NZD
  • Tỷ giá SGD ( Đô La Singapore ) mua vào 16,638 VND/SGD và bán ra 17,092 VND/SGD, chênh lệch chiều mua bán là 454 VND/SGD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 16,705 VND/SGD
  • Tỷ giá THB ( Bạt Thái Lan ) mua vào 656 VND/THB và bán ra 698 VND/THB, chênh lệch chiều mua bán là 42 VND/THB, giao dịch chuyển khoản ở mốc 659 VND/THB

Tỷ giá Techcombank

Theo khảo sát trên website của ngân hàng Techcombank (https://www.techcombank.com.vn/) lúc 00:59 ngày 28/05, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

Cập nhật lúc 00:59 - 28/05/2022
Mã Ngoại TệTên Ngoại TệMua VàoBán RaChênh LệchChuyển Khoản
USD Đô La Mỹ 23,044 23,330 286 23,050
USD Đô La Mỹ 22,998 0 0
USD Đô La Mỹ 22,952 0 0
EUR Euro 24,268 25,583 1,315 24,568
AUD Đô La Úc 16,035 16,915 880 16,301
CAD Đô La Canada 17,667 18,558 891 17,941
CHF France Thụy Sỹ 23,576 24,536 960 23,924
CNY Nhân Dân Tệ 0 3,720 3,390
GBP Bảng Anh 28,478 29,773 1,295 28,845
HKD Đô La Hồng Kông 0 3,025 2,823
JPY Yên Nhật 176 188 12 179
KRW Won Hàn Quốc 0 22 0
MYR Renggit Malaysia 0 5,680 5,030
SGD Đô La Singapore 16,404 17,290 886 16,672
THB Bạt Thái Lan 595 710 115 658
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) mua vào 23,044 VND/USD và bán ra 23,330 VND/USD, chênh lệch chiều mua bán là 286 VND/USD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,050 VND/USD
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) mua vào 22,998 VND/USD và không bán ra, hiện tại không giao dịch chuyển khoản
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) mua vào 22,952 VND/USD và không bán ra, hiện tại không giao dịch chuyển khoản
  • Tỷ giá EUR ( Euro ) mua vào 24,268 VND/EUR và bán ra 25,583 VND/EUR, chênh lệch chiều mua bán là 1,315 VND/EUR, giao dịch chuyển khoản ở mốc 24,568 VND/EUR
  • Tỷ giá AUD ( Đô La Úc ) mua vào 16,035 VND/AUD và bán ra 16,915 VND/AUD, chênh lệch chiều mua bán là 880 VND/AUD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 16,301 VND/AUD
  • Tỷ giá CAD ( Đô La Canada ) mua vào 17,667 VND/CAD và bán ra 18,558 VND/CAD, chênh lệch chiều mua bán là 891 VND/CAD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 17,941 VND/CAD
  • Tỷ giá CHF ( France Thụy Sỹ ) mua vào 23,576 VND/CHF và bán ra 24,536 VND/CHF, chênh lệch chiều mua bán là 960 VND/CHF, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,924 VND/CHF
  • Tỷ giá CNY ( Nhân Dân Tệ ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 3,720 VND/CNY, giao dịch chuyển khoản ở mốc 3,390 VND/CNY
  • Tỷ giá GBP ( Bảng Anh ) mua vào 28,478 VND/GBP và bán ra 29,773 VND/GBP, chênh lệch chiều mua bán là 1,295 VND/GBP, giao dịch chuyển khoản ở mốc 28,845 VND/GBP
  • Tỷ giá HKD ( Đô La Hồng Kông ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 3,025 VND/HKD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 2,823 VND/HKD
  • Tỷ giá JPY ( Yên Nhật ) mua vào 176 VND/JPY và bán ra 188 VND/JPY, chênh lệch chiều mua bán là 12 VND/JPY, giao dịch chuyển khoản ở mốc 179 VND/JPY
  • Tỷ giá KRW ( Won Hàn Quốc ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 22 VND/KRW, hiện tại không giao dịch chuyển khoản
  • Tỷ giá MYR ( Renggit Malaysia ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 5,680 VND/MYR, giao dịch chuyển khoản ở mốc 5,030 VND/MYR
  • Tỷ giá SGD ( Đô La Singapore ) mua vào 16,404 VND/SGD và bán ra 17,290 VND/SGD, chênh lệch chiều mua bán là 886 VND/SGD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 16,672 VND/SGD
  • Tỷ giá THB ( Bạt Thái Lan ) mua vào 595 VND/THB và bán ra 710 VND/THB, chênh lệch chiều mua bán là 115 VND/THB, giao dịch chuyển khoản ở mốc 658 VND/THB

Tỷ giá VietinBank

Theo khảo sát trên website của ngân hàng VietinBank (https://www.vietinbank.vn/) lúc 00:59 ngày 28/05, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

Cập nhật lúc 23:58 - 27/05/2022
Mã Ngoại TệTên Ngoại TệMua VàoBán RaChênh LệchChuyển Khoản
USD Đô La Mỹ 23,029 23,329 300 23,049
USD Đô La Mỹ 23,009 0 0
EUR Euro 24,444 25,579 1,135 24,469
EUR Euro 24,439 0 0
AUD Đô La Úc 16,311 16,961 650 16,411
CAD Đô La Canada 17,959 18,609 650 18,059
CHF France Thụy Sỹ 23,720 24,625 905 23,825
CNY Nhân Dân Tệ 0 3,525 3,415
DKK Đồng Krone Đan Mạch 0 3,420 3,290
GBP Bảng Anh 28,837 29,847 1,010 28,887
HKD Đô La Hồng Kông 2,879 3,029 150 2,894
JPY Yên Nhật 179 188 9 179
KRW Won Hàn Quốc 17 20 3 18
LAK Kíp Lào 0 2 1
NOK Krone Na Uy 0 2,473 2,393
NZD Đô La New Zealand 14,915 15,285 370 14,998
SEK Krona Thụy Điển 0 2,413 2,303
SGD Đô La Singapore 16,484 17,184 700 16,584
THB Bạt Thái Lan 626 694 68 670
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) mua vào 23,029 VND/USD và bán ra 23,329 VND/USD, chênh lệch chiều mua bán là 300 VND/USD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,049 VND/USD
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) mua vào 23,009 VND/USD và không bán ra, hiện tại không giao dịch chuyển khoản
  • Tỷ giá EUR ( Euro ) mua vào 24,444 VND/EUR và bán ra 25,579 VND/EUR, chênh lệch chiều mua bán là 1,135 VND/EUR, giao dịch chuyển khoản ở mốc 24,469 VND/EUR
  • Tỷ giá EUR ( Euro ) mua vào 24,439 VND/EUR và không bán ra, hiện tại không giao dịch chuyển khoản
  • Tỷ giá AUD ( Đô La Úc ) mua vào 16,311 VND/AUD và bán ra 16,961 VND/AUD, chênh lệch chiều mua bán là 650 VND/AUD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 16,411 VND/AUD
  • Tỷ giá CAD ( Đô La Canada ) mua vào 17,959 VND/CAD và bán ra 18,609 VND/CAD, chênh lệch chiều mua bán là 650 VND/CAD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 18,059 VND/CAD
  • Tỷ giá CHF ( France Thụy Sỹ ) mua vào 23,720 VND/CHF và bán ra 24,625 VND/CHF, chênh lệch chiều mua bán là 905 VND/CHF, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,825 VND/CHF
  • Tỷ giá CNY ( Nhân Dân Tệ ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 3,525 VND/CNY, giao dịch chuyển khoản ở mốc 3,415 VND/CNY
  • Tỷ giá DKK ( Đồng Krone Đan Mạch ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 3,420 VND/DKK, giao dịch chuyển khoản ở mốc 3,290 VND/DKK
  • Tỷ giá GBP ( Bảng Anh ) mua vào 28,837 VND/GBP và bán ra 29,847 VND/GBP, chênh lệch chiều mua bán là 1,010 VND/GBP, giao dịch chuyển khoản ở mốc 28,887 VND/GBP
  • Tỷ giá HKD ( Đô La Hồng Kông ) mua vào 2,879 VND/HKD và bán ra 3,029 VND/HKD, chênh lệch chiều mua bán là 150 VND/HKD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 2,894 VND/HKD
  • Tỷ giá JPY ( Yên Nhật ) mua vào 179 VND/JPY và bán ra 188 VND/JPY, chênh lệch chiều mua bán là 9 VND/JPY, giao dịch chuyển khoản ở mốc 179 VND/JPY
  • Tỷ giá KRW ( Won Hàn Quốc ) mua vào 17 VND/KRW và bán ra 20 VND/KRW, chênh lệch chiều mua bán là 3 VND/KRW, giao dịch chuyển khoản ở mốc 18 VND/KRW
  • Tỷ giá LAK ( Kíp Lào ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 2 VND/LAK, giao dịch chuyển khoản ở mốc 1 VND/LAK
  • Tỷ giá NOK ( Krone Na Uy ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 2,473 VND/NOK, giao dịch chuyển khoản ở mốc 2,393 VND/NOK
  • Tỷ giá NZD ( Đô La New Zealand ) mua vào 14,915 VND/NZD và bán ra 15,285 VND/NZD, chênh lệch chiều mua bán là 370 VND/NZD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 14,998 VND/NZD
  • Tỷ giá SEK ( Krona Thụy Điển ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 2,413 VND/SEK, giao dịch chuyển khoản ở mốc 2,303 VND/SEK
  • Tỷ giá SGD ( Đô La Singapore ) mua vào 16,484 VND/SGD và bán ra 17,184 VND/SGD, chênh lệch chiều mua bán là 700 VND/SGD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 16,584 VND/SGD
  • Tỷ giá THB ( Bạt Thái Lan ) mua vào 626 VND/THB và bán ra 694 VND/THB, chênh lệch chiều mua bán là 68 VND/THB, giao dịch chuyển khoản ở mốc 670 VND/THB

Tỷ giá Eximbank

Theo khảo sát trên website của ngân hàng Eximbank (https://eximbank.com.vn/) lúc 00:59 ngày 28/05, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

Cập nhật lúc 23:58 - 27/05/2022
Mã Ngoại TệTên Ngoại TệMua VàoBán RaChênh LệchChuyển Khoản
USD Đô La Mỹ 23,080 23,290 210 23,100
USD Đô La Mỹ 22,980 23,290 310 23,100
USD Đô La Mỹ 22,438 23,290 852 23,100
EUR Euro 24,608 25,142 534 24,682
AUD Đô La Úc 16,332 16,703 371 16,381
CAD Đô La Canada 17,970 18,361 391 18,024
CHF France Thụy Sỹ 23,892 24,411 519 23,964
CNY Nhân Dân Tệ 0 3,498 3,389
GBP Bảng Anh 28,904 29,532 628 28,991
HKD Đô La Hồng Kông 2,500 2,983 483 2,928
JPY Yên Nhật 180 184 4 181
NZD Đô La New Zealand 14,909 15,279 370 14,984
SGD Đô La Singapore 16,724 17,088 364 16,774
THB Bạt Thái Lan 653 692 39 669
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) mua vào 23,080 VND/USD và bán ra 23,290 VND/USD, chênh lệch chiều mua bán là 210 VND/USD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,100 VND/USD
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) mua vào 22,980 VND/USD và bán ra 23,290 VND/USD, chênh lệch chiều mua bán là 310 VND/USD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,100 VND/USD
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) mua vào 22,438 VND/USD và bán ra 23,290 VND/USD, chênh lệch chiều mua bán là 852 VND/USD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,100 VND/USD
  • Tỷ giá EUR ( Euro ) mua vào 24,608 VND/EUR và bán ra 25,142 VND/EUR, chênh lệch chiều mua bán là 534 VND/EUR, giao dịch chuyển khoản ở mốc 24,682 VND/EUR
  • Tỷ giá AUD ( Đô La Úc ) mua vào 16,332 VND/AUD và bán ra 16,703 VND/AUD, chênh lệch chiều mua bán là 371 VND/AUD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 16,381 VND/AUD
  • Tỷ giá CAD ( Đô La Canada ) mua vào 17,970 VND/CAD và bán ra 18,361 VND/CAD, chênh lệch chiều mua bán là 391 VND/CAD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 18,024 VND/CAD
  • Tỷ giá CHF ( France Thụy Sỹ ) mua vào 23,892 VND/CHF và bán ra 24,411 VND/CHF, chênh lệch chiều mua bán là 519 VND/CHF, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,964 VND/CHF
  • Tỷ giá CNY ( Nhân Dân Tệ ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 3,498 VND/CNY, giao dịch chuyển khoản ở mốc 3,389 VND/CNY
  • Tỷ giá GBP ( Bảng Anh ) mua vào 28,904 VND/GBP và bán ra 29,532 VND/GBP, chênh lệch chiều mua bán là 628 VND/GBP, giao dịch chuyển khoản ở mốc 28,991 VND/GBP
  • Tỷ giá HKD ( Đô La Hồng Kông ) mua vào 2,500 VND/HKD và bán ra 2,983 VND/HKD, chênh lệch chiều mua bán là 483 VND/HKD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 2,928 VND/HKD
  • Tỷ giá JPY ( Yên Nhật ) mua vào 180 VND/JPY và bán ra 184 VND/JPY, chênh lệch chiều mua bán là 4 VND/JPY, giao dịch chuyển khoản ở mốc 181 VND/JPY
  • Tỷ giá NZD ( Đô La New Zealand ) mua vào 14,909 VND/NZD và bán ra 15,279 VND/NZD, chênh lệch chiều mua bán là 370 VND/NZD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 14,984 VND/NZD
  • Tỷ giá SGD ( Đô La Singapore ) mua vào 16,724 VND/SGD và bán ra 17,088 VND/SGD, chênh lệch chiều mua bán là 364 VND/SGD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 16,774 VND/SGD
  • Tỷ giá THB ( Bạt Thái Lan ) mua vào 653 VND/THB và bán ra 692 VND/THB, chênh lệch chiều mua bán là 39 VND/THB, giao dịch chuyển khoản ở mốc 669 VND/THB

Tỷ giá Sacombank

Theo khảo sát trên website của ngân hàng Sacombank (https://www.sacombank.com.vn/) lúc 00:59 ngày 28/05, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

Cập nhật lúc 23:58 - 27/05/2022
Mã Ngoại TệTên Ngoại TệMua VàoBán RaChênh LệchChuyển Khoản
USD Đô La Mỹ 23,040 23,440 400 23,060
EUR Euro 24,431 25,289 858 24,531
AUD Đô La Úc 16,252 16,958 706 16,352
CAD Đô La Canada 17,801 18,608 807 18,001
CHF France Thụy Sỹ 23,866 24,581 715 23,966
CNY Nhân Dân Tệ 0 0 3,384
DKK Đồng Krone Đan Mạch 0 0 3,227
GBP Bảng Anh 28,863 29,579 716 28,913
HKD Đô La Hồng Kông 0 0 2,886
JPY Yên Nhật 180 188 8 181
KHR Riel Campuchia 0 0 6
KRW Won Hàn Quốc 0 0 17
LAK Kíp Lào 0 0 1
MYR Renggit Malaysia 0 0 5,344
NOK Krone Na Uy 0 0 2,341
NZD Đô La New Zealand 0 0 14,907
PHP Peso Philippine 0 0 449
SEK Krona Thụy Điển 0 0 2,191
SGD Đô La Singapore 16,722 17,132 410 16,822
THB Bạt Thái Lan 0 744 654
TWD Đô La Đài Loan 0 0 820
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) mua vào 23,040 VND/USD và bán ra 23,440 VND/USD, chênh lệch chiều mua bán là 400 VND/USD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,060 VND/USD
  • Tỷ giá EUR ( Euro ) mua vào 24,431 VND/EUR và bán ra 25,289 VND/EUR, chênh lệch chiều mua bán là 858 VND/EUR, giao dịch chuyển khoản ở mốc 24,531 VND/EUR
  • Tỷ giá AUD ( Đô La Úc ) mua vào 16,252 VND/AUD và bán ra 16,958 VND/AUD, chênh lệch chiều mua bán là 706 VND/AUD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 16,352 VND/AUD
  • Tỷ giá CAD ( Đô La Canada ) mua vào 17,801 VND/CAD và bán ra 18,608 VND/CAD, chênh lệch chiều mua bán là 807 VND/CAD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 18,001 VND/CAD
  • Tỷ giá CHF ( France Thụy Sỹ ) mua vào 23,866 VND/CHF và bán ra 24,581 VND/CHF, chênh lệch chiều mua bán là 715 VND/CHF, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,966 VND/CHF
  • Tỷ giá CNY ( Nhân Dân Tệ ) giao dịch hiện tại không mua vào và không bán ra, giao dịch chuyển khoản ở mốc 3,384 VND/CNY
  • Tỷ giá DKK ( Đồng Krone Đan Mạch ) giao dịch hiện tại không mua vào và không bán ra, giao dịch chuyển khoản ở mốc 3,227 VND/DKK
  • Tỷ giá GBP ( Bảng Anh ) mua vào 28,863 VND/GBP và bán ra 29,579 VND/GBP, chênh lệch chiều mua bán là 716 VND/GBP, giao dịch chuyển khoản ở mốc 28,913 VND/GBP
  • Tỷ giá HKD ( Đô La Hồng Kông ) giao dịch hiện tại không mua vào và không bán ra, giao dịch chuyển khoản ở mốc 2,886 VND/HKD
  • Tỷ giá JPY ( Yên Nhật ) mua vào 180 VND/JPY và bán ra 188 VND/JPY, chênh lệch chiều mua bán là 8 VND/JPY, giao dịch chuyển khoản ở mốc 181 VND/JPY
  • Tỷ giá KHR ( Riel Campuchia ) giao dịch hiện tại không mua vào và không bán ra, giao dịch chuyển khoản ở mốc 6 VND/KHR
  • Tỷ giá KRW ( Won Hàn Quốc ) giao dịch hiện tại không mua vào và không bán ra, giao dịch chuyển khoản ở mốc 17 VND/KRW
  • Tỷ giá LAK ( Kíp Lào ) giao dịch hiện tại không mua vào và không bán ra, giao dịch chuyển khoản ở mốc 1 VND/LAK
  • Tỷ giá MYR ( Renggit Malaysia ) giao dịch hiện tại không mua vào và không bán ra, giao dịch chuyển khoản ở mốc 5,344 VND/MYR
  • Tỷ giá NOK ( Krone Na Uy ) giao dịch hiện tại không mua vào và không bán ra, giao dịch chuyển khoản ở mốc 2,341 VND/NOK
  • Tỷ giá NZD ( Đô La New Zealand ) giao dịch hiện tại không mua vào và không bán ra, giao dịch chuyển khoản ở mốc 14,907 VND/NZD
  • Tỷ giá PHP ( Peso Philippine ) giao dịch hiện tại không mua vào và không bán ra, giao dịch chuyển khoản ở mốc 449 VND/PHP
  • Tỷ giá SEK ( Krona Thụy Điển ) giao dịch hiện tại không mua vào và không bán ra, giao dịch chuyển khoản ở mốc 2,191 VND/SEK
  • Tỷ giá SGD ( Đô La Singapore ) mua vào 16,722 VND/SGD và bán ra 17,132 VND/SGD, chênh lệch chiều mua bán là 410 VND/SGD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 16,822 VND/SGD
  • Tỷ giá THB ( Bạt Thái Lan ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 744 VND/THB, giao dịch chuyển khoản ở mốc 654 VND/THB
  • Tỷ giá TWD ( Đô La Đài Loan ) giao dịch hiện tại không mua vào và không bán ra, giao dịch chuyển khoản ở mốc 820 VND/TWD

