Thông tin tỷ giá usd hôm nay acb mới nhất

9

Cập nhật thông tin chi tiết về tỷ giá usd hôm nay acb mới nhất ngày 20/08/2019 trên website Ruybangxanh.org

Cập nhật tin tức tỷ giá usd hôm nay mới nhất trên website vietnammoi.vn

Xem diễn biến tỷ giá usd và euro hôm nay trên website vietnambiz.vn

Bảng tỷ giá ngoại tệ hôm nay

Ngân hàng TMCP Á Châu (ACB Bank)

Ngoại tệMuaBán
Tiền mặt và SécChuyển khoản
USD23.142,0023.142,0023.262,00
USD(1-2-5)22.924,00--
USD(10-20)23.096,00--
GBP27.727,0027.895,0028.203,00
HKD2.907,002.927,002.990,00
CHF23.412,0023.554,0023.880,00
JPY215,44216,74220,94
THB714,78722,00782,40
AUD15.532,0015.626,0015.813,00
CAD17.192,0017.296,0017.520,00
SGD16.530,0016.629,0016.846,00
SEK-2.359,002.420,00
LAK-2,462,90
DKK-3.404,003.492,00
NOK-2.547,002.613,00
CNY-3.243,003.328,00
RUB-315,00387,00
NZD14.648,0014.736,0014.988,00
KRW17,24-20,94
EUR25.483,0025.547,0026.217,00
TWD670,43-756,60
MYR5.209,15-5.678,64

Ngân hàng Nông nghiệp và Phát triển Nông thôn Việt Nam (Agribank)

Mã ngoại tệMua tiền mặtMua chuyển khoảnBán
USD23.145,0023.150,0023.250,00
EUR25.490,0025.552,0025.882,00
GBP27.825,0027.993,0028.291,00
HKD2.917,002.929,002.981,00
CHF23.382,0023.476,0023.777,00
JPY214,99216,36218,94
AUD15.487,0015.549,0015.786,00
SGD16.550,0016.617,0016.816,00
THB727,00730,00770,00
CAD17.221,0017.290,0017.486,00
NZD-14.717,0014.996,00

Ngân hàng Đầu tư và Phát triển Việt Nam (BIDV)

Ngoại tệMuaBán
Tiền mặt và SécChuyển khoản
USD23.142,0023.142,0023.262,00
USD(1-2-5)22.924,00--
USD(10-20)23.096,00--
GBP27.727,0027.895,0028.203,00
HKD2.907,002.927,002.990,00
CHF23.412,0023.554,0023.880,00
JPY215,44216,74220,94
THB714,78722,00782,40
AUD15.532,0015.626,0015.813,00
CAD17.192,0017.296,0017.520,00
SGD16.530,0016.629,0016.846,00
SEK-2.359,002.420,00
LAK-2,462,90
DKK-3.404,003.492,00
NOK-2.547,002.613,00
CNY-3.243,003.328,00
RUB-315,00387,00
NZD14.648,0014.736,0014.988,00
KRW17,24-20,94
EUR25.483,0025.547,0026.217,00
TWD670,43-756,60
MYR5.209,15-5.678,64

Ngân hàng TMCP Đông Á (DongA Bank)

Mã ngoại tệMua tiền mặtMua chuyển khoảnBán tiền mặtBán chuyển khoản
USD23.160,0023.160,0023.250,0023.250,00
AUD15.590,0015.640,0015.810,0015.800,00
CAD17.260,0017.320,0017.510,0017.500,00
CHF22.610,0023.560,0023.080,0023.790,00
EUR25.500,0025.570,0025.830,0025.820,00
GBP27.810,0027.920,0028.200,0028.190,00
HKD2.410,002.940,002.920,002.980,00
JPY212,70217,00218,70219,00
NZD-14.800,00-15.070,00
SGD16.560,0016.660,0016.820,0016.820,00
THB690,00740,00770,00770,00

Ngân hàng TMCP Xuất Nhập khẩu Việt Nam (Eximbank)

