Thông tin ty gia viet vietcombank mới nhất

7

Cập nhật thông tin chi tiết về ty gia viet vietcombank mới nhất ngày 19/07/2019 trên website Ruybangxanh.org

Cập nhật tin tức tỷ giá usd hôm nay mới nhất trên website vietnammoi.vn

Xem diễn biến tỷ giá usd và euro hôm nay trên website vietnambiz.vn

Bảng tỷ giá ngoại tệ hôm nay

Ngân hàng TMCP Ngoại thương Việt Nam (Vietcombank)

Mã ngoại tệMua tiền mặtMua chuyển khoảnBán
AUD16.205,9216.303,7416.580,97
CAD17.536,8417.696,1017.997,01
CHF23.282,4423.446,5723.845,25
DKK-3.451,893.560,08
EUR25.950,4226.028,5126.810,19
GBP28.824,5929.027,7829.286,13
HKD2.931,652.952,322.996,52
INR-336,73349,94
JPY212,98215,13222,86
KRW18,0919,0420,64
KWD-76.136,7279.124,02
MYR-5.622,465.695,24
NOK-2.678,942.762,91
RUB-368,91411,08
SAR-6.180,986.423,50
SEK-2.464,232.526,26
SGD16.919,2317.038,5017.224,56
THB740,39740,39771,28
USD23.185,0023.185,0023.305,00
Cập nhật lúc 09:25:12 19/07/2019

Ngân hàng Nông nghiệp và Phát triển Nông thôn Việt Nam (Agribank)

Mã ngoại tệMua tiền mặtMua chuyển khoảnBán
USD23.145,0023.150,0023.250,00
EUR25.782,0025.846,0026.178,00
GBP28.468,0028.640,0028.940,00
HKD2.928,002.940,002.992,00
CHF23.228,0023.321,0023.618,00
JPY211,75213,10215,61
AUD16.086,0016.151,0016.390,00
SGD16.889,0016.957,0017.161,00
THB725,00728,00768,00
CAD17.540,0017.611,0017.813,00
NZD-15.406,0015.689,00

Ngân hàng TMCP Sài Gòn Thương Tín (Sacombank)

Ngoại tệMua tiền mặtMua chuyển khoảnBán tiền mặtBán chuyển khoản
USD23.136,0023.176,0023.286,0023.276,00
AUD16.221,0016.321,0016.623,0016.523,00
CAD17.629,0017.729,0018.030,0017.930,00
CHF23.440,0023.540,0023.843,0023.793,00
EUR25.966,0026.066,0026.418,0026.368,00
GBP28.947,0029.047,0029.357,0029.257,00
JPY213,73215,23218,25217,25
SGD16.922,0017.022,0017.328,0017.228,00
THB-729,00819,00814,00
LAK-2,54-2,68
KHR-5,63-5,82
HKD-2.887,00-3.097,00
NZD-15.547,00-15.956,00
SEK-2.362,00-2.612,00
CNY-3.307,00-3.478,00
KRW-19,12-20,72
NOK-2.647,00-2.801,00
TWD-722,00-817,00
PHP-447,00-476,00
MYR-5.425,00-5.901,00
DKK-3.403,00-3.673,00

Ngân hàng Đầu tư và Phát triển Việt Nam (Bidv)

Ngoại tệMuaBán
Tiền mặt và SécChuyển khoản
USD23.170,0023.170,0023.305,00
EUR25.931,0025.996,0026.675,00
GBP28.799,0028.973,0029.290,00
HKD2.921,002.942,003.005,00
CHF23.348,0023.488,0023.819,00
JPY213,29214,58218,74
THB716,57723,81784,36
AUD16.231,0016.329,0016.528,00
CAD17.605,0017.711,0017.942,00
SGD16.907,0017.009,0017.230,00
SEK-2.462,002.525,00
LAK-2,452,91
DKK-3.460,003.548,00
NOK-2.685,002.753,00
CNY-3.334,003.420,00
RUB-335,00412,00
NZD15.527,0015.621,0015.887,00
KRW17,7919,6520,46
MYR5.308,06-5.785,13
TWD679,40-766,03
USD(1-2-5)22.952,00--
USD(10-20)23.124,00--

Ngân hàng TMCP Đông Á (Dong A Bank)

Mã ngoại tệMua tiền mặtMua chuyển khoảnBán tiền mặtBán chuyển khoản
USD23.190,0023.190,0023.280,0023.280,00
AUD16.290,0016.350,0016.500,0016.490,00
CAD17.680,0017.750,0017.920,0017.910,00
CHF22.610,0023.540,0023.080,0023.750,00
EUR25.970,0026.050,0026.290,0026.280,00
GBP28.910,0029.020,0029.290,0029.280,00
HKD2.410,002.960,002.920,003.000,00
JPY211,10215,30216,90217,20
NZD-15.680,00-15.970,00
SGD16.940,0017.050,0017.200,0017.200,00
THB690,00740,00770,00770,00