Tỷ giá HDBank

Theo khảo sát trên website của ngân hàng HDBank (https://hdbank.com.vn/) lúc 00:59 ngày 28/05, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

Cập nhật lúc 23:58 - 27/05/2022
Mã Ngoại TệTên Ngoại TệMua VàoBán RaChênh LệchChuyển Khoản
USD Đô La Mỹ 23,090 23,310 220 23,110
USD Đô La Mỹ 23,010 23,310 300 23,110
USD Đô La Mỹ 23,010 23,310 300 23,110
EUR Euro 24,596 25,204 608 24,666
AUD Đô La Úc 16,271 16,817 546 16,306
CAD Đô La Canada 17,909 18,427 518 17,985
CHF France Thụy Sỹ 23,885 24,492 607 23,947
CNY Nhân Dân Tệ 0 3,570 3,327
GBP Bảng Anh 28,961 29,569 608 29,031
HKD Đô La Hồng Kông 0 2,997 2,917
JPY Yên Nhật 180 186 6 181
KRW Won Hàn Quốc 0 19 18
NZD Đô La New Zealand 0 15,356 14,859
SGD Đô La Singapore 16,682 17,168 486 16,737
THB Bạt Thái Lan 664 695 31 666
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) mua vào 23,090 VND/USD và bán ra 23,310 VND/USD, chênh lệch chiều mua bán là 220 VND/USD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,110 VND/USD
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) mua vào 23,010 VND/USD và bán ra 23,310 VND/USD, chênh lệch chiều mua bán là 300 VND/USD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,110 VND/USD
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) mua vào 23,010 VND/USD và bán ra 23,310 VND/USD, chênh lệch chiều mua bán là 300 VND/USD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,110 VND/USD
  • Tỷ giá EUR ( Euro ) mua vào 24,596 VND/EUR và bán ra 25,204 VND/EUR, chênh lệch chiều mua bán là 608 VND/EUR, giao dịch chuyển khoản ở mốc 24,666 VND/EUR
  • Tỷ giá AUD ( Đô La Úc ) mua vào 16,271 VND/AUD và bán ra 16,817 VND/AUD, chênh lệch chiều mua bán là 546 VND/AUD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 16,306 VND/AUD
  • Tỷ giá CAD ( Đô La Canada ) mua vào 17,909 VND/CAD và bán ra 18,427 VND/CAD, chênh lệch chiều mua bán là 518 VND/CAD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 17,985 VND/CAD
  • Tỷ giá CHF ( France Thụy Sỹ ) mua vào 23,885 VND/CHF và bán ra 24,492 VND/CHF, chênh lệch chiều mua bán là 607 VND/CHF, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,947 VND/CHF
  • Tỷ giá CNY ( Nhân Dân Tệ ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 3,570 VND/CNY, giao dịch chuyển khoản ở mốc 3,327 VND/CNY
  • Tỷ giá GBP ( Bảng Anh ) mua vào 28,961 VND/GBP và bán ra 29,569 VND/GBP, chênh lệch chiều mua bán là 608 VND/GBP, giao dịch chuyển khoản ở mốc 29,031 VND/GBP
  • Tỷ giá HKD ( Đô La Hồng Kông ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 2,997 VND/HKD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 2,917 VND/HKD
  • Tỷ giá JPY ( Yên Nhật ) mua vào 180 VND/JPY và bán ra 186 VND/JPY, chênh lệch chiều mua bán là 6 VND/JPY, giao dịch chuyển khoản ở mốc 181 VND/JPY
  • Tỷ giá KRW ( Won Hàn Quốc ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 19 VND/KRW, giao dịch chuyển khoản ở mốc 18 VND/KRW
  • Tỷ giá NZD ( Đô La New Zealand ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 15,356 VND/NZD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 14,859 VND/NZD
  • Tỷ giá SGD ( Đô La Singapore ) mua vào 16,682 VND/SGD và bán ra 17,168 VND/SGD, chênh lệch chiều mua bán là 486 VND/SGD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 16,737 VND/SGD
  • Tỷ giá THB ( Bạt Thái Lan ) mua vào 664 VND/THB và bán ra 695 VND/THB, chênh lệch chiều mua bán là 31 VND/THB, giao dịch chuyển khoản ở mốc 666 VND/THB

Tỷ giá SaigonBank

Theo khảo sát trên website của ngân hàng SaigonBank (https://www.saigonbank.com.vn/) lúc 00:59 ngày 28/05, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

Cập nhật lúc 23:58 - 27/05/2022
Mã Ngoại TệTên Ngoại TệMua VàoBán RaChênh LệchChuyển Khoản
USD Đô La Mỹ 23,090 23,310 220 23,110
EUR Euro 24,553 25,121 568 24,717
AUD Đô La Úc 16,236 16,651 415 16,343
CAD Đô La Canada 17,907 18,323 416 18,022
CHF France Thụy Sỹ 0 24,428 24,015
CNY Nhân Dân Tệ 0 3,487 3,390
DKK Đồng Krone Đan Mạch 0 3,391 3,306
GBP Bảng Anh 28,865 29,539 674 29,060
HKD Đô La Hồng Kông 0 3,000 2,934
JPY Yên Nhật 180 184 4 181
KRW Won Hàn Quốc 0 19 18
NOK Krone Na Uy 0 2,465 2,399
NZD Đô La New Zealand 0 15,177 14,922
SEK Krona Thụy Điển 0 2,385 2,321
SGD Đô La Singapore 16,665 17,068 403 16,764
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) mua vào 23,090 VND/USD và bán ra 23,310 VND/USD, chênh lệch chiều mua bán là 220 VND/USD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,110 VND/USD
  • Tỷ giá EUR ( Euro ) mua vào 24,553 VND/EUR và bán ra 25,121 VND/EUR, chênh lệch chiều mua bán là 568 VND/EUR, giao dịch chuyển khoản ở mốc 24,717 VND/EUR
  • Tỷ giá AUD ( Đô La Úc ) mua vào 16,236 VND/AUD và bán ra 16,651 VND/AUD, chênh lệch chiều mua bán là 415 VND/AUD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 16,343 VND/AUD
  • Tỷ giá CAD ( Đô La Canada ) mua vào 17,907 VND/CAD và bán ra 18,323 VND/CAD, chênh lệch chiều mua bán là 416 VND/CAD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 18,022 VND/CAD
  • Tỷ giá CHF ( France Thụy Sỹ ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 24,428 VND/CHF, giao dịch chuyển khoản ở mốc 24,015 VND/CHF
  • Tỷ giá CNY ( Nhân Dân Tệ ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 3,487 VND/CNY, giao dịch chuyển khoản ở mốc 3,390 VND/CNY
  • Tỷ giá DKK ( Đồng Krone Đan Mạch ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 3,391 VND/DKK, giao dịch chuyển khoản ở mốc 3,306 VND/DKK
  • Tỷ giá GBP ( Bảng Anh ) mua vào 28,865 VND/GBP và bán ra 29,539 VND/GBP, chênh lệch chiều mua bán là 674 VND/GBP, giao dịch chuyển khoản ở mốc 29,060 VND/GBP
  • Tỷ giá HKD ( Đô La Hồng Kông ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 3,000 VND/HKD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 2,934 VND/HKD
  • Tỷ giá JPY ( Yên Nhật ) mua vào 180 VND/JPY và bán ra 184 VND/JPY, chênh lệch chiều mua bán là 4 VND/JPY, giao dịch chuyển khoản ở mốc 181 VND/JPY
  • Tỷ giá KRW ( Won Hàn Quốc ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 19 VND/KRW, giao dịch chuyển khoản ở mốc 18 VND/KRW
  • Tỷ giá NOK ( Krone Na Uy ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 2,465 VND/NOK, giao dịch chuyển khoản ở mốc 2,399 VND/NOK
  • Tỷ giá NZD ( Đô La New Zealand ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 15,177 VND/NZD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 14,922 VND/NZD
  • Tỷ giá SEK ( Krona Thụy Điển ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 2,385 VND/SEK, giao dịch chuyển khoản ở mốc 2,321 VND/SEK
  • Tỷ giá SGD ( Đô La Singapore ) mua vào 16,665 VND/SGD và bán ra 17,068 VND/SGD, chênh lệch chiều mua bán là 403 VND/SGD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 16,764 VND/SGD

Tỷ giá SHB

Theo khảo sát trên website của ngân hàng SHB (https://www.shb.com.vn/) lúc 00:59 ngày 28/05, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

Cập nhật lúc 23:58 - 27/05/2022
Mã Ngoại TệTên Ngoại TệMua VàoBán RaChênh LệchChuyển Khoản
USD Đô La Mỹ 23,100 23,330 230 23,110
EUR Euro 24,623 25,053 430 24,623
AUD Đô La Úc 16,205 16,655 450 16,255
CAD Đô La Canada 17,824 18,294 470 17,894
CHF France Thụy Sỹ 23,826 24,376 550 23,926
CNY Nhân Dân Tệ 0 3,502 3,437
GBP Bảng Anh 28,811 29,561 750 28,911
HKD Đô La Hồng Kông 2,896 2,991 95 2,926
JPY Yên Nhật 178 184 6 179
SGD Đô La Singapore 16,635 17,085 450 16,685
THB Bạt Thái Lan 640 707 67 662
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) mua vào 23,100 VND/USD và bán ra 23,330 VND/USD, chênh lệch chiều mua bán là 230 VND/USD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,110 VND/USD
  • Tỷ giá EUR ( Euro ) mua vào 24,623 VND/EUR và bán ra 25,053 VND/EUR, chênh lệch chiều mua bán là 430 VND/EUR, giao dịch chuyển khoản ở mốc 24,623 VND/EUR
  • Tỷ giá AUD ( Đô La Úc ) mua vào 16,205 VND/AUD và bán ra 16,655 VND/AUD, chênh lệch chiều mua bán là 450 VND/AUD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 16,255 VND/AUD
  • Tỷ giá CAD ( Đô La Canada ) mua vào 17,824 VND/CAD và bán ra 18,294 VND/CAD, chênh lệch chiều mua bán là 470 VND/CAD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 17,894 VND/CAD
  • Tỷ giá CHF ( France Thụy Sỹ ) mua vào 23,826 VND/CHF và bán ra 24,376 VND/CHF, chênh lệch chiều mua bán là 550 VND/CHF, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,926 VND/CHF
  • Tỷ giá CNY ( Nhân Dân Tệ ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 3,502 VND/CNY, giao dịch chuyển khoản ở mốc 3,437 VND/CNY
  • Tỷ giá GBP ( Bảng Anh ) mua vào 28,811 VND/GBP và bán ra 29,561 VND/GBP, chênh lệch chiều mua bán là 750 VND/GBP, giao dịch chuyển khoản ở mốc 28,911 VND/GBP
  • Tỷ giá HKD ( Đô La Hồng Kông ) mua vào 2,896 VND/HKD và bán ra 2,991 VND/HKD, chênh lệch chiều mua bán là 95 VND/HKD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 2,926 VND/HKD
  • Tỷ giá JPY ( Yên Nhật ) mua vào 178 VND/JPY và bán ra 184 VND/JPY, chênh lệch chiều mua bán là 6 VND/JPY, giao dịch chuyển khoản ở mốc 179 VND/JPY
  • Tỷ giá SGD ( Đô La Singapore ) mua vào 16,635 VND/SGD và bán ra 17,085 VND/SGD, chênh lệch chiều mua bán là 450 VND/SGD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 16,685 VND/SGD
  • Tỷ giá THB ( Bạt Thái Lan ) mua vào 640 VND/THB và bán ra 707 VND/THB, chênh lệch chiều mua bán là 67 VND/THB, giao dịch chuyển khoản ở mốc 662 VND/THB

Tỷ giá LienVietPostBank

Theo khảo sát trên website của ngân hàng LienVietPostBank (https://lienvietpostbank.com.vn/) lúc 00:59 ngày 28/05, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

Cập nhật lúc 23:58 - 27/05/2022
Mã Ngoại TệTên Ngoại TệMua VàoBán RaChênh LệchChuyển Khoản
USD Đô La Mỹ 23,090 23,335 245 23,110
USD Đô La Mỹ 23,090 0 0
USD Đô La Mỹ 23,090 0 0
EUR Euro 24,524 25,535 1,011 24,624
AUD Đô La Úc 0 16,851 16,259
CAD Đô La Canada 0 18,542 17,944
CHF France Thụy Sỹ 0 24,633 23,958
CNY Nhân Dân Tệ 0 3,723 3,299
GBP Bảng Anh 0 29,642 29,043
HKD Đô La Hồng Kông 0 3,123 2,874
JPY Yên Nhật 179 188 9 180
KRW Won Hàn Quốc 0 21 17
SGD Đô La Singapore 0 17,281 16,671
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) mua vào 23,090 VND/USD và bán ra 23,335 VND/USD, chênh lệch chiều mua bán là 245 VND/USD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,110 VND/USD
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) mua vào 23,090 VND/USD và không bán ra, hiện tại không giao dịch chuyển khoản
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) mua vào 23,090 VND/USD và không bán ra, hiện tại không giao dịch chuyển khoản
  • Tỷ giá EUR ( Euro ) mua vào 24,524 VND/EUR và bán ra 25,535 VND/EUR, chênh lệch chiều mua bán là 1,011 VND/EUR, giao dịch chuyển khoản ở mốc 24,624 VND/EUR
  • Tỷ giá AUD ( Đô La Úc ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 16,851 VND/AUD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 16,259 VND/AUD
  • Tỷ giá CAD ( Đô La Canada ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 18,542 VND/CAD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 17,944 VND/CAD
  • Tỷ giá CHF ( France Thụy Sỹ ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 24,633 VND/CHF, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,958 VND/CHF
  • Tỷ giá CNY ( Nhân Dân Tệ ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 3,723 VND/CNY, giao dịch chuyển khoản ở mốc 3,299 VND/CNY
  • Tỷ giá GBP ( Bảng Anh ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 29,642 VND/GBP, giao dịch chuyển khoản ở mốc 29,043 VND/GBP
  • Tỷ giá HKD ( Đô La Hồng Kông ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 3,123 VND/HKD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 2,874 VND/HKD
  • Tỷ giá JPY ( Yên Nhật ) mua vào 179 VND/JPY và bán ra 188 VND/JPY, chênh lệch chiều mua bán là 9 VND/JPY, giao dịch chuyển khoản ở mốc 180 VND/JPY
  • Tỷ giá KRW ( Won Hàn Quốc ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 21 VND/KRW, giao dịch chuyển khoản ở mốc 17 VND/KRW
  • Tỷ giá SGD ( Đô La Singapore ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 17,281 VND/SGD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 16,671 VND/SGD