Ngoại tệMua tiền mặtMua chuyển khoảnBán
Đô-la Mỹ (USD 50-100)23.140,0023.160,0023.250,00
Đô-la Mỹ (USD 5-20)23.040,0023.160,0023.250,00
Đô-la Mỹ (Dưới 5 USD)22.497,0023.160,0023.250,00
Bảng Anh27.833,0027.916,0028.217,00
Đô-la Hồng Kông2.500,002.942,002.974,00
Franc Thụy Sĩ23.458,0023.528,0023.782,00
Yên Nhật216,17216,82219,16
Ðô-la Úc15.602,0015.649,0015.818,00
Ðô-la Canada17.290,0017.342,0017.529,00
Ðô-la Singapore16.611,0016.661,0016.841,00
Đồng Euro25.508,0025.585,0025.861,00
Ðô-la New Zealand14.742,0014.816,0014.990,00
Bat Thái Lan731,00749,00762,00
Nhân Dân Tệ Trung Quốc-3.248,003.326,00

Ngân hàng HSBC Việt Nam (The Hongkong and Shanghai Banking Corporation Limited)

Ngoại tệMuaBán
Tiền mặtChuyển khoảnTiền mặtChuyển khoản
Ðô la Mỹ (USD)23.155,0023.155,0023.255,0023.255,00
Bảng Anh (GBP)27.349,0027.667,0028.433,0028.433,00
Ðồng Euro (EUR)25.198,0025.361,0026.064,0026.064,00
Yên Nhật (JPY)212,55215,24220,76220,76
Ðô la Úc (AUD)15.344,0015.491,0015.984,0015.984,00
Ðô la Singapore (SGD)16.330,0016.520,0016.977,0016.977,00
Ðô la Hồng Kông (HKD)2.885,002.918,002.999,002.999,00
Ðô la Ðài Loan (TWD)653,00653,00688,00688,00
Ðô la Canada (CAD)16.988,0017.186,0017.662,0017.662,00
Franc Thụy Sĩ (CHF)23.367,0023.367,0024.014,0024.014,00
Ðô la New Zealand (NZD)14.671,0014.671,0015.077,0015.077,00
Bat Thái Lan(THB)729,00729,00778,00778,00

Ngân hàng TMCP Hàng Hải Việt Nam (Maritime Bank)

Ngoại tệMuaBán
USD23.150,0023.260,00
AUD15.544,0015.859,00
CAD17.266,0017.566,00
CHF23.450,0023.853,00
CNY3.206,003.371,00
DKK3.390,003.511,00
EUR25.532,0025.945,00
GBP27.967,0028.360,00
HKD2.921,002.995,00
JPY216,41219,00
KRW18,4119,86
NOK2.512,002.645,00
NZD14.687,0015.061,00
SEK2.354,002.439,00
SGD16.633,0016.844,00
THB735,00770,00

Ngân hàng TMCP Quân đội (MBBank)

Ngoại tệMuaBán
Tiền mặt và SécChuyển khoản
USD (USD 50-100)23.135,0023.145,0023.275,00
USD (USD 5 - 20)23.125,00--
USD (Dưới 5 USD)23.115,00--
EUR25.321,0025.448,0026.388,00
GBP27.700,0027.839,0028.576,00
JPY214,00215,42222,45
HKD2.860,002.918,513.101,00
CNY-3.244,003.458,00
AUD15.350,0015.505,0016.066,00
NZD14.556,0014.703,0015.220,00
CAD17.003,0017.175,0018.090,00
SGD16.385,0016.551,0017.043,00
THB634,59641,00774,80
CHF23.161,0023.395,0024.035,00
RUB-282,06482,41
KRW-19,3023,64
LAK-2,532,96
KHR---
SEK---

Ngân hàng TMCP Sài Gòn Thương Tín (Sacombank)

Ngoại tệMua tiền mặtMua chuyển khoảnBán tiền mặtBán chuyển khoản
USD23.103,0023.143,0023.263,0023.253,00
AUD15.534,0015.634,0015.936,0015.836,00
CAD17.208,0017.308,0017.613,0017.513,00
CHF23.457,0023.557,0023.867,0023.817,00
EUR25.500,0025.600,0025.957,0025.907,00
GBP27.873,0027.973,0028.280,0028.180,00
JPY215,41216,91220,01219,35
SGD16.543,0016.643,0016.949,0016.849,00
THB-728,00818,00813,00
LAK-2,52-2,66
KHR-5,65-5,73
HKD-2.880,00-3.090,00
NZD-14.664,00-15.073,00
SEK-2.378,00-2.629,00
CNY-3.216,00-3.386,00
KRW-19,18-20,78
NOK-2.663,00-2.818,00
TWD-723,00-818,00
PHP-448,00-477,00
MYR-5.452,00-5.931,00
DKK-3.396,00-3.667,00

