Thông tin tỷ giá won nhật mới nhất

11

Cập nhật thông tin chi tiết về tỷ giá won nhật mới nhất ngày 21/08/2019 trên website Ruybangxanh.org

Cập nhật tin tức tỷ giá usd hôm nay mới nhất trên website vietnammoi.vn

Xem diễn biến tỷ giá usd và euro hôm nay trên website vietnambiz.vn

Bảng tỷ giá ngoại tệ các ngân hàng hôm nay

Ngân hàng TMCP Á Châu (ACB Bank)

Ngoại tệMuaBán
Tiền mặt và SécChuyển khoản
USD23.142,0023.142,0023.262,00
USD(1-2-5)22.924,00--
USD(10-20)23.096,00--
GBP27.828,0027.996,0028.308,00
HKD2.907,002.927,002.990,00
CHF23.403,0023.544,0023.878,00
JPY215,22216,52220,67
THB715,71722,93783,42
AUD15.544,0015.638,0015.824,00
CAD17.216,0017.320,0017.541,00
SGD16.551,0016.651,0016.873,00
SEK-2.367,002.428,00
LAK-2,452,90
DKK-3.409,003.497,00
NOK-2.547,002.612,00
CNY-3.246,003.331,00
RUB-317,00389,00
NZD14.650,0014.739,0014.988,00
KRW17,35-21,05
EUR25.520,0025.584,0026.248,00
TWD671,84-757,71
MYR5.217,88-5.688,17

Nguồn: acb.com.vn

Ngân hàng Nông nghiệp và Phát triển Nông thôn Việt Nam (Agribank)

Mã ngoại tệMua tiền mặtMua chuyển khoảnBán
USD23.145,0023.150,0023.250,00
EUR25.509,0025.571,0025.901,00
GBP27.903,0028.071,0028.368,00
HKD2.918,002.930,002.981,00
CHF23.444,0023.538,0023.840,00
JPY215,52216,89219,47
AUD15.526,0015.588,0015.825,00
SGD16.562,0016.629,0016.828,00
THB727,00730,00770,00
CAD17.242,0017.311,0017.508,00
NZD-14.717,0014.996,00

Nguồn: agribank.com.vn

Ngân hàng Đầu tư và Phát triển Việt Nam (BIDV)

Ngoại tệMuaBán
Tiền mặt và SécChuyển khoản
USD23.142,0023.142,0023.262,00
USD(1-2-5)22.924,00--
USD(10-20)23.096,00--
GBP27.828,0027.996,0028.308,00
HKD2.907,002.927,002.990,00
CHF23.403,0023.544,0023.878,00
JPY215,22216,52220,67
THB715,71722,93783,42
AUD15.544,0015.638,0015.824,00
CAD17.216,0017.320,0017.541,00
SGD16.551,0016.651,0016.873,00
SEK-2.367,002.428,00
LAK-2,452,90
DKK-3.409,003.497,00
NOK-2.547,002.612,00
CNY-3.246,003.331,00
RUB-317,00389,00
NZD14.650,0014.739,0014.988,00
KRW17,35-21,05
EUR25.520,0025.584,0026.248,00
TWD671,84-757,71
MYR5.217,88-5.688,17

Nguồn: bidv.com.vn

Ngân hàng TMCP Đông Á (DongA Bank)

Mã ngoại tệMua tiền mặtMua chuyển khoảnBán tiền mặtBán chuyển khoản
USD23.160,0023.160,0023.250,0023.250,00
AUD15.610,0015.660,0015.840,0015.830,00
CAD17.290,0017.350,0017.540,0017.530,00
CHF22.610,0023.550,0023.080,0023.790,00
EUR25.540,0025.620,0025.880,0025.870,00
GBP27.930,0028.040,0028.330,0028.320,00
HKD2.410,002.940,002.920,002.980,00
JPY212,50216,70218,50218,80
NZD-14.780,00-15.060,00
SGD16.590,0016.690,0016.850,0016.850,00
THB690,00740,00770,00770,00