Tỷ giá Viet Capital Bank

Theo khảo sát trên website của ngân hàng Viet Capital Bank (https://www.vietcapitalbank.com.vn/) lúc 00:59 ngày 28/05, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

Cập nhật lúc 23:58 - 27/05/2022
Mã Ngoại TệTên Ngoại TệMua VàoBán RaChênh LệchChuyển Khoản
USD Đô La Mỹ 23,060 23,410 350 23,080
EUR Euro 24,187 25,631 1,444 24,431
AUD Đô La Úc 16,051 16,846 795 16,213
CAD Đô La Canada 17,661 18,505 844 17,830
CHF France Thụy Sỹ 23,532 24,625 1,093 23,769
GBP Bảng Anh 28,491 29,796 1,305 28,778
HKD Đô La Hồng Kông 2,875 3,008 133 2,904
JPY Yên Nhật 177 189 12 179
SGD Đô La Singapore 16,467 17,259 792 16,633
THB Bạt Thái Lan 594 696 102 660
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) mua vào 23,060 VND/USD và bán ra 23,410 VND/USD, chênh lệch chiều mua bán là 350 VND/USD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,080 VND/USD
  • Tỷ giá EUR ( Euro ) mua vào 24,187 VND/EUR và bán ra 25,631 VND/EUR, chênh lệch chiều mua bán là 1,444 VND/EUR, giao dịch chuyển khoản ở mốc 24,431 VND/EUR
  • Tỷ giá AUD ( Đô La Úc ) mua vào 16,051 VND/AUD và bán ra 16,846 VND/AUD, chênh lệch chiều mua bán là 795 VND/AUD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 16,213 VND/AUD
  • Tỷ giá CAD ( Đô La Canada ) mua vào 17,661 VND/CAD và bán ra 18,505 VND/CAD, chênh lệch chiều mua bán là 844 VND/CAD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 17,830 VND/CAD
  • Tỷ giá CHF ( France Thụy Sỹ ) mua vào 23,532 VND/CHF và bán ra 24,625 VND/CHF, chênh lệch chiều mua bán là 1,093 VND/CHF, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,769 VND/CHF
  • Tỷ giá GBP ( Bảng Anh ) mua vào 28,491 VND/GBP và bán ra 29,796 VND/GBP, chênh lệch chiều mua bán là 1,305 VND/GBP, giao dịch chuyển khoản ở mốc 28,778 VND/GBP
  • Tỷ giá HKD ( Đô La Hồng Kông ) mua vào 2,875 VND/HKD và bán ra 3,008 VND/HKD, chênh lệch chiều mua bán là 133 VND/HKD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 2,904 VND/HKD
  • Tỷ giá JPY ( Yên Nhật ) mua vào 177 VND/JPY và bán ra 189 VND/JPY, chênh lệch chiều mua bán là 12 VND/JPY, giao dịch chuyển khoản ở mốc 179 VND/JPY
  • Tỷ giá SGD ( Đô La Singapore ) mua vào 16,467 VND/SGD và bán ra 17,259 VND/SGD, chênh lệch chiều mua bán là 792 VND/SGD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 16,633 VND/SGD
  • Tỷ giá THB ( Bạt Thái Lan ) mua vào 594 VND/THB và bán ra 696 VND/THB, chênh lệch chiều mua bán là 102 VND/THB, giao dịch chuyển khoản ở mốc 660 VND/THB

Tỷ giá MSB

Theo khảo sát trên website của ngân hàng MSB (https://www.msb.com.vn/) lúc 00:59 ngày 28/05, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

Cập nhật lúc 23:58 - 27/05/2022
Mã Ngoại TệTên Ngoại TệMua VàoBán RaChênh LệchChuyển Khoản
USD Đô La Mỹ 23,030 23,600 570 23,060
EUR Euro 24,555 25,623 1,068 24,605
AUD Đô La Úc 16,176 16,866 690 16,226
CAD Đô La Canada 17,959 18,588 629 18,009
CHF France Thụy Sỹ 24,028 24,591 563 24,078
CNY Nhân Dân Tệ 0 0 3,341
DKK Đồng Krone Đan Mạch 3,161 3,552 391 3,166
GBP Bảng Anh 29,080 29,803 723 29,130
HKD Đô La Hồng Kông 2,891 3,029 138 2,894
JPY Yên Nhật 181 187 6 181
KRW Won Hàn Quốc 16 20 4 16
MYR Renggit Malaysia 4,855 5,585 730 4,860
NOK Krone Na Uy 0 0 2,289
NZD Đô La New Zealand 0 0 14,839
SEK Krona Thụy Điển 0 0 2,260
SGD Đô La Singapore 16,533 17,284 751 16,583
THB Bạt Thái Lan 652 706 54 653
TWD Đô La Đài Loan 719 851 132 722
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) mua vào 23,030 VND/USD và bán ra 23,600 VND/USD, chênh lệch chiều mua bán là 570 VND/USD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,060 VND/USD
  • Tỷ giá EUR ( Euro ) mua vào 24,555 VND/EUR và bán ra 25,623 VND/EUR, chênh lệch chiều mua bán là 1,068 VND/EUR, giao dịch chuyển khoản ở mốc 24,605 VND/EUR
  • Tỷ giá AUD ( Đô La Úc ) mua vào 16,176 VND/AUD và bán ra 16,866 VND/AUD, chênh lệch chiều mua bán là 690 VND/AUD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 16,226 VND/AUD
  • Tỷ giá CAD ( Đô La Canada ) mua vào 17,959 VND/CAD và bán ra 18,588 VND/CAD, chênh lệch chiều mua bán là 629 VND/CAD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 18,009 VND/CAD
  • Tỷ giá CHF ( France Thụy Sỹ ) mua vào 24,028 VND/CHF và bán ra 24,591 VND/CHF, chênh lệch chiều mua bán là 563 VND/CHF, giao dịch chuyển khoản ở mốc 24,078 VND/CHF
  • Tỷ giá CNY ( Nhân Dân Tệ ) giao dịch hiện tại không mua vào và không bán ra, giao dịch chuyển khoản ở mốc 3,341 VND/CNY
  • Tỷ giá DKK ( Đồng Krone Đan Mạch ) mua vào 3,161 VND/DKK và bán ra 3,552 VND/DKK, chênh lệch chiều mua bán là 391 VND/DKK, giao dịch chuyển khoản ở mốc 3,166 VND/DKK
  • Tỷ giá GBP ( Bảng Anh ) mua vào 29,080 VND/GBP và bán ra 29,803 VND/GBP, chênh lệch chiều mua bán là 723 VND/GBP, giao dịch chuyển khoản ở mốc 29,130 VND/GBP
  • Tỷ giá HKD ( Đô La Hồng Kông ) mua vào 2,891 VND/HKD và bán ra 3,029 VND/HKD, chênh lệch chiều mua bán là 138 VND/HKD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 2,894 VND/HKD
  • Tỷ giá JPY ( Yên Nhật ) mua vào 181 VND/JPY và bán ra 187 VND/JPY, chênh lệch chiều mua bán là 6 VND/JPY, giao dịch chuyển khoản ở mốc 181 VND/JPY
  • Tỷ giá KRW ( Won Hàn Quốc ) mua vào 16 VND/KRW và bán ra 20 VND/KRW, chênh lệch chiều mua bán là 4 VND/KRW, giao dịch chuyển khoản ở mốc 16 VND/KRW
  • Tỷ giá MYR ( Renggit Malaysia ) mua vào 4,855 VND/MYR và bán ra 5,585 VND/MYR, chênh lệch chiều mua bán là 730 VND/MYR, giao dịch chuyển khoản ở mốc 4,860 VND/MYR
  • Tỷ giá NOK ( Krone Na Uy ) giao dịch hiện tại không mua vào và không bán ra, giao dịch chuyển khoản ở mốc 2,289 VND/NOK
  • Tỷ giá NZD ( Đô La New Zealand ) giao dịch hiện tại không mua vào và không bán ra, giao dịch chuyển khoản ở mốc 14,839 VND/NZD
  • Tỷ giá SEK ( Krona Thụy Điển ) giao dịch hiện tại không mua vào và không bán ra, giao dịch chuyển khoản ở mốc 2,260 VND/SEK
  • Tỷ giá SGD ( Đô La Singapore ) mua vào 16,533 VND/SGD và bán ra 17,284 VND/SGD, chênh lệch chiều mua bán là 751 VND/SGD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 16,583 VND/SGD
  • Tỷ giá THB ( Bạt Thái Lan ) mua vào 652 VND/THB và bán ra 706 VND/THB, chênh lệch chiều mua bán là 54 VND/THB, giao dịch chuyển khoản ở mốc 653 VND/THB
  • Tỷ giá TWD ( Đô La Đài Loan ) mua vào 719 VND/TWD và bán ra 851 VND/TWD, chênh lệch chiều mua bán là 132 VND/TWD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 722 VND/TWD

Tỷ giá KienlongBank

Theo khảo sát trên website của ngân hàng KienlongBank (https://kienlongbank.com/) lúc 00:59 ngày 28/05, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

Cập nhật lúc 23:58 - 27/05/2022
Mã Ngoại TệTên Ngoại TệMua VàoBán RaChênh LệchChuyển Khoản
23,040 23,270 230 23,070
USD Đô La Mỹ 22,970 0 0
USD Đô La Mỹ 22,890 0 0
EUR Euro 24,601 25,148 547 24,701
AUD Đô La Úc 16,177 16,640 463 16,297
CAD Đô La Canada 17,892 18,332 440 17,992
CHF France Thụy Sỹ 0 24,415 23,995
GBP Bảng Anh 0 29,527 29,057
HKD Đô La Hồng Kông 0 2,983 2,930
JPY Yên Nhật 179 185 6 181
NZD Đô La New Zealand 0 15,199 14,870
SGD Đô La Singapore 16,595 17,062 467 16,735
THB Bạt Thái Lan 0 697 660
  • Tỷ giá ( ) mua vào 23,040 VND/ và bán ra 23,270 VND/, chênh lệch chiều mua bán là 230 VND/, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,070 VND/
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) mua vào 22,970 VND/USD và không bán ra, hiện tại không giao dịch chuyển khoản
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) mua vào 22,890 VND/USD và không bán ra, hiện tại không giao dịch chuyển khoản
  • Tỷ giá EUR ( Euro ) mua vào 24,601 VND/EUR và bán ra 25,148 VND/EUR, chênh lệch chiều mua bán là 547 VND/EUR, giao dịch chuyển khoản ở mốc 24,701 VND/EUR
  • Tỷ giá AUD ( Đô La Úc ) mua vào 16,177 VND/AUD và bán ra 16,640 VND/AUD, chênh lệch chiều mua bán là 463 VND/AUD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 16,297 VND/AUD
  • Tỷ giá CAD ( Đô La Canada ) mua vào 17,892 VND/CAD và bán ra 18,332 VND/CAD, chênh lệch chiều mua bán là 440 VND/CAD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 17,992 VND/CAD
  • Tỷ giá CHF ( France Thụy Sỹ ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 24,415 VND/CHF, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,995 VND/CHF
  • Tỷ giá GBP ( Bảng Anh ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 29,527 VND/GBP, giao dịch chuyển khoản ở mốc 29,057 VND/GBP
  • Tỷ giá HKD ( Đô La Hồng Kông ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 2,983 VND/HKD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 2,930 VND/HKD
  • Tỷ giá JPY ( Yên Nhật ) mua vào 179 VND/JPY và bán ra 185 VND/JPY, chênh lệch chiều mua bán là 6 VND/JPY, giao dịch chuyển khoản ở mốc 181 VND/JPY
  • Tỷ giá NZD ( Đô La New Zealand ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 15,199 VND/NZD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 14,870 VND/NZD
  • Tỷ giá SGD ( Đô La Singapore ) mua vào 16,595 VND/SGD và bán ra 17,062 VND/SGD, chênh lệch chiều mua bán là 467 VND/SGD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 16,735 VND/SGD
  • Tỷ giá THB ( Bạt Thái Lan ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 697 VND/THB, giao dịch chuyển khoản ở mốc 660 VND/THB

Tỷ giá ABBANK

Theo khảo sát trên website của ngân hàng ABBANK (https://www.abbank.vn/) lúc 00:59 ngày 28/05, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

Cập nhật lúc 23:58 - 27/05/2022
Mã Ngoại TệTên Ngoại TệMua VàoBán RaChênh LệchChuyển Khoản
USD Đô La Mỹ 23,030 23,350 320 23,050
USD Đô La Mỹ 23,010 23,350 340 23,050
EUR Euro 24,351 25,489 1,138 24,449
AUD Đô La Úc 16,001 16,860 859 16,066
CAD Đô La Canada 17,725 18,476 751 17,850
CHF France Thụy Sỹ 0 25,443 23,728
GBP Bảng Anh 28,660 29,791 1,131 28,775
HKD Đô La Hồng Kông 0 3,074 2,839
JPY Yên Nhật 179 187 8 180
KRW Won Hàn Quốc 0 20 18
NZD Đô La New Zealand 0 15,414 14,644
SGD Đô La Singapore 0 17,181 16,618
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) mua vào 23,030 VND/USD và bán ra 23,350 VND/USD, chênh lệch chiều mua bán là 320 VND/USD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,050 VND/USD
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) mua vào 23,010 VND/USD và bán ra 23,350 VND/USD, chênh lệch chiều mua bán là 340 VND/USD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,050 VND/USD
  • Tỷ giá EUR ( Euro ) mua vào 24,351 VND/EUR và bán ra 25,489 VND/EUR, chênh lệch chiều mua bán là 1,138 VND/EUR, giao dịch chuyển khoản ở mốc 24,449 VND/EUR
  • Tỷ giá AUD ( Đô La Úc ) mua vào 16,001 VND/AUD và bán ra 16,860 VND/AUD, chênh lệch chiều mua bán là 859 VND/AUD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 16,066 VND/AUD
  • Tỷ giá CAD ( Đô La Canada ) mua vào 17,725 VND/CAD và bán ra 18,476 VND/CAD, chênh lệch chiều mua bán là 751 VND/CAD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 17,850 VND/CAD
  • Tỷ giá CHF ( France Thụy Sỹ ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 25,443 VND/CHF, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,728 VND/CHF
  • Tỷ giá GBP ( Bảng Anh ) mua vào 28,660 VND/GBP và bán ra 29,791 VND/GBP, chênh lệch chiều mua bán là 1,131 VND/GBP, giao dịch chuyển khoản ở mốc 28,775 VND/GBP
  • Tỷ giá HKD ( Đô La Hồng Kông ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 3,074 VND/HKD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 2,839 VND/HKD
  • Tỷ giá JPY ( Yên Nhật ) mua vào 179 VND/JPY và bán ra 187 VND/JPY, chênh lệch chiều mua bán là 8 VND/JPY, giao dịch chuyển khoản ở mốc 180 VND/JPY
  • Tỷ giá KRW ( Won Hàn Quốc ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 20 VND/KRW, giao dịch chuyển khoản ở mốc 18 VND/KRW
  • Tỷ giá NZD ( Đô La New Zealand ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 15,414 VND/NZD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 14,644 VND/NZD
  • Tỷ giá SGD ( Đô La Singapore ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 17,181 VND/SGD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 16,618 VND/SGD

Tỷ giá NCB

Theo khảo sát trên website của ngân hàng NCB (https://www.ncb-bank.vn/) lúc 00:59 ngày 28/05, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