Ngân hàng TMCP Sài Gòn (SCB)

Ngoại tệMua tiền mặtMua chuyển khoảnBán tiền mặtBán chuyển khoản
USD23.065,0023.170,0023.260,0023.260,00
USD(5-20)23.115,0023.170,0023.260,0023.260,00
USD(50-100)23.145,0023.170,0023.260,0023.260,00
EUR25.510,0025.590,0025.900,0025.900,00
GBP27.840,0027.950,0028.280,0028.270,00
JPY216,50217,20220,30220,20
CHF23.370,0023.510,0024.070,0023.930,00
CAD17.270,0017.340,0017.540,0017.540,00
AUD15.550,0015.600,0015.900,0015.900,00
SGD16.530,0016.550,0016.990,0016.870,00
NZD-14.780,00-15.040,00
KRW-19,00-21,00

Ngân hàng TMCP Sài Gòn - Hà Nội (SHB Bank)

Ngoại tệMua tiền mặtMua chuyển khoảnBán
USD23.150,0023.160,0023.250,00
EUR25.630,0025.630,0025.950,00
JPY215,64216,24219,74
AUD15.511,0015.601,0015.841,00
SGD16.581,0016.651,0016.871,00
GBP27.815,0027.935,0028.325,00
CAD17.289,0017.389,0017.594,00
HKD2.898,002.938,002.988,00
CHF23.476,0023.606,0023.906,00
THB715,00737,00782,00
CNY-3.264,003.329,00

Ngân hàng TMCP Kỹ thương Việt Nam (Techcombank)

Ngoại tệTên ngoại tệMua tiền mặtMua chuyển khoảnBán
USD (1,2)Đô La Mỹ22.611,00
USD (5,10,20)Đô La Mỹ22.711,00
USD (50-100)Đô La Mỹ23.131,0023.151,0023.271,00
JPYĐồng Yên Nhật214,80216,05222,08
AUDĐô Úc15.292,0015.521,0016.023,00
CADĐô Canada17.009,0017.205,0017.706,00
GBPBảng Anh27.510,0027.800,0028.402,00
CHFFranc Thụy Sĩ23.275,0023.499,0024.001,00
SGDĐô Singapore16.437,0016.586,0016.987,00
EUREuro25.260,0025.554,0026.254,00
CNYNhân dân tệ Trung Quốc-3.225,003.355,00
HKDĐô Hồng Kông-2.828,003.028,00
THBBạt Thái Lan724,00728,00868,00
MYRĐồng Ringgit Malaysia-5.475,005.628,00
KRWKorean Won--22,00

Ngân hàng TMCP Tiên Phong (TPBank)

Mã ngoại tệTên ngoại tệMuaBán
Tiền mặtChuyển khoản
USDUS Dollar23.100,0023.145,0023.264,00
THBBaht/Satang718,94735,09765,80
SGDSingapore Dollar16.565,0016.595,0016.873,00
SEKKrona/Ore2.231,002.380,002.455,00
SARSaudi Rial6.053,006.171,006.415,00
RUBRUBLE/Kopecks299,00361,00401,00
NZDDollar/Cents14.672,0014.754,0015.144,00
NOKKrona/Ore2.438,002.600,002.684,00
MYRMALAYSIA RINGIT/Sen5.524,005.700,005.766,00
KWDKuwaiti Dinar76.907,0076.957,0077.791,00
KRWWON18,0918,4219,97
JPYJapanese Yen212,38215,13220,64
INRIndian Rupee324,00335,00356,00
HKDDollar HongKong/Cents2.701,002.933,003.033,00
GBPGreat British Pound27.819,0027.999,0028.311,00
EUREuro25.420,0025.582,0026.348,00
DKKKrona/Ore3.375,003.389,003.521,00
CNYChinese Yuan3.321,003.331,003.459,00
CHFFranc/Centimes23.335,0023.451,0024.087,00
CADCanadian Dollar17.123,0017.263,0017.555,00
AUDAustralian Dollar15.529,0015.599,0015.861,00

Ngân hàng TMCP Ngoại thương Việt Nam (Vietcombank)