Ngân hàng TMCP Xuất Nhập khẩu Việt Nam (Eximbank)

Ngoại tệMua tiền mặtMua chuyển khoảnBán
Đô-la Mỹ (USD 50-100)23.170,0023.190,0023.280,00
Đô-la Mỹ (USD 5-20)23.105,0023.190,0023.280,00
Đô-la Mỹ (Dưới 5 USD)22.526,0023.190,0023.280,00
Bảng Anh28.905,0028.992,0029.305,00
Đô-la Hồng Kông2.500,002.958,002.990,00
Franc Thụy Sĩ23.452,0023.522,0023.776,00
Yên Nhật214,38215,02217,34
Ðô-la Úc16.283,0016.332,0016.508,00
Ðô-la Canada17.682,0017.735,0017.926,00
Ðô-la Singapore16.978,0017.029,0017.213,00
Đồng Euro25.942,0026.020,0026.301,00
Ðô-la New Zealand15.586,0015.664,0015.849,00
Bat Thái Lan733,00751,00764,00
Nhân Dân Tệ Trung Quốc-3.340,003.420,00

Ngân hàng HSBC

Ngoại tệMuaBán
Tiền mặtChuyển khoảnTiền mặtChuyển khoản
Ðô la Mỹ (USD)23.190,0023.190,0023.290,0023.290,00
Bảng Anh (GBP)28.430,0028.761,0029.557,0029.557,00
Ðồng Euro (EUR)25.649,0025.815,0026.530,0026.530,00
Yên Nhật (JPY)210,73213,40218,87218,87
Ðô la Úc (AUD)16.017,0016.171,0016.685,0016.685,00
Ðô la Singapore (SGD)16.697,0016.892,0017.359,0017.359,00
Ðô la Hồng Kông (HKD)2.900,002.934,003.015,003.015,00
Ðô la Ðài Loan (TWD)653,00653,00688,00688,00
Ðô la Canada (CAD)17.391,0017.593,0018.080,0018.080,00
Franc Thụy Sĩ (CHF)23.333,0023.333,0023.979,0023.979,00
Ðô la New Zealand (NZD)15.542,0015.542,0015.972,0015.972,00
Bat Thái Lan(THB)731,00731,00781,00781,00

Ngân hàng TMCP Hàng Hải Việt Nam (Maritimebank)

Ngoại tệMuaBán
USD23.175,0023.305,00
AUD16.280,0016.607,00
CAD17.680,0018.006,00
CHF23.461,0023.811,00
CNY3.303,003.475,00
DKK3.460,003.586,00
EUR25.970,0026.461,00
GBP28.959,0029.360,00
HKD2.936,003.013,00
JPY214,18217,58
KRW19,1520,58
NOK2.629,002.815,00
NZD15.645,0015.976,00
SEK2.450,002.553,00
SGD17.037,0017.253,00
THB737,58773,60

Ngân hàng TMCP Quân đội (Mbbank)

Ngoại tệMuaBán
Tiền mặt và SécChuyển khoản
USD (USD 50-100)23.155,0023.165,0023.295,00
USD (USD 5-20)23.145,00--
USD (Dưới 5 USD)23.135,00--
EUR25.718,0025.847,0026.796,00
GBP28.653,0028.797,0029.580,00
JPY213,00213,57220,52
HKD2.872,002.930,363.114,00
CNY-3.323,003.543,00
AUD16.054,0016.216,0016.789,00
NZD15.400,0015.556,0016.086,00
CAD17.392,0017.568,0018.199,00
SGD16.743,0016.912,0017.420,00
THB634,59641,00774,80
CHF23.125,0023.359,0023.998,00
RUB-296,88521,11
KRW-19,3024,14
LAK-2,532,96
KHR---
SEK---

Ngân hàng TMCP Sài Gòn (Scb)

Ngoại tệMua tiền mặtMua chuyển khoảnBán tiền mặtBán chuyển khoản
USD23.085,0023.190,0023.280,0023.280,00
USD(5-20)23.135,0023.190,0023.280,0023.280,00
USD(50-100)23.165,0023.190,0023.280,0023.280,00
EUR25.950,0026.030,0026.330,0026.330,00
GBP28.900,0029.020,0029.360,0029.350,00
JPY214,30214,90218,00217,90
CHF23.300,0023.440,0024.000,0023.860,00
CAD17.690,0017.760,0017.970,0017.970,00
AUD16.270,0016.320,0016.590,0016.590,00
SGD16.900,0016.920,0017.370,0017.250,00
NZD-15.680,00-15.940,00
KRW-19,60-21,70

Ngân hàng TMCP Sài Gòn - Hà Nội (Shb)