Cập nhật lúc 23:58 - 27/05/2022
Mã Ngoại TệTên Ngoại TệMua VàoBán RaChênh LệchChuyển Khoản
USD Đô La Mỹ 23,070 23,320 250 23,090
USD Đô La Mỹ 23,060 23,320 260 23,090
USD Đô La Mỹ 23,050 23,320 270 23,090
EUR Euro 24,278 25,410 1,132 24,388
AUD Đô La Úc 16,093 16,726 633 16,193
CAD Đô La Canada 17,789 18,430 641 17,889
CHF France Thụy Sỹ 23,730 24,495 765 23,860
GBP Bảng Anh 28,787 29,635 848 28,907
JPY Yên Nhật 179 186 7 180
KRW Won Hàn Quốc 15 20 5 17
SGD Đô La Singapore 16,409 17,166 757 16,630
THB Bạt Thái Lan 591 695 104 661
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) mua vào 23,070 VND/USD và bán ra 23,320 VND/USD, chênh lệch chiều mua bán là 250 VND/USD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,090 VND/USD
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) mua vào 23,060 VND/USD và bán ra 23,320 VND/USD, chênh lệch chiều mua bán là 260 VND/USD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,090 VND/USD
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) mua vào 23,050 VND/USD và bán ra 23,320 VND/USD, chênh lệch chiều mua bán là 270 VND/USD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,090 VND/USD
  • Tỷ giá EUR ( Euro ) mua vào 24,278 VND/EUR và bán ra 25,410 VND/EUR, chênh lệch chiều mua bán là 1,132 VND/EUR, giao dịch chuyển khoản ở mốc 24,388 VND/EUR
  • Tỷ giá AUD ( Đô La Úc ) mua vào 16,093 VND/AUD và bán ra 16,726 VND/AUD, chênh lệch chiều mua bán là 633 VND/AUD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 16,193 VND/AUD
  • Tỷ giá CAD ( Đô La Canada ) mua vào 17,789 VND/CAD và bán ra 18,430 VND/CAD, chênh lệch chiều mua bán là 641 VND/CAD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 17,889 VND/CAD
  • Tỷ giá CHF ( France Thụy Sỹ ) mua vào 23,730 VND/CHF và bán ra 24,495 VND/CHF, chênh lệch chiều mua bán là 765 VND/CHF, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,860 VND/CHF
  • Tỷ giá GBP ( Bảng Anh ) mua vào 28,787 VND/GBP và bán ra 29,635 VND/GBP, chênh lệch chiều mua bán là 848 VND/GBP, giao dịch chuyển khoản ở mốc 28,907 VND/GBP
  • Tỷ giá JPY ( Yên Nhật ) mua vào 179 VND/JPY và bán ra 186 VND/JPY, chênh lệch chiều mua bán là 7 VND/JPY, giao dịch chuyển khoản ở mốc 180 VND/JPY
  • Tỷ giá KRW ( Won Hàn Quốc ) mua vào 15 VND/KRW và bán ra 20 VND/KRW, chênh lệch chiều mua bán là 5 VND/KRW, giao dịch chuyển khoản ở mốc 17 VND/KRW
  • Tỷ giá SGD ( Đô La Singapore ) mua vào 16,409 VND/SGD và bán ra 17,166 VND/SGD, chênh lệch chiều mua bán là 757 VND/SGD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 16,630 VND/SGD
  • Tỷ giá THB ( Bạt Thái Lan ) mua vào 591 VND/THB và bán ra 695 VND/THB, chênh lệch chiều mua bán là 104 VND/THB, giao dịch chuyển khoản ở mốc 661 VND/THB

Tỷ giá VietABank

Theo khảo sát trên website của ngân hàng VietABank (https://vietabank.com.vn/) lúc 00:59 ngày 28/05, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

Cập nhật lúc 23:58 - 27/05/2022
Mã Ngoại TệTên Ngoại TệMua VàoBán RaChênh LệchChuyển Khoản
USD Đô La Mỹ 23,080 23,320 240 23,110
USD Đô La Mỹ 23,010 23,320 310 23,110
USD Đô La Mỹ 22,930 23,320 390 23,110
EUR Euro 24,577 25,134 557 24,727
AUD Đô La Úc 16,203 16,647 444 16,323
CAD Đô La Canada 17,867 18,337 470 17,997
CHF France Thụy Sỹ 23,840 24,420 580 24,020
DKK Đồng Krone Đan Mạch 3,204 3,417 213 3,284
GBP Bảng Anh 28,857 29,527 670 29,077
HKD Đô La Hồng Kông 2,823 3,022 199 2,893
JPY Yên Nhật 179 185 6 181
KRW Won Hàn Quốc 0 20 18
SGD Đô La Singapore 16,617 17,094 477 16,757
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) mua vào 23,080 VND/USD và bán ra 23,320 VND/USD, chênh lệch chiều mua bán là 240 VND/USD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,110 VND/USD
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) mua vào 23,010 VND/USD và bán ra 23,320 VND/USD, chênh lệch chiều mua bán là 310 VND/USD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,110 VND/USD
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) mua vào 22,930 VND/USD và bán ra 23,320 VND/USD, chênh lệch chiều mua bán là 390 VND/USD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,110 VND/USD
  • Tỷ giá EUR ( Euro ) mua vào 24,577 VND/EUR và bán ra 25,134 VND/EUR, chênh lệch chiều mua bán là 557 VND/EUR, giao dịch chuyển khoản ở mốc 24,727 VND/EUR
  • Tỷ giá AUD ( Đô La Úc ) mua vào 16,203 VND/AUD và bán ra 16,647 VND/AUD, chênh lệch chiều mua bán là 444 VND/AUD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 16,323 VND/AUD
  • Tỷ giá CAD ( Đô La Canada ) mua vào 17,867 VND/CAD và bán ra 18,337 VND/CAD, chênh lệch chiều mua bán là 470 VND/CAD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 17,997 VND/CAD
  • Tỷ giá CHF ( France Thụy Sỹ ) mua vào 23,840 VND/CHF và bán ra 24,420 VND/CHF, chênh lệch chiều mua bán là 580 VND/CHF, giao dịch chuyển khoản ở mốc 24,020 VND/CHF
  • Tỷ giá DKK ( Đồng Krone Đan Mạch ) mua vào 3,204 VND/DKK và bán ra 3,417 VND/DKK, chênh lệch chiều mua bán là 213 VND/DKK, giao dịch chuyển khoản ở mốc 3,284 VND/DKK
  • Tỷ giá GBP ( Bảng Anh ) mua vào 28,857 VND/GBP và bán ra 29,527 VND/GBP, chênh lệch chiều mua bán là 670 VND/GBP, giao dịch chuyển khoản ở mốc 29,077 VND/GBP
  • Tỷ giá HKD ( Đô La Hồng Kông ) mua vào 2,823 VND/HKD và bán ra 3,022 VND/HKD, chênh lệch chiều mua bán là 199 VND/HKD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 2,893 VND/HKD
  • Tỷ giá JPY ( Yên Nhật ) mua vào 179 VND/JPY và bán ra 185 VND/JPY, chênh lệch chiều mua bán là 6 VND/JPY, giao dịch chuyển khoản ở mốc 181 VND/JPY
  • Tỷ giá KRW ( Won Hàn Quốc ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 20 VND/KRW, giao dịch chuyển khoản ở mốc 18 VND/KRW
  • Tỷ giá SGD ( Đô La Singapore ) mua vào 16,617 VND/SGD và bán ra 17,094 VND/SGD, chênh lệch chiều mua bán là 477 VND/SGD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 16,757 VND/SGD

Tỷ giá Indovina Bank

Theo khảo sát trên website của ngân hàng Indovina Bank (https://www.indovinabank.com.vn/) lúc 00:59 ngày 28/05, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

Cập nhật lúc 23:58 - 27/05/2022
Mã Ngoại TệTên Ngoại TệMua VàoBán RaChênh LệchChuyển Khoản
USD Đô La Mỹ 23,095 23,310 215 23,115
USD Đô La Mỹ 23,085 0 0
USD Đô La Mỹ 23,075 0 0
EUR Euro 24,457 25,137 680 24,724
AUD Đô La Úc 16,171 17,020 849 16,354
CAD Đô La Canada 0 18,655 17,736
CHF France Thụy Sỹ 0 24,982 23,487
CNY Nhân Dân Tệ 0 3,739 3,426
GBP Bảng Anh 28,748 29,570 822 29,058
HKD Đô La Hồng Kông 0 3,018 2,896
JPY Yên Nhật 179 184 5 181
SGD Đô La Singapore 16,585 17,047 462 16,772
THB Bạt Thái Lan 0 703 675
TWD Đô La Đài Loan 0 815 784
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) mua vào 23,095 VND/USD và bán ra 23,310 VND/USD, chênh lệch chiều mua bán là 215 VND/USD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,115 VND/USD
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) mua vào 23,085 VND/USD và không bán ra, hiện tại không giao dịch chuyển khoản
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) mua vào 23,075 VND/USD và không bán ra, hiện tại không giao dịch chuyển khoản
  • Tỷ giá EUR ( Euro ) mua vào 24,457 VND/EUR và bán ra 25,137 VND/EUR, chênh lệch chiều mua bán là 680 VND/EUR, giao dịch chuyển khoản ở mốc 24,724 VND/EUR
  • Tỷ giá AUD ( Đô La Úc ) mua vào 16,171 VND/AUD và bán ra 17,020 VND/AUD, chênh lệch chiều mua bán là 849 VND/AUD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 16,354 VND/AUD
  • Tỷ giá CAD ( Đô La Canada ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 18,655 VND/CAD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 17,736 VND/CAD
  • Tỷ giá CHF ( France Thụy Sỹ ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 24,982 VND/CHF, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,487 VND/CHF
  • Tỷ giá CNY ( Nhân Dân Tệ ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 3,739 VND/CNY, giao dịch chuyển khoản ở mốc 3,426 VND/CNY
  • Tỷ giá GBP ( Bảng Anh ) mua vào 28,748 VND/GBP và bán ra 29,570 VND/GBP, chênh lệch chiều mua bán là 822 VND/GBP, giao dịch chuyển khoản ở mốc 29,058 VND/GBP
  • Tỷ giá HKD ( Đô La Hồng Kông ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 3,018 VND/HKD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 2,896 VND/HKD
  • Tỷ giá JPY ( Yên Nhật ) mua vào 179 VND/JPY và bán ra 184 VND/JPY, chênh lệch chiều mua bán là 5 VND/JPY, giao dịch chuyển khoản ở mốc 181 VND/JPY
  • Tỷ giá SGD ( Đô La Singapore ) mua vào 16,585 VND/SGD và bán ra 17,047 VND/SGD, chênh lệch chiều mua bán là 462 VND/SGD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 16,772 VND/SGD
  • Tỷ giá THB ( Bạt Thái Lan ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 703 VND/THB, giao dịch chuyển khoản ở mốc 675 VND/THB
  • Tỷ giá TWD ( Đô La Đài Loan ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 815 VND/TWD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 784 VND/TWD

Tỷ giá PublicBank Vietnam

Theo khảo sát trên website của ngân hàng PublicBank Vietnam (https://www.publicbank.com.vn/) lúc 00:59 ngày 28/05, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

Cập nhật lúc 23:58 - 27/05/2022
Mã Ngoại TệTên Ngoại TệMua VàoBán RaChênh LệchChuyển Khoản
USD Đô La Mỹ 23,025 23,340 315 23,060
EUR Euro 24,258 25,219 961 24,503
AUD Đô La Úc 16,055 16,712 657 16,217
CAD Đô La Canada 17,698 18,414 716 17,877
CHF France Thụy Sỹ 23,583 24,518 935 23,821
CNY Nhân Dân Tệ 0 0 3,392
DKK Đồng Krone Đan Mạch 0 0 3,284
GBP Bảng Anh 28,519 29,607 1,088 28,807
HKD Đô La Hồng Kông 2,877 3,006 129 2,906
JPY Yên Nhật 177 189 12 179
MYR Renggit Malaysia 0 0 5,221
NZD Đô La New Zealand 0 0 14,816
SEK Krona Thụy Điển 0 0 2,299
SGD Đô La Singapore 16,473 17,186 713 16,639
THB Bạt Thái Lan 597 696 99 664
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) mua vào 23,025 VND/USD và bán ra 23,340 VND/USD, chênh lệch chiều mua bán là 315 VND/USD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,060 VND/USD
  • Tỷ giá EUR ( Euro ) mua vào 24,258 VND/EUR và bán ra 25,219 VND/EUR, chênh lệch chiều mua bán là 961 VND/EUR, giao dịch chuyển khoản ở mốc 24,503 VND/EUR
  • Tỷ giá AUD ( Đô La Úc ) mua vào 16,055 VND/AUD và bán ra 16,712 VND/AUD, chênh lệch chiều mua bán là 657 VND/AUD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 16,217 VND/AUD
  • Tỷ giá CAD ( Đô La Canada ) mua vào 17,698 VND/CAD và bán ra 18,414 VND/CAD, chênh lệch chiều mua bán là 716 VND/CAD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 17,877 VND/CAD
  • Tỷ giá CHF ( France Thụy Sỹ ) mua vào 23,583 VND/CHF và bán ra 24,518 VND/CHF, chênh lệch chiều mua bán là 935 VND/CHF, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,821 VND/CHF
  • Tỷ giá CNY ( Nhân Dân Tệ ) giao dịch hiện tại không mua vào và không bán ra, giao dịch chuyển khoản ở mốc 3,392 VND/CNY
  • Tỷ giá DKK ( Đồng Krone Đan Mạch ) giao dịch hiện tại không mua vào và không bán ra, giao dịch chuyển khoản ở mốc 3,284 VND/DKK
  • Tỷ giá GBP ( Bảng Anh ) mua vào 28,519 VND/GBP và bán ra 29,607 VND/GBP, chênh lệch chiều mua bán là 1,088 VND/GBP, giao dịch chuyển khoản ở mốc 28,807 VND/GBP
  • Tỷ giá HKD ( Đô La Hồng Kông ) mua vào 2,877 VND/HKD và bán ra 3,006 VND/HKD, chênh lệch chiều mua bán là 129 VND/HKD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 2,906 VND/HKD
  • Tỷ giá JPY ( Yên Nhật ) mua vào 177 VND/JPY và bán ra 189 VND/JPY, chênh lệch chiều mua bán là 12 VND/JPY, giao dịch chuyển khoản ở mốc 179 VND/JPY
  • Tỷ giá MYR ( Renggit Malaysia ) giao dịch hiện tại không mua vào và không bán ra, giao dịch chuyển khoản ở mốc 5,221 VND/MYR
  • Tỷ giá NZD ( Đô La New Zealand ) giao dịch hiện tại không mua vào và không bán ra, giao dịch chuyển khoản ở mốc 14,816 VND/NZD
  • Tỷ giá SEK ( Krona Thụy Điển ) giao dịch hiện tại không mua vào và không bán ra, giao dịch chuyển khoản ở mốc 2,299 VND/SEK
  • Tỷ giá SGD ( Đô La Singapore ) mua vào 16,473 VND/SGD và bán ra 17,186 VND/SGD, chênh lệch chiều mua bán là 713 VND/SGD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 16,639 VND/SGD
  • Tỷ giá THB ( Bạt Thái Lan ) mua vào 597 VND/THB và bán ra 696 VND/THB, chênh lệch chiều mua bán là 99 VND/THB, giao dịch chuyển khoản ở mốc 664 VND/THB

Tỷ giá GP Bank

Theo khảo sát trên website của ngân hàng GP Bank (https://www.gpbank.com.vn/) lúc 00:59 ngày 28/05, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

Cập nhật lúc 23:58 - 27/05/2022
Mã Ngoại TệTên Ngoại TệMua VàoBán RaChênh LệchChuyển Khoản
USD Đô La Mỹ 23,100 23,310 210 23,120
USD Đô La Mỹ 23,080 0 0
USD Đô La Mỹ 23,080 0 0
EUR Euro 24,472 25,143 671 24,720
AUD Đô La Úc 0 16,649 16,343
CAD Đô La Canada 0 18,330 18,019
CHF France Thụy Sỹ 0 24,443 24,025
GBP Bảng Anh 0 29,548 29,052
JPY Yên Nhật 0 184 181
SGD Đô La Singapore 0 17,062 16,771
THB Bạt Thái Lan 0 728 623
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) mua vào 23,100 VND/USD và bán ra 23,310 VND/USD, chênh lệch chiều mua bán là 210 VND/USD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,120 VND/USD
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) mua vào 23,080 VND/USD và không bán ra, hiện tại không giao dịch chuyển khoản
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) mua vào 23,080 VND/USD và không bán ra, hiện tại không giao dịch chuyển khoản
  • Tỷ giá EUR ( Euro ) mua vào 24,472 VND/EUR và bán ra 25,143 VND/EUR, chênh lệch chiều mua bán là 671 VND/EUR, giao dịch chuyển khoản ở mốc 24,720 VND/EUR
  • Tỷ giá AUD ( Đô La Úc ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 16,649 VND/AUD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 16,343 VND/AUD
  • Tỷ giá CAD ( Đô La Canada ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 18,330 VND/CAD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 18,019 VND/CAD
  • Tỷ giá CHF ( France Thụy Sỹ ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 24,443 VND/CHF, giao dịch chuyển khoản ở mốc 24,025 VND/CHF
  • Tỷ giá GBP ( Bảng Anh ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 29,548 VND/GBP, giao dịch chuyển khoản ở mốc 29,052 VND/GBP
  • Tỷ giá JPY ( Yên Nhật ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 184 VND/JPY, giao dịch chuyển khoản ở mốc 181 VND/JPY
  • Tỷ giá SGD ( Đô La Singapore ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 17,062 VND/SGD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 16,771 VND/SGD
  • Tỷ giá THB ( Bạt Thái Lan ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 728 VND/THB, giao dịch chuyển khoản ở mốc 623 VND/THB

Tỷ giá TPBank

Theo khảo sát trên website của ngân hàng TPBank (https://tpb.vn/) lúc 00:59 ngày 28/05, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