Mã ngoại tệMua tiền mặtMua chuyển khoảnBán
AUD15.509,0815.602,7015.868,03
CAD17.117,4117.272,8717.566,59
CHF23.320,9223.485,3223.884,69
DKK-3.395,633.502,06
EUR25.487,9525.564,6426.332,42
GBP27.739,6527.935,2028.183,86
HKD2.915,742.936,292.980,26
INR-323,11335,79
JPY214,96217,13224,93
KRW17,5518,4720,03
KWD-76.122,0179.108,83
MYR-5.515,955.587,35
NOK-2.543,092.622,81
RUB-346,25385,83
SAR-6.172,336.414,51
SEK-2.367,352.426,95
SGD16.543,7416.660,3616.842,31
THB737,60737,60768,37
USD23.145,0023.145,0023.265,00
Cập nhật lúc 17:49:40 20/08/2019

Ngân hàng TMCP Công Thương Việt Nam (VietinBank)

Ngoại tệTỷ giá trung tâmMua tiền mặtMua chuyển khoảnBán
AUD-15.465,0015.595,0015.965,00
CAD-17.171,0017.287,0017.658,00
CHF-23.379,0023.530,0023.863,00
CNY--3.255,003.315,00
DKK--3.397,003.527,00
EUR-25.466,00 (€50, €100)
25.456,00 (< €50)
25.486,0026.261,00
GBP-27.659,0027.879,0028.299,00
HKD-2.916,002.933,003.033,00
JPY-215,18215,68221,18
KRW-17,4018,8020,20
LAK--2,462,91
NOK--2.540,002.620,00
NZD-14.648,0014.731,0015.018,00
SEK--2.364,002.414,00
SGD-16.489,0016.514,0016.919,00
THB-699,88744,22767,88
USD23.120,0023.130,00 ($50, $100)
23.120,00 (< $50)
23.140,0023.260,00

Liên quan tỷ giá usd hôm nay acb

Tỷ giá usd tại các ngân hàng bất ngờ leo thang

Bản tin tỷ giá usd hôm nay 13/8 đồng đô la mỹ duy trì mức giá

Tỷ giá usd hôm nay ngày (06/08): usd lao dốc không phanh khi vàng lên đỉnh

Tin 24h- giá vàng usd sẽ ra sao sau khi quyết định tăng lãi xuât fed

Giá usd tự do tăng cao nhất từ trước đến nay

Vtc14_giá usd và vàng "nhảy múa" theo tỷ giá

Tỷ giá usd hôm nay 31/7: tỷ giá trung tâm giảm mạnh 12 đồng

S2 golds - giá vàng chiều ngày hôm nay 18/8/2019 - giá vàng hôm nay bao nhiêu tiền 1 chỉ

S2 golds - giá vàng chiều ngày hôm nay 17/8/2019 - giá vàng hôm nay bao nhiêu tiền 1 chỉ

Giá vàng 9999 hôm nay mới nhất 16/8/19

Tỷ giá ngoại tệ hôm nay ngày 9/07/2019 - đôla mỹ - đô úc - euro - bảng anh - yên nhật

Giá vàng hôm nay 16/8/2019: tiếp tục ở đỉnh cao bất chấp đồng usd mạnh

Giá vàng chiều hôm nay và đầu ngày 17 tháng 8 năm 2019 | giá vàng đảo chiều giảm mạnh cuối phiên

Tỉ giá usd từ nay đến cuối năm tiếp tục tăng vtc news

Giá vàng hôm nay ngày 18 tháng 8 năm 2019 | giá vàng 9999 đứng vững liệu có bứt phá

Giá vàng hôm nay ngày 17 tháng 8 năm 2019 | giá vàng 9999 chênh lệch giá bán và mua quá lớn

Tỷ giá usd hôm nay 11/2: tăng giá với bảng anh, yen nhật

Giá vàng hôm nay 18 tháng 8 năm 2019, giá vàng giảm, không mua vàng lúc này.