Ngoại tệMua tiền mặtMua chuyển khoảnBán
USD23.150,0023.160,0023.260,00
EUR25.938,0025.938,0026.258,00
JPY208,07208,66217,51
AUD16.071,0016.161,0016.401,00
SGD16.889,0016.959,0017.179,00
GBP28.545,0028.665,0029.055,00
CAD17.583,0017.683,0017.888,00
HKD2.912,002.952,003.002,00
CHF23.299,0023.429,0023.729,00
THB715,00737,00782,00
CNY-3.347,003.412,00

Ngân hàng TMCP Kỹ thương Việt Nam (Techcombank)

Ngoại tệTên ngoại tệMua tiền mặtMua chuyển khoảnBán
USD (1,2)Đô La Mỹ22.650,00
USD (5,10,20)Đô La Mỹ22.750,00
USD (50-100)Đô La Mỹ23.150,0023.170,0023.290,00
JPYĐồng Yên Nhật212,75214,05220,07
AUDĐô Úc15.982,0016.228,0016.731,00
CADĐô Canada17.412,0017.629,0018.131,00
GBPBảng Anh28.578,0028.947,0029.451,00
CHFFranc Thụy Sĩ23.205,0023.437,0023.939,00
SGDĐô Singapore16.805,0016.971,0017.372,00
EUREuro25.698,0025.959,0026.562,00
CNYNhân dân tệ Trung Quốc-3.246,003.507,00
HKDĐô Hồng Kông-2.724,003.224,00
THBBạt Thái Lan726,00735,00868,00
MYRĐồng Ringgit Malaysia-5.581,005.733,00
KRWKorean Won--23,00

Ngân hàng TMCP Tiên Phong (Tpbank)

Mã ngoại tệTên ngoại tệMuaBán
Tiền mặtChuyển khoản
USDUS Dollar23.165,0023.179,0023.299,00
THBBaht/Satang719,51736,86767,57
SGDSingapore Dollar16.980,0017.033,0017.218,00
SEKKrona/Ore2.473,002.423,002.497,00
SARSaudi Rial6.262,006.180,006.424,00
RUBRUBLE/Kopecks293,00355,00395,00
NZDDollar/Cents15.615,0015.636,0016.027,00
NOKKrona/Ore2.681,002.643,002.727,00
MYRMALAYSIA RINGIT/Sen5.566,005.542,005.614,00
KWDKuwaiti Dinar77.323,0077.173,0078.061,00
KRWWON18,6419,0120,62
JPYJapanese Yen210,80215,24222,98
INRIndian Rupee341,00331,00351,00
HKDDollar HongKong/Cents2.727,002.962,003.061,00
GBPGreat British Pound28.816,0029.014,0029.270,00
EUREuro25.859,0026.018,0026.797,00
DKKKrona/Ore3.523,003.432,003.549,00
CNYChinese Yuan3.326,003.266,003.602,00
CHFFranc/Centimes23.369,0023.449,0024.131,00
CADCanadian Dollar17.538,0017.682,0017.980,00
AUDAustralian Dollar16.220,0016.284,0016.558,00

Ngân hàng TMCP Công Thương Việt Nam (Vietinbank)

Ngoại tệTỷ giá trung tâmMua tiền mặtMua chuyển khoảnBán
AUD-16.182,0016.312,0016.682,00
CAD-17.597,0017.713,0018.084,00
CHF-23.331,0023.482,0023.815,00
CNY--3.349,003.409,00
DKK--3.454,003.584,00
EUR-25.928,00 (€50, €100)
25.918,00 (< €50)
25.948,0026.723,00
GBP-28.755,0028.975,0029.395,00
HKD-2.932,002.949,003.049,00
JPY-213,48214,43219,98
KRW-17,9819,3820,78
LAK--2,462,91
NOK--2.679,002.759,00
NZD-15.553,0015.636,0015.923,00
SEK--2.468,002.518,00
SGD-16.896,0016.996,0017.301,00
THB-701,97746,31769,97
USD23.067,0023.164,00 ($50, $100)
23.154,00 (< $50)
23.184,0023.304,00

Video clip liên quan ty gia viet vietcombank

Tỷ giá usd hôm nay 27/6: giá usd tại vietcombank, vietinbank và bidv tăng mạnh

Cập nhật chính xác tỷ giá đồng usd năm 2019

Cấp báo: nữ nhân viên ngân hàng vietcombank kêu gọi mọi người rút tiền vì ngân hàng sắp phá sản

Nên dừng hay tiếp tục

Tỷ giá usd hôm nay 17/6: tỷ giá trung tâm tăng mạnh 10 đồng

Cảnh giác lừa đảo trúng thưởng qua điện thoại trúng 195 triệu đồng - tin tức mới

Tỷ giá ngoại tệ hôm nay ngày 9/07/2019 - đôla mỹ - đô úc - euro - bảng anh - yên nhật