Cập nhật lúc 23:58 - 27/05/2022
Mã Ngoại TệTên Ngoại TệMua VàoBán RaChênh LệchChuyển Khoản
USD Đô La Mỹ 23,000 23,340 340 23,060
EUR Euro 24,406 25,621 1,215 24,509
AUD Đô La Úc 16,125 16,750 625 16,223
CAD Đô La Canada 17,857 18,458 601 17,883
CHF France Thụy Sỹ 0 24,593 0
CNY Nhân Dân Tệ 0 3,555 0
DKK Đồng Krone Đan Mạch 0 3,413 0
GBP Bảng Anh 28,645 29,740 1,095 28,813
HKD Đô La Hồng Kông 0 3,019 0
INR Rupee Ấn Độ 0 310 0
JPY Yên Nhật 177 188 11 179
KRW Won Hàn Quốc 0 19 0
KWD Đồng Dinar Kuwait 0 78,712 0
MYR Renggit Malaysia 0 5,505 0
NOK Krone Na Uy 0 2,486 0
NZD Đô La New Zealand 0 15,303 0
RUB Ruble Liên Bang Nga 0 439 0
SAR Riyal Ả Rập Xê Út 0 6,414 0
SEK Krona Thụy Điển 0 2,406 0
SGD Đô La Singapore 16,600 17,181 581 16,644
THB Bạt Thái Lan 0 693 0
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) mua vào 23,000 VND/USD và bán ra 23,340 VND/USD, chênh lệch chiều mua bán là 340 VND/USD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,060 VND/USD
  • Tỷ giá EUR ( Euro ) mua vào 24,406 VND/EUR và bán ra 25,621 VND/EUR, chênh lệch chiều mua bán là 1,215 VND/EUR, giao dịch chuyển khoản ở mốc 24,509 VND/EUR
  • Tỷ giá AUD ( Đô La Úc ) mua vào 16,125 VND/AUD và bán ra 16,750 VND/AUD, chênh lệch chiều mua bán là 625 VND/AUD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 16,223 VND/AUD
  • Tỷ giá CAD ( Đô La Canada ) mua vào 17,857 VND/CAD và bán ra 18,458 VND/CAD, chênh lệch chiều mua bán là 601 VND/CAD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 17,883 VND/CAD
  • Tỷ giá CHF ( France Thụy Sỹ ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 24,593 VND/CHF, hiện tại không giao dịch chuyển khoản
  • Tỷ giá CNY ( Nhân Dân Tệ ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 3,555 VND/CNY, hiện tại không giao dịch chuyển khoản
  • Tỷ giá DKK ( Đồng Krone Đan Mạch ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 3,413 VND/DKK, hiện tại không giao dịch chuyển khoản
  • Tỷ giá GBP ( Bảng Anh ) mua vào 28,645 VND/GBP và bán ra 29,740 VND/GBP, chênh lệch chiều mua bán là 1,095 VND/GBP, giao dịch chuyển khoản ở mốc 28,813 VND/GBP
  • Tỷ giá HKD ( Đô La Hồng Kông ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 3,019 VND/HKD, hiện tại không giao dịch chuyển khoản
  • Tỷ giá INR ( Rupee Ấn Độ ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 310 VND/INR, hiện tại không giao dịch chuyển khoản
  • Tỷ giá JPY ( Yên Nhật ) mua vào 177 VND/JPY và bán ra 188 VND/JPY, chênh lệch chiều mua bán là 11 VND/JPY, giao dịch chuyển khoản ở mốc 179 VND/JPY
  • Tỷ giá KRW ( Won Hàn Quốc ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 19 VND/KRW, hiện tại không giao dịch chuyển khoản
  • Tỷ giá KWD ( Đồng Dinar Kuwait ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 78,712 VND/KWD, hiện tại không giao dịch chuyển khoản
  • Tỷ giá MYR ( Renggit Malaysia ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 5,505 VND/MYR, hiện tại không giao dịch chuyển khoản
  • Tỷ giá NOK ( Krone Na Uy ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 2,486 VND/NOK, hiện tại không giao dịch chuyển khoản
  • Tỷ giá NZD ( Đô La New Zealand ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 15,303 VND/NZD, hiện tại không giao dịch chuyển khoản
  • Tỷ giá RUB ( Ruble Liên Bang Nga ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 439 VND/RUB, hiện tại không giao dịch chuyển khoản
  • Tỷ giá SAR ( Riyal Ả Rập Xê Út ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 6,414 VND/SAR, hiện tại không giao dịch chuyển khoản
  • Tỷ giá SEK ( Krona Thụy Điển ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 2,406 VND/SEK, hiện tại không giao dịch chuyển khoản
  • Tỷ giá SGD ( Đô La Singapore ) mua vào 16,600 VND/SGD và bán ra 17,181 VND/SGD, chênh lệch chiều mua bán là 581 VND/SGD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 16,644 VND/SGD
  • Tỷ giá THB ( Bạt Thái Lan ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 693 VND/THB, hiện tại không giao dịch chuyển khoản

Tỷ giá HSBC Việt Nam

Theo khảo sát trên website của ngân hàng HSBC Việt Nam (https://www.hsbc.com.vn/) lúc 00:59 ngày 28/05, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

Cập nhật lúc 23:58 - 27/05/2022
Mã Ngoại TệTên Ngoại TệMua VàoBán RaChênh LệchChuyển Khoản
USD Đô La Mỹ 23,125 23,305 180 23,125
EUR Euro 24,433 25,315 882 24,548
AUD Đô La Úc 16,060 16,758 698 16,186
CAD Đô La Canada 17,718 18,452 734 17,893
CHF France Thụy Sỹ 23,852 24,597 745 23,852
GBP Bảng Anh 28,571 29,754 1,183 28,853
HKD Đô La Hồng Kông 2,884 3,004 120 2,913
JPY Yên Nhật 178 185 7 180
NZD Đô La New Zealand 14,803 15,265 462 14,803
SGD Đô La Singapore 16,486 17,169 683 16,649
THB Bạt Thái Lan 656 703 47 656
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) mua vào 23,125 VND/USD và bán ra 23,305 VND/USD, chênh lệch chiều mua bán là 180 VND/USD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,125 VND/USD
  • Tỷ giá EUR ( Euro ) mua vào 24,433 VND/EUR và bán ra 25,315 VND/EUR, chênh lệch chiều mua bán là 882 VND/EUR, giao dịch chuyển khoản ở mốc 24,548 VND/EUR
  • Tỷ giá AUD ( Đô La Úc ) mua vào 16,060 VND/AUD và bán ra 16,758 VND/AUD, chênh lệch chiều mua bán là 698 VND/AUD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 16,186 VND/AUD
  • Tỷ giá CAD ( Đô La Canada ) mua vào 17,718 VND/CAD và bán ra 18,452 VND/CAD, chênh lệch chiều mua bán là 734 VND/CAD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 17,893 VND/CAD
  • Tỷ giá CHF ( France Thụy Sỹ ) mua vào 23,852 VND/CHF và bán ra 24,597 VND/CHF, chênh lệch chiều mua bán là 745 VND/CHF, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,852 VND/CHF
  • Tỷ giá GBP ( Bảng Anh ) mua vào 28,571 VND/GBP và bán ra 29,754 VND/GBP, chênh lệch chiều mua bán là 1,183 VND/GBP, giao dịch chuyển khoản ở mốc 28,853 VND/GBP
  • Tỷ giá HKD ( Đô La Hồng Kông ) mua vào 2,884 VND/HKD và bán ra 3,004 VND/HKD, chênh lệch chiều mua bán là 120 VND/HKD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 2,913 VND/HKD
  • Tỷ giá JPY ( Yên Nhật ) mua vào 178 VND/JPY và bán ra 185 VND/JPY, chênh lệch chiều mua bán là 7 VND/JPY, giao dịch chuyển khoản ở mốc 180 VND/JPY
  • Tỷ giá NZD ( Đô La New Zealand ) mua vào 14,803 VND/NZD và bán ra 15,265 VND/NZD, chênh lệch chiều mua bán là 462 VND/NZD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 14,803 VND/NZD
  • Tỷ giá SGD ( Đô La Singapore ) mua vào 16,486 VND/SGD và bán ra 17,169 VND/SGD, chênh lệch chiều mua bán là 683 VND/SGD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 16,649 VND/SGD
  • Tỷ giá THB ( Bạt Thái Lan ) mua vào 656 VND/THB và bán ra 703 VND/THB, chênh lệch chiều mua bán là 47 VND/THB, giao dịch chuyển khoản ở mốc 656 VND/THB

Tỷ giá VRB

Theo khảo sát trên website của ngân hàng VRB (https://vrbank.com.vn/) lúc 00:59 ngày 28/05, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

Cập nhật lúc 23:58 - 27/05/2022
Mã Ngoại TệTên Ngoại TệMua VàoBán RaChênh LệchChuyển Khoản
USD Đô La Mỹ 23,055 23,345 290 23,065
EUR Euro 24,445 25,582 1,137 24,511
AUD Đô La Úc 16,101 16,738 637 16,199
CAD Đô La Canada 17,769 18,441 672 17,876
CHF France Thụy Sỹ 23,706 24,632 926 23,849
DKK Đồng Krone Đan Mạch 0 3,404 3,296
GBP Bảng Anh 28,659 29,891 1,232 28,832
HKD Đô La Hồng Kông 2,895 2,999 104 2,916
JPY Yên Nhật 179 188 9 180
LAK Kíp Lào 0 2 1
NOK Krone Na Uy 0 2,474 2,395
RUB Ruble Liên Bang Nga 271 424 153 317
SEK Krona Thụy Điển 0 2,393 2,371
SGD Đô La Singapore 16,532 17,176 644 16,631
THB Bạt Thái Lan 0 707 648
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) mua vào 23,055 VND/USD và bán ra 23,345 VND/USD, chênh lệch chiều mua bán là 290 VND/USD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,065 VND/USD
  • Tỷ giá EUR ( Euro ) mua vào 24,445 VND/EUR và bán ra 25,582 VND/EUR, chênh lệch chiều mua bán là 1,137 VND/EUR, giao dịch chuyển khoản ở mốc 24,511 VND/EUR
  • Tỷ giá AUD ( Đô La Úc ) mua vào 16,101 VND/AUD và bán ra 16,738 VND/AUD, chênh lệch chiều mua bán là 637 VND/AUD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 16,199 VND/AUD
  • Tỷ giá CAD ( Đô La Canada ) mua vào 17,769 VND/CAD và bán ra 18,441 VND/CAD, chênh lệch chiều mua bán là 672 VND/CAD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 17,876 VND/CAD
  • Tỷ giá CHF ( France Thụy Sỹ ) mua vào 23,706 VND/CHF và bán ra 24,632 VND/CHF, chênh lệch chiều mua bán là 926 VND/CHF, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,849 VND/CHF
  • Tỷ giá DKK ( Đồng Krone Đan Mạch ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 3,404 VND/DKK, giao dịch chuyển khoản ở mốc 3,296 VND/DKK
  • Tỷ giá GBP ( Bảng Anh ) mua vào 28,659 VND/GBP và bán ra 29,891 VND/GBP, chênh lệch chiều mua bán là 1,232 VND/GBP, giao dịch chuyển khoản ở mốc 28,832 VND/GBP
  • Tỷ giá HKD ( Đô La Hồng Kông ) mua vào 2,895 VND/HKD và bán ra 2,999 VND/HKD, chênh lệch chiều mua bán là 104 VND/HKD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 2,916 VND/HKD
  • Tỷ giá JPY ( Yên Nhật ) mua vào 179 VND/JPY và bán ra 188 VND/JPY, chênh lệch chiều mua bán là 9 VND/JPY, giao dịch chuyển khoản ở mốc 180 VND/JPY
  • Tỷ giá LAK ( Kíp Lào ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 2 VND/LAK, giao dịch chuyển khoản ở mốc 1 VND/LAK
  • Tỷ giá NOK ( Krone Na Uy ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 2,474 VND/NOK, giao dịch chuyển khoản ở mốc 2,395 VND/NOK
  • Tỷ giá RUB ( Ruble Liên Bang Nga ) mua vào 271 VND/RUB và bán ra 424 VND/RUB, chênh lệch chiều mua bán là 153 VND/RUB, giao dịch chuyển khoản ở mốc 317 VND/RUB
  • Tỷ giá SEK ( Krona Thụy Điển ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 2,393 VND/SEK, giao dịch chuyển khoản ở mốc 2,371 VND/SEK
  • Tỷ giá SGD ( Đô La Singapore ) mua vào 16,532 VND/SGD và bán ra 17,176 VND/SGD, chênh lệch chiều mua bán là 644 VND/SGD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 16,631 VND/SGD
  • Tỷ giá THB ( Bạt Thái Lan ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 707 VND/THB, giao dịch chuyển khoản ở mốc 648 VND/THB

Tỷ giá OceanBank

Theo khảo sát trên website của ngân hàng OceanBank (https://www.oceanbank.vn/) lúc 00:59 ngày 28/05, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

Cập nhật lúc 23:58 - 27/05/2022
Mã Ngoại TệTên Ngoại TệMua VàoBán RaChênh LệchChuyển Khoản
USD Đô La Mỹ 23,105 23,310 205 23,115
USD Đô La Mỹ 23,103 0 0
USD Đô La Mỹ 23,101 0 0
EUR Euro 0 25,663 24,714
AUD Đô La Úc 0 16,643 16,300
CAD Đô La Canada 0 18,347 17,988
GBP Bảng Anh 0 29,767 29,067
JPY Yên Nhật 0 185 181
KRW Won Hàn Quốc 0 19 17
SGD Đô La Singapore 0 17,080 16,732
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) mua vào 23,105 VND/USD và bán ra 23,310 VND/USD, chênh lệch chiều mua bán là 205 VND/USD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,115 VND/USD
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) mua vào 23,103 VND/USD và không bán ra, hiện tại không giao dịch chuyển khoản
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) mua vào 23,101 VND/USD và không bán ra, hiện tại không giao dịch chuyển khoản
  • Tỷ giá EUR ( Euro ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 25,663 VND/EUR, giao dịch chuyển khoản ở mốc 24,714 VND/EUR
  • Tỷ giá AUD ( Đô La Úc ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 16,643 VND/AUD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 16,300 VND/AUD
  • Tỷ giá CAD ( Đô La Canada ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 18,347 VND/CAD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 17,988 VND/CAD
  • Tỷ giá GBP ( Bảng Anh ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 29,767 VND/GBP, giao dịch chuyển khoản ở mốc 29,067 VND/GBP
  • Tỷ giá JPY ( Yên Nhật ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 185 VND/JPY, giao dịch chuyển khoản ở mốc 181 VND/JPY
  • Tỷ giá KRW ( Won Hàn Quốc ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 19 VND/KRW, giao dịch chuyển khoản ở mốc 17 VND/KRW
  • Tỷ giá SGD ( Đô La Singapore ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 17,080 VND/SGD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 16,732 VND/SGD

Tỷ giá ACB

Theo khảo sát trên website của ngân hàng ACB (https://www.acb.com.vn/) lúc 00:59 ngày 28/05, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

Cập nhật lúc 23:58 - 27/05/2022
Mã Ngoại TệTên Ngoại TệMua VàoBán RaChênh LệchChuyển Khoản
USD Đô La Mỹ 23,080 23,290 210 23,100
USD Đô La Mỹ 23,060 0 0
USD Đô La Mỹ 22,550 0 0
EUR Euro 24,543 25,137 594 24,641
AUD Đô La Úc 16,269 16,772 503 16,375
CAD Đô La Canada 17,925 18,396 471 18,033
CHF France Thụy Sỹ 0 0 23,922
GBP Bảng Anh 0 0 28,970
HKD Đô La Hồng Kông 0 0 0
JPY Yên Nhật 180 184 4 181
KRW Won Hàn Quốc 0 0 18
SGD Đô La Singapore 16,660 17,106 446 16,769
THB Bạt Thái Lan 0 0 673
TWD Đô La Đài Loan 0 0 0
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) mua vào 23,080 VND/USD và bán ra 23,290 VND/USD, chênh lệch chiều mua bán là 210 VND/USD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,100 VND/USD
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) mua vào 23,060 VND/USD và không bán ra, hiện tại không giao dịch chuyển khoản
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) mua vào 22,550 VND/USD và không bán ra, hiện tại không giao dịch chuyển khoản
  • Tỷ giá EUR ( Euro ) mua vào 24,543 VND/EUR và bán ra 25,137 VND/EUR, chênh lệch chiều mua bán là 594 VND/EUR, giao dịch chuyển khoản ở mốc 24,641 VND/EUR
  • Tỷ giá AUD ( Đô La Úc ) mua vào 16,269 VND/AUD và bán ra 16,772 VND/AUD, chênh lệch chiều mua bán là 503 VND/AUD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 16,375 VND/AUD
  • Tỷ giá CAD ( Đô La Canada ) mua vào 17,925 VND/CAD và bán ra 18,396 VND/CAD, chênh lệch chiều mua bán là 471 VND/CAD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 18,033 VND/CAD
  • Tỷ giá CHF ( France Thụy Sỹ ) giao dịch hiện tại không mua vào và không bán ra, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,922 VND/CHF
  • Tỷ giá GBP ( Bảng Anh ) giao dịch hiện tại không mua vào và không bán ra, giao dịch chuyển khoản ở mốc 28,970 VND/GBP
  • Tỷ giá HKD ( Đô La Hồng Kông ) giao dịch hiện tại không mua vào và không bán ra, hiện tại không giao dịch chuyển khoản
  • Tỷ giá JPY ( Yên Nhật ) mua vào 180 VND/JPY và bán ra 184 VND/JPY, chênh lệch chiều mua bán là 4 VND/JPY, giao dịch chuyển khoản ở mốc 181 VND/JPY
  • Tỷ giá KRW ( Won Hàn Quốc ) giao dịch hiện tại không mua vào và không bán ra, giao dịch chuyển khoản ở mốc 18 VND/KRW
  • Tỷ giá SGD ( Đô La Singapore ) mua vào 16,660 VND/SGD và bán ra 17,106 VND/SGD, chênh lệch chiều mua bán là 446 VND/SGD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 16,769 VND/SGD
  • Tỷ giá THB ( Bạt Thái Lan ) giao dịch hiện tại không mua vào và không bán ra, giao dịch chuyển khoản ở mốc 673 VND/THB
  • Tỷ giá TWD ( Đô La Đài Loan ) giao dịch hiện tại không mua vào và không bán ra, hiện tại không giao dịch chuyển khoản