Tỷ giá usd hôm nay 29/7: tỷ giá trung tâm lập đỉnh mới

Tỷ giá usd hôm nay 27/5: khởi sắc ngay đầu tuần trên thị trường thế giới

Giá vàng hôm nay 9/8/2019: trong nước vượt 42 triệu đồng, thế giới 1.502 usd/ounce

Giá vàng hôm nay 15/8: giá vàng bất ngờ tăng sốc trở lại

Giá vàng hôm nay 20/7: đồng đô la tăng giá, vàng quay đầu giảm mạnh

Giá vàng hôm nay | dân trí thức có nên mua vào? có nên lướt sóng? tin việt mới nhất

Giá đô la mỹ mới nhât hôm nay (02/08/2019) - ổn định giữa tình hình thế giới bất ổn

Giá vàng hôm nay ngày (15/08): giảm khoảng 550.000-600.000 đồng ở cả 2 chiều

Giá vàng hôm nay [ lúc 8h30 sáng 17/8/2019 giá vàng giảm ]

Giá vàng hôm nay ngày 19/6/2019 || giá vàng tăng mạnh trở lại

Giá vàng hôm nay 18/7: tăng hơn 1% nhờ dữ liệu kinh tế mỹ yếu thúc đẩy fed giảm lãi suất

Cấp báo: nữ nhân viên ngân hàng vietcombank kêu gọi mọi người rút tiền vì ngân hàng sắp phá sản

Tỷ giá ngoại tệ hôm nay ngày 14 /01/2019 - đôla mỹ - đô úc - euro - bảng anh - yên nhật

Giá vàng hôm nay ngày 15 tháng 8 năm 2019 | giá vàng 9999 ào ạt tăng chiếm lĩnh đỉnh cao

Giá vàng hôm nay ngày 16 tháng 8 năm 2019 | giá vàng 9999 tăng nhẹ, chờ vàng thế giới

Giá vàng hôm nay ngày 5/8/2019 || giá vàng tăng vượt mức kỷ lục 6 năm

Giá vàng hôm nay 9/4/2019: usd yếu, ồ ạt mua vàng, giá tăng vọt

Giá vàng chiều hôm nay và đầu ngày 18 tháng 8 năm 2019 | giá vàng hồi phục lên mua vào không

Việt nam tiếp tục phá giá tiền đồng

Cơn bão tỷ giá sắp tới gần

Giá vàng hôm nay 23/7 giá vàng tiếp tục giảm - giá đô la chưa có dấu hiệu tăng

Giá vàng hôm nay ngày 18 tháng 8 | giá vàng ngày 18 tháng 8 năm 2019 mới nhất

“giá vàng tăng bất thường, người dân nên bình tĩnh!”

Giá vàng hôm nay 24/6 phá ngưỡng 1.400 usd/ounc | tin nóng mỗi giờ

Giá vàng hôm nay 07 tháng 8 năm 2019, giá vàng tăng sốc lập đỉnh mới, người dân xếp hàng đi bán vàng

Chuyên gia nói gì về chênh lệch giá vàng

🔴giá vàng ngày 3/8/2019 || vàng tiếp tục tăng giá

Bảng lãi suất ngân hàng tháng 4/2019 | ez tech class

Fbnc - 24/3: giá usd tại ngân hàng đã chạm mức 21.585 đồng

Giá vàng hôm nay 13/8/2019: vàng bất ngờ tăng vọt, mặc cho căng thẳng mỹ - trung keo thang

Giá vàng chiều hôm nay và đầu ngày 14 tháng 8 năm 2019 | giá vàng tăng gần 1 triệu đồng trong ngày

Giá vàng hôm nay 10/6/2019 vàng 18k.24k.9999.sjc.vàng thế giới

Tỷ giá đô liên ngân hàng , Tỷ giá đô sing việt nam đồng , Tỷ giá đô ca, Tỷ giá usd , Tỷ giá usd tại techcombank , Tỷ giá tiền đô la mỹ hôm nay , Tỷ giá đô ngân hàng bidv , Tỷ giá usd mỹ , Tỷ giá đô la singapore và vnd , Tỷ giá usd yên , Tỷ giá usd đông á , Tỷ giá usd hôm nay agribank , Tỷ giá usd bath , Tỷ giá usd tại bidv , Tỷ giá usd sgd , Tỷ giá usd tại agribank , Tỷ giá usd bán ra , Tỷ giá usd vib , Tỷ giá usd và yên nhật , Tỷ giá đô la đài loan và việt nam đồng , Tỷ giá usd tiệm vàng , Tỷ giá usd việt nam , Tỷ giá usd hnay , Tỷ giá usd acb hôm nay ,