Gửi tiền tiết kiệm 800 triệu tại nh vietinbank sau 6 tháng tất toán còn 10 triệu

Tỷ giá usd hôm nay 28/6: vietcombank giảm 15 đồng trên cả hai chiều

Những ai gửi tiền tiết kiệm nên biết việc này, để lỡ có chuyện xảy ra.. lại không lấy được tiền

Tỷ giá usd hôm nay 15/7: giảm nhẹ trong phiên giao dịch đầu tuần

Tỷ giá ngoại tệ vietcombank ngày 22-1-2019|tỷ giá ngoại tệ hôm nay

Tỷ giá usd hôm nay 8/4: vietcombank và vietinbank tăng nhẹ tỷ giá

Mua đồng hồ rolex 1 tỉ tại malaysia sau khi bị trung quốc từ chối thẻ ngân hàng việt nam - phần 2

Phn | tỷ giá usd hôm nay 16/07/2019 | giá đô la có tiếp tục giảm ?

Chạy trốn giang hồ | phim hành động xã hội đen việt nam hay nhất 2019 | phim hay 2019

Vtc14 | nữ đại gia mất 245 tỷ đồng trong tài khoản là ai?

đầu tư cổ phiếu vietcombank (vcb) - an toàn hơn cả gửi tiết kiệm

Xem bảng lãi suất và tỷ giá ngân hàng vietcombank theo cách như thế nào đây.

Khéo ăn nói sẽ có được thiên hạ | sách tóm tắt - bí quyết thành công [bản mới]

Lừa đảo giả mạo nhân viên vietcombank thông báo trúng thưởng

Tỷ giá hôm nay: thị trường usd trong nước giảm nhẹ

Vietnam 4-3 philippines | highlights

Trung quốc phá giá đồng nhân dân tệ, việt nam chịu tác động gì?

35 giờ truy lùng kẻ dùng súng cướp ngân hàng chấn động việt nam | hành trình phá án | antv

Vì sao vietcombank cô đơn trên đỉnh lợi nhuận? | cuộc đua ngôi vị ngân hàng số 1 việt nam

Mở tài khoản chứng khoán ở đâu tốt nhất? ssi, hsc, fpt, bidv, vndirect, vcbs, mbs

100 câu nói nổi tiếng của warren buffett sẽ thay đổi cuộc đời tài chính của bạn! [bản mới]

Em trai chủ tịch đi xe đạp thử lòng người yêu và cái kết |đừng bao giờ coi thường người khác- tập 57

Giả nghèo cầm 500 triệu vào mua đồng hồ rolex tại thượng hải và cái kết quá nhục nhã

Chủ tịch đi xe máy họp lớp bị khinh thường và cái kết - đừng bao giờ coi thường người khác - tập 52

Ty gia bidv

Tổng quan thị trường chứng khoán việt nam 15/07/2019 * hồ sĩ hiệp

đầu tư giá trị ở việt nam

Cờ chớp giang hồ | lại việt trường ( phải 2p ) vs đạt người giời ( 5p ) |

100 lời dạy của đức khổng tử sẽ thay đổi cuộc sống của bạn! [bản mới]

Tại sao doanh nghiệp nước ngoài ồ ạt rút vốn khỏi việt nam?

Cờ chớp giang hồ | đặng hữu trang (5p) vs lại việt trường (4p)

(đã nhận coc) hyundai santa fe 2008 đẹp xuất sắc mà giá chỉ ngang morning

Khinh thường chủ tịch và cái giá phải trả - đừng bao giờ coi thường người khác

Tỷ giá ngoại tệ hôm nay ngày 25/06/2019 - đôla mỹ - đô úc - euro - bảng anh - yên nhật

Sốc cua cà mau rẻ nhất sài gòn 300k/kg khẳng định của ông chủ quán cua

Tỷ giá usd/vnd tăng vọt. và lời cảnh tỉnh của nhân sĩ yêu nước nguyễn chí tuyến.

Lợi ích của việc đầu tư vào quỹ mở

Lại lý huynh (bdu) vs vũ hữu cường (hno) | giải cờ tướng an trụ 2019

Cờ úp giang hồ | tuấn xì tin vs hải ếch ộp ( ếch bên phải )

Top 10 ngân hàng thương mại uy tín nhất việt nam 2016

  • Tỷ giá vcb hội sở
  • Tỷ giá ringgit vcb
  • Tỷ giá riel vietcombank
  • Tỷ giá vietcombank quảng ninh
  • Tỷ giá pln vietcombank
  • Tỷ giá vietcombank peso
  • Tỷ giá ở vietcombank
  • Tỷ giá tiền singapore vietcombank
  • Lich su ty gia vietcombank
  • Tỷ giá won vcb