Tỷ giá PG Bank

Theo khảo sát trên website của ngân hàng PG Bank (https://www.pgbank.com.vn/) lúc 00:59 ngày 28/05, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

Cập nhật lúc 23:58 - 27/05/2022
Mã Ngoại TệTên Ngoại TệMua VàoBán RaChênh LệchChuyển Khoản
USD Đô La Mỹ 23,070 23,310 240 23,120
EUR Euro 0 25,123 24,731
AUD Đô La Úc 0 16,620 16,350
CAD Đô La Canada 0 18,309 18,021
CHF France Thụy Sỹ 0 24,422 24,039
DKK Đồng Krone Đan Mạch 0 3,429 3,292
GBP Bảng Anh 0 29,523 29,063
HKD Đô La Hồng Kông 0 2,994 2,924
JPY Yên Nhật 0 184 181
NOK Krone Na Uy 0 2,515 2,391
SGD Đô La Singapore 0 17,048 16,786
THB Bạt Thái Lan 0 694 664
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) mua vào 23,070 VND/USD và bán ra 23,310 VND/USD, chênh lệch chiều mua bán là 240 VND/USD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,120 VND/USD
  • Tỷ giá EUR ( Euro ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 25,123 VND/EUR, giao dịch chuyển khoản ở mốc 24,731 VND/EUR
  • Tỷ giá AUD ( Đô La Úc ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 16,620 VND/AUD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 16,350 VND/AUD
  • Tỷ giá CAD ( Đô La Canada ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 18,309 VND/CAD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 18,021 VND/CAD
  • Tỷ giá CHF ( France Thụy Sỹ ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 24,422 VND/CHF, giao dịch chuyển khoản ở mốc 24,039 VND/CHF
  • Tỷ giá DKK ( Đồng Krone Đan Mạch ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 3,429 VND/DKK, giao dịch chuyển khoản ở mốc 3,292 VND/DKK
  • Tỷ giá GBP ( Bảng Anh ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 29,523 VND/GBP, giao dịch chuyển khoản ở mốc 29,063 VND/GBP
  • Tỷ giá HKD ( Đô La Hồng Kông ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 2,994 VND/HKD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 2,924 VND/HKD
  • Tỷ giá JPY ( Yên Nhật ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 184 VND/JPY, giao dịch chuyển khoản ở mốc 181 VND/JPY
  • Tỷ giá NOK ( Krone Na Uy ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 2,515 VND/NOK, giao dịch chuyển khoản ở mốc 2,391 VND/NOK
  • Tỷ giá SGD ( Đô La Singapore ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 17,048 VND/SGD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 16,786 VND/SGD
  • Tỷ giá THB ( Bạt Thái Lan ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 694 VND/THB, giao dịch chuyển khoản ở mốc 664 VND/THB

Tỷ giá MBBank

Theo khảo sát trên website của ngân hàng MBBank (https://www.mbbank.com.vn/) lúc 00:59 ngày 28/05, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

Cập nhật lúc 23:58 - 27/05/2022
Mã Ngoại TệTên Ngoại TệMua VàoBán RaChênh LệchChuyển Khoản
USD Đô La Mỹ 23,055 23,355 300 23,065
USD Đô La Mỹ 23,023 0 0
USD Đô La Mỹ 23,020 0 0
EUR Euro 24,280 25,560 1,280 24,380
AUD Đô La Úc 16,210 16,978 768 16,310
CAD Đô La Canada 17,839 18,596 757 17,939
CHF France Thụy Sỹ 23,747 24,607 860 23,847
CNY Nhân Dân Tệ 0 3,554 3,418
GBP Bảng Anh 28,710 29,827 1,117 28,810
HKD Đô La Hồng Kông 2,879 3,030 151 2,889
JPY Yên Nhật 178 188 10 179
KHR Riel Campuchia 0 6 0
KRW Won Hàn Quốc 0 21 17
LAK Kíp Lào 0 3 0
NZD Đô La New Zealand 14,770 15,483 713 14,870
SEK Krona Thụy Điển 0 2,450 0
SGD Đô La Singapore 16,555 17,303 748 16,655
THB Bạt Thái Lan 651 710 59 661
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) mua vào 23,055 VND/USD và bán ra 23,355 VND/USD, chênh lệch chiều mua bán là 300 VND/USD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,065 VND/USD
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) mua vào 23,023 VND/USD và không bán ra, hiện tại không giao dịch chuyển khoản
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) mua vào 23,020 VND/USD và không bán ra, hiện tại không giao dịch chuyển khoản
  • Tỷ giá EUR ( Euro ) mua vào 24,280 VND/EUR và bán ra 25,560 VND/EUR, chênh lệch chiều mua bán là 1,280 VND/EUR, giao dịch chuyển khoản ở mốc 24,380 VND/EUR
  • Tỷ giá AUD ( Đô La Úc ) mua vào 16,210 VND/AUD và bán ra 16,978 VND/AUD, chênh lệch chiều mua bán là 768 VND/AUD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 16,310 VND/AUD
  • Tỷ giá CAD ( Đô La Canada ) mua vào 17,839 VND/CAD và bán ra 18,596 VND/CAD, chênh lệch chiều mua bán là 757 VND/CAD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 17,939 VND/CAD
  • Tỷ giá CHF ( France Thụy Sỹ ) mua vào 23,747 VND/CHF và bán ra 24,607 VND/CHF, chênh lệch chiều mua bán là 860 VND/CHF, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,847 VND/CHF
  • Tỷ giá CNY ( Nhân Dân Tệ ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 3,554 VND/CNY, giao dịch chuyển khoản ở mốc 3,418 VND/CNY
  • Tỷ giá GBP ( Bảng Anh ) mua vào 28,710 VND/GBP và bán ra 29,827 VND/GBP, chênh lệch chiều mua bán là 1,117 VND/GBP, giao dịch chuyển khoản ở mốc 28,810 VND/GBP
  • Tỷ giá HKD ( Đô La Hồng Kông ) mua vào 2,879 VND/HKD và bán ra 3,030 VND/HKD, chênh lệch chiều mua bán là 151 VND/HKD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 2,889 VND/HKD
  • Tỷ giá JPY ( Yên Nhật ) mua vào 178 VND/JPY và bán ra 188 VND/JPY, chênh lệch chiều mua bán là 10 VND/JPY, giao dịch chuyển khoản ở mốc 179 VND/JPY
  • Tỷ giá KHR ( Riel Campuchia ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 6 VND/KHR, hiện tại không giao dịch chuyển khoản
  • Tỷ giá KRW ( Won Hàn Quốc ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 21 VND/KRW, giao dịch chuyển khoản ở mốc 17 VND/KRW
  • Tỷ giá LAK ( Kíp Lào ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 3 VND/LAK, hiện tại không giao dịch chuyển khoản
  • Tỷ giá NZD ( Đô La New Zealand ) mua vào 14,770 VND/NZD và bán ra 15,483 VND/NZD, chênh lệch chiều mua bán là 713 VND/NZD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 14,870 VND/NZD
  • Tỷ giá SEK ( Krona Thụy Điển ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 2,450 VND/SEK, hiện tại không giao dịch chuyển khoản
  • Tỷ giá SGD ( Đô La Singapore ) mua vào 16,555 VND/SGD và bán ra 17,303 VND/SGD, chênh lệch chiều mua bán là 748 VND/SGD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 16,655 VND/SGD
  • Tỷ giá THB ( Bạt Thái Lan ) mua vào 651 VND/THB và bán ra 710 VND/THB, chênh lệch chiều mua bán là 59 VND/THB, giao dịch chuyển khoản ở mốc 661 VND/THB

Tỷ giá VPBank

Theo khảo sát trên website của ngân hàng VPBank (http://www.vpbank.com.vn/) lúc 00:59 ngày 28/05, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

Cập nhật lúc 23:58 - 27/05/2022
Mã Ngoại TệTên Ngoại TệMua VàoBán RaChênh LệchChuyển Khoản
USD Đô La Mỹ 23,040 23,340 300 23,060
EUR Euro 24,431 25,485 1,054 24,601
AUD Đô La Úc 16,055 16,945 890 16,167
CAD Đô La Canada 17,692 18,519 827 17,859
CHF France Thụy Sỹ 23,742 24,474 732 23,945
GBP Bảng Anh 28,745 29,652 907 28,967
JPY Yên Nhật 178 186 8 180
SGD Đô La Singapore 16,562 17,249 687 16,596
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) mua vào 23,040 VND/USD và bán ra 23,340 VND/USD, chênh lệch chiều mua bán là 300 VND/USD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,060 VND/USD
  • Tỷ giá EUR ( Euro ) mua vào 24,431 VND/EUR và bán ra 25,485 VND/EUR, chênh lệch chiều mua bán là 1,054 VND/EUR, giao dịch chuyển khoản ở mốc 24,601 VND/EUR
  • Tỷ giá AUD ( Đô La Úc ) mua vào 16,055 VND/AUD và bán ra 16,945 VND/AUD, chênh lệch chiều mua bán là 890 VND/AUD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 16,167 VND/AUD
  • Tỷ giá CAD ( Đô La Canada ) mua vào 17,692 VND/CAD và bán ra 18,519 VND/CAD, chênh lệch chiều mua bán là 827 VND/CAD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 17,859 VND/CAD
  • Tỷ giá CHF ( France Thụy Sỹ ) mua vào 23,742 VND/CHF và bán ra 24,474 VND/CHF, chênh lệch chiều mua bán là 732 VND/CHF, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,945 VND/CHF
  • Tỷ giá GBP ( Bảng Anh ) mua vào 28,745 VND/GBP và bán ra 29,652 VND/GBP, chênh lệch chiều mua bán là 907 VND/GBP, giao dịch chuyển khoản ở mốc 28,967 VND/GBP
  • Tỷ giá JPY ( Yên Nhật ) mua vào 178 VND/JPY và bán ra 186 VND/JPY, chênh lệch chiều mua bán là 8 VND/JPY, giao dịch chuyển khoản ở mốc 180 VND/JPY
  • Tỷ giá SGD ( Đô La Singapore ) mua vào 16,562 VND/SGD và bán ra 17,249 VND/SGD, chênh lệch chiều mua bán là 687 VND/SGD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 16,596 VND/SGD

Tỷ giá VIB

Theo khảo sát trên website của ngân hàng VIB (https://www.vib.com.vn/) lúc 00:59 ngày 28/05, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

Cập nhật lúc 23:58 - 27/05/2022
Mã Ngoại TệTên Ngoại TệMua VàoBán RaChênh LệchChuyển Khoản
USD Đô La Mỹ 23,030 23,330 300 23,050
EUR Euro 24,559 25,130 571 24,658
AUD Đô La Úc 16,243 16,769 526 16,391
CAD Đô La Canada 17,886 18,391 505 18,030
CHF France Thụy Sỹ 0 24,781 23,928
DKK Đồng Krone Đan Mạch 0 3,480 3,287
GBP Bảng Anh 28,734 29,525 791 28,995
HKD Đô La Hồng Kông 0 3,083 2,888
IDR Rupiah Indonesia 0 2 2
INR Rupee Ấn Độ 0 324 310
JPY Yên Nhật 179 184 5 181
NOK Krone Na Uy 0 2,529 2,315
PHP Peso Philippine 0 495 474
SGD Đô La Singapore 16,622 17,108 486 16,773
ZAR Rand Nam Phi 0 1,420 1,361
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) mua vào 23,030 VND/USD và bán ra 23,330 VND/USD, chênh lệch chiều mua bán là 300 VND/USD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,050 VND/USD
  • Tỷ giá EUR ( Euro ) mua vào 24,559 VND/EUR và bán ra 25,130 VND/EUR, chênh lệch chiều mua bán là 571 VND/EUR, giao dịch chuyển khoản ở mốc 24,658 VND/EUR
  • Tỷ giá AUD ( Đô La Úc ) mua vào 16,243 VND/AUD và bán ra 16,769 VND/AUD, chênh lệch chiều mua bán là 526 VND/AUD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 16,391 VND/AUD
  • Tỷ giá CAD ( Đô La Canada ) mua vào 17,886 VND/CAD và bán ra 18,391 VND/CAD, chênh lệch chiều mua bán là 505 VND/CAD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 18,030 VND/CAD
  • Tỷ giá CHF ( France Thụy Sỹ ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 24,781 VND/CHF, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,928 VND/CHF
  • Tỷ giá DKK ( Đồng Krone Đan Mạch ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 3,480 VND/DKK, giao dịch chuyển khoản ở mốc 3,287 VND/DKK
  • Tỷ giá GBP ( Bảng Anh ) mua vào 28,734 VND/GBP và bán ra 29,525 VND/GBP, chênh lệch chiều mua bán là 791 VND/GBP, giao dịch chuyển khoản ở mốc 28,995 VND/GBP
  • Tỷ giá HKD ( Đô La Hồng Kông ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 3,083 VND/HKD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 2,888 VND/HKD
  • Tỷ giá IDR ( Rupiah Indonesia ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 2 VND/IDR, giao dịch chuyển khoản ở mốc 2 VND/IDR
  • Tỷ giá INR ( Rupee Ấn Độ ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 324 VND/INR, giao dịch chuyển khoản ở mốc 310 VND/INR
  • Tỷ giá JPY ( Yên Nhật ) mua vào 179 VND/JPY và bán ra 184 VND/JPY, chênh lệch chiều mua bán là 5 VND/JPY, giao dịch chuyển khoản ở mốc 181 VND/JPY
  • Tỷ giá NOK ( Krone Na Uy ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 2,529 VND/NOK, giao dịch chuyển khoản ở mốc 2,315 VND/NOK
  • Tỷ giá PHP ( Peso Philippine ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 495 VND/PHP, giao dịch chuyển khoản ở mốc 474 VND/PHP
  • Tỷ giá SGD ( Đô La Singapore ) mua vào 16,622 VND/SGD và bán ra 17,108 VND/SGD, chênh lệch chiều mua bán là 486 VND/SGD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 16,773 VND/SGD
  • Tỷ giá ZAR ( Rand Nam Phi ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 1,420 VND/ZAR, giao dịch chuyển khoản ở mốc 1,361 VND/ZAR

Tỷ giá SCB

Theo khảo sát trên website của ngân hàng SCB (https://www.scb.com.vn/) lúc 00:59 ngày 28/05, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

Cập nhật lúc 23:59 - 27/05/2022
Mã Ngoại TệTên Ngoại TệMua VàoBán RaChênh LệchChuyển Khoản
USD Đô La Mỹ 23,100 23,580 480 23,100
USD Đô La Mỹ 23,070 23,580 510 23,100
USD Đô La Mỹ 23,030 23,580 550 23,100
EUR Euro 24,550 25,290 740 24,620
AUD Đô La Úc 16,250 16,880 630 16,340
CAD Đô La Canada 17,870 18,510 640 17,970
GBP Bảng Anh 28,870 29,650 780 28,990
JPY Yên Nhật 179 186 7 180
KRW Won Hàn Quốc 0 0 19
NZD Đô La New Zealand 0 0 14,830
SGD Đô La Singapore 16,690 17,390 700 16,760
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) mua vào 23,100 VND/USD và bán ra 23,580 VND/USD, chênh lệch chiều mua bán là 480 VND/USD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,100 VND/USD
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) mua vào 23,070 VND/USD và bán ra 23,580 VND/USD, chênh lệch chiều mua bán là 510 VND/USD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,100 VND/USD
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) mua vào 23,030 VND/USD và bán ra 23,580 VND/USD, chênh lệch chiều mua bán là 550 VND/USD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,100 VND/USD
  • Tỷ giá EUR ( Euro ) mua vào 24,550 VND/EUR và bán ra 25,290 VND/EUR, chênh lệch chiều mua bán là 740 VND/EUR, giao dịch chuyển khoản ở mốc 24,620 VND/EUR
  • Tỷ giá AUD ( Đô La Úc ) mua vào 16,250 VND/AUD và bán ra 16,880 VND/AUD, chênh lệch chiều mua bán là 630 VND/AUD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 16,340 VND/AUD
  • Tỷ giá CAD ( Đô La Canada ) mua vào 17,870 VND/CAD và bán ra 18,510 VND/CAD, chênh lệch chiều mua bán là 640 VND/CAD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 17,970 VND/CAD
  • Tỷ giá GBP ( Bảng Anh ) mua vào 28,870 VND/GBP và bán ra 29,650 VND/GBP, chênh lệch chiều mua bán là 780 VND/GBP, giao dịch chuyển khoản ở mốc 28,990 VND/GBP
  • Tỷ giá JPY ( Yên Nhật ) mua vào 179 VND/JPY và bán ra 186 VND/JPY, chênh lệch chiều mua bán là 7 VND/JPY, giao dịch chuyển khoản ở mốc 180 VND/JPY
  • Tỷ giá KRW ( Won Hàn Quốc ) giao dịch hiện tại không mua vào và không bán ra, giao dịch chuyển khoản ở mốc 19 VND/KRW
  • Tỷ giá NZD ( Đô La New Zealand ) giao dịch hiện tại không mua vào và không bán ra, giao dịch chuyển khoản ở mốc 14,830 VND/NZD
  • Tỷ giá SGD ( Đô La Singapore ) mua vào 16,690 VND/SGD và bán ra 17,390 VND/SGD, chênh lệch chiều mua bán là 700 VND/SGD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 16,760 VND/SGD

Tỷ giá CBBank

Theo khảo sát trên website của ngân hàng CBBank (https://www.cbbank.vn/) lúc 00:59 ngày 28/05, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

Cập nhật lúc 23:59 - 27/05/2022
Mã Ngoại TệTên Ngoại TệMua VàoBán RaChênh LệchChuyển Khoản
USD Đô La Mỹ 23,090 0 23,110
USD Đô La Mỹ 23,070 0 23,110
USD Đô La Mỹ 22,540 0 23,110
EUR Euro 24,615 0 24,714
AUD Đô La Úc 16,228 0 16,334
CAD Đô La Canada 0 0 18,019
GBP Bảng Anh 0 0 29,057
JPY Yên Nhật 180 0 181
SGD Đô La Singapore 16,662 0 16,772
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) mua vào 23,090 VND/USD và không bán ra, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,110 VND/USD
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) mua vào 23,070 VND/USD và không bán ra, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,110 VND/USD
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) mua vào 22,540 VND/USD và không bán ra, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,110 VND/USD
  • Tỷ giá EUR ( Euro ) mua vào 24,615 VND/EUR và không bán ra, giao dịch chuyển khoản ở mốc 24,714 VND/EUR
  • Tỷ giá AUD ( Đô La Úc ) mua vào 16,228 VND/AUD và không bán ra, giao dịch chuyển khoản ở mốc 16,334 VND/AUD
  • Tỷ giá CAD ( Đô La Canada ) giao dịch hiện tại không mua vào và không bán ra, giao dịch chuyển khoản ở mốc 18,019 VND/CAD
  • Tỷ giá GBP ( Bảng Anh ) giao dịch hiện tại không mua vào và không bán ra, giao dịch chuyển khoản ở mốc 29,057 VND/GBP
  • Tỷ giá JPY ( Yên Nhật ) mua vào 180 VND/JPY và không bán ra, giao dịch chuyển khoản ở mốc 181 VND/JPY
  • Tỷ giá SGD ( Đô La Singapore ) mua vào 16,662 VND/SGD và không bán ra, giao dịch chuyển khoản ở mốc 16,772 VND/SGD

Tỷ giá Hong Leong Việt Nam

Theo khảo sát trên website của ngân hàng Hong Leong Việt Nam (https://www.hlbank.com.vn/) lúc 00:59 ngày 28/05, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

Cập nhật lúc 23:59 - 27/05/2022
Mã Ngoại TệTên Ngoại TệMua VàoBán RaChênh LệchChuyển Khoản
USD Đô La Mỹ 23,070 23,360 290 23,090
USD Đô La Mỹ 23,060 0 0
USD Đô La Mỹ 23,060 0 0
EUR Euro 24,513 25,203 690 24,651
AUD Đô La Úc 16,060 16,731 671 16,205
GBP Bảng Anh 28,754 29,581 827 29,007
JPY Yên Nhật 179 185 6 181
MYR Renggit Malaysia 0 5,333 5,248
SGD Đô La Singapore 16,608 17,058 450 16,751
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) mua vào 23,070 VND/USD và bán ra 23,360 VND/USD, chênh lệch chiều mua bán là 290 VND/USD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,090 VND/USD
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) mua vào 23,060 VND/USD và không bán ra, hiện tại không giao dịch chuyển khoản
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) mua vào 23,060 VND/USD và không bán ra, hiện tại không giao dịch chuyển khoản
  • Tỷ giá EUR ( Euro ) mua vào 24,513 VND/EUR và bán ra 25,203 VND/EUR, chênh lệch chiều mua bán là 690 VND/EUR, giao dịch chuyển khoản ở mốc 24,651 VND/EUR
  • Tỷ giá AUD ( Đô La Úc ) mua vào 16,060 VND/AUD và bán ra 16,731 VND/AUD, chênh lệch chiều mua bán là 671 VND/AUD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 16,205 VND/AUD
  • Tỷ giá GBP ( Bảng Anh ) mua vào 28,754 VND/GBP và bán ra 29,581 VND/GBP, chênh lệch chiều mua bán là 827 VND/GBP, giao dịch chuyển khoản ở mốc 29,007 VND/GBP
  • Tỷ giá JPY ( Yên Nhật ) mua vào 179 VND/JPY và bán ra 185 VND/JPY, chênh lệch chiều mua bán là 6 VND/JPY, giao dịch chuyển khoản ở mốc 181 VND/JPY
  • Tỷ giá MYR ( Renggit Malaysia ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 5,333 VND/MYR, giao dịch chuyển khoản ở mốc 5,248 VND/MYR
  • Tỷ giá SGD ( Đô La Singapore ) mua vào 16,608 VND/SGD và bán ra 17,058 VND/SGD, chênh lệch chiều mua bán là 450 VND/SGD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 16,751 VND/SGD

Tỷ giá OCB

Theo khảo sát trên website của ngân hàng OCB (https://www.ocb.com.vn/) lúc 00:59 ngày 28/05, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

Cập nhật lúc 23:59 - 27/05/2022
Mã Ngoại TệTên Ngoại TệMua VàoBán RaChênh LệchChuyển Khoản
USD Đô La Mỹ 23,096 23,726 630 23,116
USD Đô La Mỹ 23,076 23,726 650 23,116
USD Đô La Mỹ 23,076 23,726 650 23,116
EUR Euro 24,524 25,344 820 24,624
AUD Đô La Úc 16,178 17,590 1,412 16,278
CAD Đô La Canada 17,709 19,323 1,614 17,759
CHF France Thụy Sỹ 24,527 24,527 0 24,527
CNY Nhân Dân Tệ 0 0 0
GBP Bảng Anh 28,834 29,749 915 28,934
JPY Yên Nhật 179 185 6 180
KRW Won Hàn Quốc 19 19 0 19
SGD Đô La Singapore 16,588 17,197 609 16,688
THB Bạt Thái Lan 0 0 0
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) mua vào 23,096 VND/USD và bán ra 23,726 VND/USD, chênh lệch chiều mua bán là 630 VND/USD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,116 VND/USD
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) mua vào 23,076 VND/USD và bán ra 23,726 VND/USD, chênh lệch chiều mua bán là 650 VND/USD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,116 VND/USD
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) mua vào 23,076 VND/USD và bán ra 23,726 VND/USD, chênh lệch chiều mua bán là 650 VND/USD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,116 VND/USD
  • Tỷ giá EUR ( Euro ) mua vào 24,524 VND/EUR và bán ra 25,344 VND/EUR, chênh lệch chiều mua bán là 820 VND/EUR, giao dịch chuyển khoản ở mốc 24,624 VND/EUR
  • Tỷ giá AUD ( Đô La Úc ) mua vào 16,178 VND/AUD và bán ra 17,590 VND/AUD, chênh lệch chiều mua bán là 1,412 VND/AUD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 16,278 VND/AUD
  • Tỷ giá CAD ( Đô La Canada ) mua vào 17,709 VND/CAD và bán ra 19,323 VND/CAD, chênh lệch chiều mua bán là 1,614 VND/CAD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 17,759 VND/CAD
  • Tỷ giá CHF ( France Thụy Sỹ ) mua vào 24,527 VND/CHF và bán ra 24,527 VND/CHF, chênh lệch chiều mua bán là 0 VND/CHF, giao dịch chuyển khoản ở mốc 24,527 VND/CHF
  • Tỷ giá CNY ( Nhân Dân Tệ ) giao dịch hiện tại không mua vào và không bán ra, hiện tại không giao dịch chuyển khoản
  • Tỷ giá GBP ( Bảng Anh ) mua vào 28,834 VND/GBP và bán ra 29,749 VND/GBP, chênh lệch chiều mua bán là 915 VND/GBP, giao dịch chuyển khoản ở mốc 28,934 VND/GBP
  • Tỷ giá JPY ( Yên Nhật ) mua vào 179 VND/JPY và bán ra 185 VND/JPY, chênh lệch chiều mua bán là 6 VND/JPY, giao dịch chuyển khoản ở mốc 180 VND/JPY
  • Tỷ giá KRW ( Won Hàn Quốc ) mua vào 19 VND/KRW và bán ra 19 VND/KRW, chênh lệch chiều mua bán là 0 VND/KRW, giao dịch chuyển khoản ở mốc 19 VND/KRW
  • Tỷ giá SGD ( Đô La Singapore ) mua vào 16,588 VND/SGD và bán ra 17,197 VND/SGD, chênh lệch chiều mua bán là 609 VND/SGD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 16,688 VND/SGD
  • Tỷ giá THB ( Bạt Thái Lan ) giao dịch hiện tại không mua vào và không bán ra, hiện tại không giao dịch chuyển khoản

Tỷ giá BAOVIET Bank

Theo khảo sát trên website của ngân hàng BAOVIET Bank (https://www.baovietbank.vn/) lúc 00:59 ngày 28/05, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

Cập nhật lúc 23:59 - 27/05/2022
Mã Ngoại TệTên Ngoại TệMua VàoBán RaChênh LệchChuyển Khoản
USD Đô La Mỹ 23,085 0 23,085
USD Đô La Mỹ 23,065 0 23,085
USD Đô La Mỹ 23,065 0 23,085
EUR Euro 24,242 0 24,502
AUD Đô La Úc 0 0 16,224
CAD Đô La Canada 0 0 17,885
CHF France Thụy Sỹ 0 0 23,828
GBP Bảng Anh 0 0 28,787
JPY Yên Nhật 0 0 178
SGD Đô La Singapore 0 0 16,646
THB Bạt Thái Lan 0 0 666
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) mua vào 23,085 VND/USD và không bán ra, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,085 VND/USD
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) mua vào 23,065 VND/USD và không bán ra, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,085 VND/USD
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) mua vào 23,065 VND/USD và không bán ra, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,085 VND/USD
  • Tỷ giá EUR ( Euro ) mua vào 24,242 VND/EUR và không bán ra, giao dịch chuyển khoản ở mốc 24,502 VND/EUR
  • Tỷ giá AUD ( Đô La Úc ) giao dịch hiện tại không mua vào và không bán ra, giao dịch chuyển khoản ở mốc 16,224 VND/AUD
  • Tỷ giá CAD ( Đô La Canada ) giao dịch hiện tại không mua vào và không bán ra, giao dịch chuyển khoản ở mốc 17,885 VND/CAD
  • Tỷ giá CHF ( France Thụy Sỹ ) giao dịch hiện tại không mua vào và không bán ra, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,828 VND/CHF
  • Tỷ giá GBP ( Bảng Anh ) giao dịch hiện tại không mua vào và không bán ra, giao dịch chuyển khoản ở mốc 28,787 VND/GBP
  • Tỷ giá JPY ( Yên Nhật ) giao dịch hiện tại không mua vào và không bán ra, giao dịch chuyển khoản ở mốc 178 VND/JPY
  • Tỷ giá SGD ( Đô La Singapore ) giao dịch hiện tại không mua vào và không bán ra, giao dịch chuyển khoản ở mốc 16,646 VND/SGD
  • Tỷ giá THB ( Bạt Thái Lan ) giao dịch hiện tại không mua vào và không bán ra, giao dịch chuyển khoản ở mốc 666 VND/THB

Tỷ giá SeABank

Theo khảo sát trên website của ngân hàng SeABank (https://www.seabank.com.vn/) lúc 00:59 ngày 28/05, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

Cập nhật lúc 23:59 - 27/05/2022
Mã Ngoại TệTên Ngoại TệMua VàoBán RaChênh LệchChuyển Khoản
USD Đô La Mỹ 22,985 23,365 380 22,985
USD Đô La Mỹ 22,965 23,365 400 22,985
USD Đô La Mỹ 22,895 23,365 470 22,985
EUR Euro 23,906 25,096 1,190 24,086
AUD Đô La Úc 15,979 16,659 680 16,079
CAD Đô La Canada 17,719 18,499 780 17,869
CHF France Thụy Sỹ 22,870 23,630 760 23,020
GBP Bảng Anh 28,296 29,576 1,280 28,546
HKD Đô La Hồng Kông 2,467 3,137 670 2,767
JPY Yên Nhật 174 184 10 176
KRW Won Hàn Quốc 0 0 17
SGD Đô La Singapore 16,411 17,101 690 16,511
THB Bạt Thái Lan 618 705 87 638
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) mua vào 22,985 VND/USD và bán ra 23,365 VND/USD, chênh lệch chiều mua bán là 380 VND/USD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 22,985 VND/USD
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) mua vào 22,965 VND/USD và bán ra 23,365 VND/USD, chênh lệch chiều mua bán là 400 VND/USD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 22,985 VND/USD
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) mua vào 22,895 VND/USD và bán ra 23,365 VND/USD, chênh lệch chiều mua bán là 470 VND/USD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 22,985 VND/USD
  • Tỷ giá EUR ( Euro ) mua vào 23,906 VND/EUR và bán ra 25,096 VND/EUR, chênh lệch chiều mua bán là 1,190 VND/EUR, giao dịch chuyển khoản ở mốc 24,086 VND/EUR
  • Tỷ giá AUD ( Đô La Úc ) mua vào 15,979 VND/AUD và bán ra 16,659 VND/AUD, chênh lệch chiều mua bán là 680 VND/AUD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 16,079 VND/AUD
  • Tỷ giá CAD ( Đô La Canada ) mua vào 17,719 VND/CAD và bán ra 18,499 VND/CAD, chênh lệch chiều mua bán là 780 VND/CAD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 17,869 VND/CAD
  • Tỷ giá CHF ( France Thụy Sỹ ) mua vào 22,870 VND/CHF và bán ra 23,630 VND/CHF, chênh lệch chiều mua bán là 760 VND/CHF, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,020 VND/CHF
  • Tỷ giá GBP ( Bảng Anh ) mua vào 28,296 VND/GBP và bán ra 29,576 VND/GBP, chênh lệch chiều mua bán là 1,280 VND/GBP, giao dịch chuyển khoản ở mốc 28,546 VND/GBP
  • Tỷ giá HKD ( Đô La Hồng Kông ) mua vào 2,467 VND/HKD và bán ra 3,137 VND/HKD, chênh lệch chiều mua bán là 670 VND/HKD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 2,767 VND/HKD
  • Tỷ giá JPY ( Yên Nhật ) mua vào 174 VND/JPY và bán ra 184 VND/JPY, chênh lệch chiều mua bán là 10 VND/JPY, giao dịch chuyển khoản ở mốc 176 VND/JPY
  • Tỷ giá KRW ( Won Hàn Quốc ) giao dịch hiện tại không mua vào và không bán ra, giao dịch chuyển khoản ở mốc 17 VND/KRW
  • Tỷ giá SGD ( Đô La Singapore ) mua vào 16,411 VND/SGD và bán ra 17,101 VND/SGD, chênh lệch chiều mua bán là 690 VND/SGD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 16,511 VND/SGD
  • Tỷ giá THB ( Bạt Thái Lan ) mua vào 618 VND/THB và bán ra 705 VND/THB, chênh lệch chiều mua bán là 87 VND/THB, giao dịch chuyển khoản ở mốc 638 VND/THB

Tỷ giá UOB

Theo khảo sát trên website của ngân hàng UOB (https://www.uob.com.vn/) lúc 00:59 ngày 28/05, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

Cập nhật lúc 23:59 - 27/05/2022
Mã Ngoại TệTên Ngoại TệMua VàoBán RaChênh LệchChuyển Khoản
USD Đô La Mỹ 23,010 23,360 350 23,060
EUR Euro 24,167 25,440 1,273 24,416
AUD Đô La Úc 15,985 16,828 843 16,149
CAD Đô La Canada 17,615 18,543 928 17,797
CHF France Thụy Sỹ 23,471 24,707 1,236 23,713
GBP Bảng Anh 28,398 29,892 1,494 28,690
HKD Đô La Hồng Kông 2,866 3,017 151 2,896
JPY Yên Nhật 177 186 9 179
NZD Đô La New Zealand 14,530 15,470 940 14,630
SGD Đô La Singapore 16,393 17,255 862 16,562
THB Bạt Thái Lan 644 695 51 660
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) mua vào 23,010 VND/USD và bán ra 23,360 VND/USD, chênh lệch chiều mua bán là 350 VND/USD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,060 VND/USD
  • Tỷ giá EUR ( Euro ) mua vào 24,167 VND/EUR và bán ra 25,440 VND/EUR, chênh lệch chiều mua bán là 1,273 VND/EUR, giao dịch chuyển khoản ở mốc 24,416 VND/EUR
  • Tỷ giá AUD ( Đô La Úc ) mua vào 15,985 VND/AUD và bán ra 16,828 VND/AUD, chênh lệch chiều mua bán là 843 VND/AUD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 16,149 VND/AUD
  • Tỷ giá CAD ( Đô La Canada ) mua vào 17,615 VND/CAD và bán ra 18,543 VND/CAD, chênh lệch chiều mua bán là 928 VND/CAD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 17,797 VND/CAD
  • Tỷ giá CHF ( France Thụy Sỹ ) mua vào 23,471 VND/CHF và bán ra 24,707 VND/CHF, chênh lệch chiều mua bán là 1,236 VND/CHF, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,713 VND/CHF
  • Tỷ giá GBP ( Bảng Anh ) mua vào 28,398 VND/GBP và bán ra 29,892 VND/GBP, chênh lệch chiều mua bán là 1,494 VND/GBP, giao dịch chuyển khoản ở mốc 28,690 VND/GBP
  • Tỷ giá HKD ( Đô La Hồng Kông ) mua vào 2,866 VND/HKD và bán ra 3,017 VND/HKD, chênh lệch chiều mua bán là 151 VND/HKD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 2,896 VND/HKD
  • Tỷ giá JPY ( Yên Nhật ) mua vào 177 VND/JPY và bán ra 186 VND/JPY, chênh lệch chiều mua bán là 9 VND/JPY, giao dịch chuyển khoản ở mốc 179 VND/JPY
  • Tỷ giá NZD ( Đô La New Zealand ) mua vào 14,530 VND/NZD và bán ra 15,470 VND/NZD, chênh lệch chiều mua bán là 940 VND/NZD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 14,630 VND/NZD
  • Tỷ giá SGD ( Đô La Singapore ) mua vào 16,393 VND/SGD và bán ra 17,255 VND/SGD, chênh lệch chiều mua bán là 862 VND/SGD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 16,562 VND/SGD
  • Tỷ giá THB ( Bạt Thái Lan ) mua vào 644 VND/THB và bán ra 695 VND/THB, chênh lệch chiều mua bán là 51 VND/THB, giao dịch chuyển khoản ở mốc 660 VND/THB

Tỷ giá PVcomBank

Theo khảo sát trên website của ngân hàng PVcomBank (https://www.pvcombank.com.vn/) lúc 00:59 ngày 28/05, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

Cập nhật lúc 23:59 - 27/05/2022
Mã Ngoại TệTên Ngoại TệMua VàoBán RaChênh LệchChuyển Khoản
USD Đô La Mỹ 23,060 23,350 290 23,040
EUR Euro 24,510 25,620 1,110 24,265
AUD Đô La Úc 16,225 16,740 515 16,060
GBP Bảng Anh 28,815 29,740 925 28,525
HKD Đô La Hồng Kông 2,915 3,010 95 2,885
JPY Yên Nhật 179 188 9 178
SGD Đô La Singapore 16,645 17,180 535 16,480
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) mua vào 23,060 VND/USD và bán ra 23,350 VND/USD, chênh lệch chiều mua bán là 290 VND/USD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,040 VND/USD
  • Tỷ giá EUR ( Euro ) mua vào 24,510 VND/EUR và bán ra 25,620 VND/EUR, chênh lệch chiều mua bán là 1,110 VND/EUR, giao dịch chuyển khoản ở mốc 24,265 VND/EUR
  • Tỷ giá AUD ( Đô La Úc ) mua vào 16,225 VND/AUD và bán ra 16,740 VND/AUD, chênh lệch chiều mua bán là 515 VND/AUD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 16,060 VND/AUD
  • Tỷ giá GBP ( Bảng Anh ) mua vào 28,815 VND/GBP và bán ra 29,740 VND/GBP, chênh lệch chiều mua bán là 925 VND/GBP, giao dịch chuyển khoản ở mốc 28,525 VND/GBP
  • Tỷ giá HKD ( Đô La Hồng Kông ) mua vào 2,915 VND/HKD và bán ra 3,010 VND/HKD, chênh lệch chiều mua bán là 95 VND/HKD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 2,885 VND/HKD
  • Tỷ giá JPY ( Yên Nhật ) mua vào 179 VND/JPY và bán ra 188 VND/JPY, chênh lệch chiều mua bán là 9 VND/JPY, giao dịch chuyển khoản ở mốc 178 VND/JPY
  • Tỷ giá SGD ( Đô La Singapore ) mua vào 16,645 VND/SGD và bán ra 17,180 VND/SGD, chênh lệch chiều mua bán là 535 VND/SGD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 16,480 VND/SGD

Tỷ giá DongA Bank

Theo khảo sát trên website của ngân hàng DongA Bank (xxx) lúc 00:59 ngày 28/05, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

Cập nhật lúc 23:59 - 27/05/2022
Mã Ngoại TệTên Ngoại TệMua VàoBán RaChênh LệchChuyển Khoản
USD Đô La Mỹ 23,110 23,300 190 23,110
EUR Euro 24,670 25,110 440 24,770
AUD Đô La Úc 16,370 16,670 300 16,440
CAD Đô La Canada 18,000 18,330 330 18,080
CHF France Thụy Sỹ 22,610 23,080 470 24,020
GBP Bảng Anh 28,990 29,500 510 29,100
HKD Đô La Hồng Kông 2,410 2,920 510 2,900
JPY Yên Nhật 178 184 6 182
NZD Đô La New Zealand 0 0 15,000
SGD Đô La Singapore 16,680 17,050 370 16,830
THB Bạt Thái Lan 610 680 70 660
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) mua vào 23,110 VND/USD và bán ra 23,300 VND/USD, chênh lệch chiều mua bán là 190 VND/USD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,110 VND/USD
  • Tỷ giá EUR ( Euro ) mua vào 24,670 VND/EUR và bán ra 25,110 VND/EUR, chênh lệch chiều mua bán là 440 VND/EUR, giao dịch chuyển khoản ở mốc 24,770 VND/EUR
  • Tỷ giá AUD ( Đô La Úc ) mua vào 16,370 VND/AUD và bán ra 16,670 VND/AUD, chênh lệch chiều mua bán là 300 VND/AUD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 16,440 VND/AUD
  • Tỷ giá CAD ( Đô La Canada ) mua vào 18,000 VND/CAD và bán ra 18,330 VND/CAD, chênh lệch chiều mua bán là 330 VND/CAD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 18,080 VND/CAD
  • Tỷ giá CHF ( France Thụy Sỹ ) mua vào 22,610 VND/CHF và bán ra 23,080 VND/CHF, chênh lệch chiều mua bán là 470 VND/CHF, giao dịch chuyển khoản ở mốc 24,020 VND/CHF
  • Tỷ giá GBP ( Bảng Anh ) mua vào 28,990 VND/GBP và bán ra 29,500 VND/GBP, chênh lệch chiều mua bán là 510 VND/GBP, giao dịch chuyển khoản ở mốc 29,100 VND/GBP
  • Tỷ giá HKD ( Đô La Hồng Kông ) mua vào 2,410 VND/HKD và bán ra 2,920 VND/HKD, chênh lệch chiều mua bán là 510 VND/HKD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 2,900 VND/HKD
  • Tỷ giá JPY ( Yên Nhật ) mua vào 178 VND/JPY và bán ra 184 VND/JPY, chênh lệch chiều mua bán là 6 VND/JPY, giao dịch chuyển khoản ở mốc 182 VND/JPY
  • Tỷ giá NZD ( Đô La New Zealand ) giao dịch hiện tại không mua vào và không bán ra, giao dịch chuyển khoản ở mốc 15,000 VND/NZD
  • Tỷ giá SGD ( Đô La Singapore ) mua vào 16,680 VND/SGD và bán ra 17,050 VND/SGD, chênh lệch chiều mua bán là 370 VND/SGD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 16,830 VND/SGD
  • Tỷ giá THB ( Bạt Thái Lan ) mua vào 610 VND/THB và bán ra 680 VND/THB, chênh lệch chiều mua bán là 70 VND/THB, giao dịch chuyển khoản ở mốc 660 VND/THB

Tỷ giá Nam A Bank

Theo khảo sát trên website của ngân hàng Nam A Bank (https://www.namabank.com.vn/) lúc 00:59 ngày 28/05, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

Cập nhật lúc 23:59 - 27/05/2022
Mã Ngoại TệTên Ngoại TệMua VàoBán RaChênh LệchChuyển Khoản
USD Đô La Mỹ 23,010 23,340 330 23,060
EUR Euro 24,503 25,147 644 24,698
AUD Đô La Úc 16,103 16,724 621 16,288
CAD Đô La Canada 17,767 18,365 598 17,967
CHF France Thụy Sỹ 23,577 24,585 1,008 23,847
GBP Bảng Anh 28,511 29,741 1,230 28,836
HKD Đô La Hồng Kông 2,879 3,040 161 2,879
JPY Yên Nhật 178 185 7 181
KRW Won Hàn Quốc 15 22 7 15
SGD Đô La Singapore 16,553 17,089 536 16,723
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) mua vào 23,010 VND/USD và bán ra 23,340 VND/USD, chênh lệch chiều mua bán là 330 VND/USD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,060 VND/USD
  • Tỷ giá EUR ( Euro ) mua vào 24,503 VND/EUR và bán ra 25,147 VND/EUR, chênh lệch chiều mua bán là 644 VND/EUR, giao dịch chuyển khoản ở mốc 24,698 VND/EUR
  • Tỷ giá AUD ( Đô La Úc ) mua vào 16,103 VND/AUD và bán ra 16,724 VND/AUD, chênh lệch chiều mua bán là 621 VND/AUD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 16,288 VND/AUD
  • Tỷ giá CAD ( Đô La Canada ) mua vào 17,767 VND/CAD và bán ra 18,365 VND/CAD, chênh lệch chiều mua bán là 598 VND/CAD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 17,967 VND/CAD
  • Tỷ giá CHF ( France Thụy Sỹ ) mua vào 23,577 VND/CHF và bán ra 24,585 VND/CHF, chênh lệch chiều mua bán là 1,008 VND/CHF, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,847 VND/CHF
  • Tỷ giá GBP ( Bảng Anh ) mua vào 28,511 VND/GBP và bán ra 29,741 VND/GBP, chênh lệch chiều mua bán là 1,230 VND/GBP, giao dịch chuyển khoản ở mốc 28,836 VND/GBP
  • Tỷ giá HKD ( Đô La Hồng Kông ) mua vào 2,879 VND/HKD và bán ra 3,040 VND/HKD, chênh lệch chiều mua bán là 161 VND/HKD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 2,879 VND/HKD
  • Tỷ giá JPY ( Yên Nhật ) mua vào 178 VND/JPY và bán ra 185 VND/JPY, chênh lệch chiều mua bán là 7 VND/JPY, giao dịch chuyển khoản ở mốc 181 VND/JPY
  • Tỷ giá KRW ( Won Hàn Quốc ) mua vào 15 VND/KRW và bán ra 22 VND/KRW, chênh lệch chiều mua bán là 7 VND/KRW, giao dịch chuyển khoản ở mốc 15 VND/KRW
  • Tỷ giá SGD ( Đô La Singapore ) mua vào 16,553 VND/SGD và bán ra 17,089 VND/SGD, chênh lệch chiều mua bán là 536 VND/SGD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 16,723 VND/SGD

Video clip

Tỷ giá hối đoái là gì?

Tỷ giá usd hôm nay 27/05/2022 ngoại tệ

014(full) - tỷ giá hối đoái và ý nghĩa kinh tế

Tỷ giá usd hôm nay 25/05/2022 ngoại tệ

Putin khiến phương tây chao đảo! rúp nga tăng kỷ lục đẩy đô la tới bờ vực tan vỡ

Học kế toán trưởng học kế toán tài chính kế toán chênh lệch tỷ giá - chứng chỉ bộ tài chính

Tỷ giá usd hôm nay 23/05/2022 ngoại tệ

Tính tỷ giá chéo đơn giản và dễ nhớ -ttqt-kdqt #ttqt#kdqt

Chương 7: tỷ giá hối đoái (exchange rate)

Tỷ giá hối đoái và đồng tiền thanh toán ngoại thương

Tỷ giá usd hôm nay 16/05/2022 ngoại tệ

Hướng dẫn đọc bảng tỷ giá ngoại tệ niêm yết tại các ngân hàng

Giá vàng hôm nay, 27/5/2022 | thdt

Hướng dẫn xem tỷ giá ngoại tệ mới nhất bằng zalo (usd, eur, gbp, sgd, aud, cad...) | zalo bank

Tỷ giá usd hôm nay 25/04/2022 ngoại tệ

Giải thích "thao túng tiền tệ" dễ hiểu nhất - trung quốc hạ giá nhân dân tệ làm gì?

đồng rúp ng.a tăng giá lên đỉnh gần 7 năm so với euro

Tỷ giá usd hôm nay 12/04/2022 ngoại tệ

đấu giá cây 7 tỷ , có ai mua không 🥰

Tỷ giá hối đoái và đồng tiền thanh toán ngoại thương

Tỷ giá usd hôm nay 20/05/2022 ngoại tệ

Giá vàng hôm nay 9999 ngày 27/5/2022 | giá vàng mới nhất || bảng giá vàng sjc 9999 24k 18k 14k 10k

Tỷ giá usd hôm nay 09/05/2022 ngoại tệ

Gtkh_bài 4 tỷ giá hối đoái

Tỷ giá usd hôm nay 06/05/2022 ngoại tệ

🏆sai một ly đi ngàn tỷ & 6 sai lầm đắt giá nhất mọi thời đại khiến thế giới sốc nặng | kptg

Tỷ giá ngoại tệ hôm nay ngày 25 tháng 3 năm 2021/ giá đô la hôm nay

Cây cảnh vừa đạt kỉ lục vn, bà chủ hô bán 7 tỷ! ii độc lạ bình dương

Tỷ giá hối đoái | sức mua tương đương (ppp)- ảnh hưởng lớn lao đến cuộc sống! nên xem 1 lần|

Tỷ giá usd hôm nay 23/03/2022 ngoại tệ

Tỷ giá usd hôm nay 09/02/2022 ngoại tệ

Tỷ giá usd hôm nay 26/01/2022 ngoại tệ

Tỷ giá usd hôm nay 21/01/2022 ngoại tệ

Tỷ giá usd hôm nay 30/12/2021 ngoại tệ

Tỷ giá usd hôm nay 13/02/2022 ngoại tệ

Tỷ giá usd hôm nay 21/02/2022 ngoại tệ

Thực trạng rủi ro tỷ giá đối với các doanh nghiệp xnk việt nam

Tỷ giá ngoại tệ hôm nay ngày 15/11/2018 - đôla mỹ - đô úc - euro - bảng anh - yên nhật

Tỷ giá ngoại tệ hôm nay ngày 7/07/2018 - đôla mỹ - đô úc - euro - bảng anh - yên nhật

Tỷ giá usd hôm nay 18/01/2022 ngoại tệ

Tỷ giá usd hôm nay 27/12/2021 ngoại tệ

Tin tức nhanh và chính xác nhất ngày 28/05/2022/tin nóng việt nam mới nhất hôm nay/#thờisựatv

Tỷ giá usd hôm nay 28/03/2022 ngoại tệ

Tỷ giá usd hôm nay 14/04/2022 ngoại tệ

Mua hơn 1 tỷ giờ bán còn...- fortuner máy dầu rớt giá "chưa từng thấy"

Tỷ giá usd hôm nay 10/12/2021 ngoại tệ

🔴tâm sự:thấy giá đất nhà tăng hơn 10 tỷ..chồng làm một việc khiến vợ chỉ muốn ly hôn.nói cùng tôi

Tỷ giá usd hôm nay 26/03/2022 ngoại tệ

Tỷ giá usd hôm nay 11/05/2022 ngoại tệ

Tỷ giá usd hôm nay 23/02/2022 ngoại tệ


Bạn đang xem bài viết Tỷ Giá Usd Hôm Nay Acb trên website Ruybangxanh.org. Hy vọng những thông tin mà chúng tôi đã chia sẻ là hữu ích với bạn. Nếu nội dung hay, ý nghĩa bạn hãy chia sẻ với bạn bè của mình và luôn theo dõi, ủng hộ chúng tôi để cập nhật những thông tin mới nhất. Chúc bạn một ngày tốt lành!

  • Web hay
  • Links hay
  • Push
  • Chủ đề top 10
  • Chủ đề top 20
  • Chủ đề top 30
  • Chủ đề top 40
  • Chủ đề top 50
  • Chủ đề top 60
  • Chủ đề top 70
  • Chủ đề top 80
  • Chủ đề top 90
  • Chủ đề top 100
  • Bài viết top 10
  • Bài viết top 20
  • Bài viết top 30
  • Bài viết top 40
  • Bài viết top 50
  • Bài viết top 60
  • Bài viết top 70
  • Bài viết top 80
  • Bài viết top 90
  • Bài viết top 100