Nguồn: dongabank.com.vn

Ngân hàng TMCP Xuất Nhập khẩu Việt Nam (Eximbank)

Ngoại tệMua tiền mặtMua chuyển khoảnBán
Đô-la Mỹ (USD 50-100)23.140,0023.160,0023.250,00
Đô-la Mỹ (USD 5-20)23.040,0023.160,0023.250,00
Đô-la Mỹ (Dưới 5 USD)22.497,0023.160,0023.250,00
Bảng Anh27.994,0028.078,0028.381,00
Đô-la Hồng Kông2.500,002.943,002.975,00
Franc Thụy Sĩ23.510,0023.581,0023.835,00
Yên Nhật216,34216,99219,33
Ðô-la Úc15.595,0015.642,0015.811,00
Ðô-la Canada17.284,0017.336,0017.523,00
Ðô-la Singapore16.614,0016.664,0016.843,00
Đồng Euro25.529,0025.606,0025.882,00
Ðô-la New Zealand14.714,0014.788,0014.962,00
Bat Thái Lan731,00749,00762,00
Nhân Dân Tệ Trung Quốc-3.250,003.328,00

Nguồn: eximbank.com.vn

Ngân hàng HSBC Việt Nam (The Hongkong and Shanghai Banking Corporation Limited)

Ngoại tệMuaBán
Tiền mặtChuyển khoảnTiền mặtChuyển khoản
Ðô la Mỹ (USD)23.155,0023.155,0023.255,0023.255,00
Bảng Anh (GBP)27.458,0027.778,0028.547,0028.547,00
Ðồng Euro (EUR)25.231,0025.395,0026.098,0026.098,00
Yên Nhật (JPY)212,25214,94220,44220,44
Ðô la Úc (AUD)15.331,0015.478,0015.970,0015.970,00
Ðô la Singapore (SGD)16.345,0016.535,0016.993,0016.993,00
Ðô la Hồng Kông (HKD)2.885,002.919,003.000,003.000,00
Ðô la Ðài Loan (TWD)653,00653,00688,00688,00
Ðô la Canada (CAD)16.996,0017.193,0017.670,0017.670,00
Franc Thụy Sĩ (CHF)23.389,0023.389,0024.036,0024.036,00
Ðô la New Zealand (NZD)14.645,0014.645,0015.051,0015.051,00
Bat Thái Lan(THB)730,00730,00780,00780,00

Nguồn: hsbc.com.vn

Ngân hàng TMCP Hàng Hải Việt Nam (Maritime Bank)

Ngoại tệMuaBán
USD23.145,0023.255,00
AUD15.579,0015.894,00
CAD17.279,0017.579,00
CHF23.510,0023.914,00
CNY3.209,003.373,00
DKK3.392,003.513,00
EUR25.544,0025.958,00
GBP28.038,0028.431,00
HKD2.921,002.995,00
JPY216,89219,48
KRW18,4919,94
NOK2.509,002.642,00
NZD14.694,0015.068,00
SEK2.352,002.437,00
SGD16.649,0016.860,00
THB736,00771,00

Nguồn: msb.com.vn

Ngân hàng TMCP Quân đội (MBBank)

Ngoại tệMuaBán
Tiền mặt và SécChuyển khoản
USD (USD 50-100)23.130,0023.140,0023.270,00
USD (USD 5 - 20)23.120,00--
USD (Dưới 5 USD)23.110,00--
EUR25.335,0025.462,0026.352,00
GBP27.770,0027.910,0028.488,00
JPY215,00216,29222,03
HKD2.861,002.919,063.017,00
CNY-3.239,003.354,00
AUD15.436,0015.592,0016.265,00
NZD14.549,0014.696,0015.068,00
CAD17.072,0017.244,0018.115,00
SGD16.427,0016.593,0016.975,00
THB684,09691,00774,80
CHF23.242,0023.477,0024.059,00
RUB-283,28485,51
KRW-18,9021,66
LAK-2,532,96
KHR---
SEK---

Nguồn: mbbank.com.vn

Ngân hàng TMCP Sài Gòn Thương Tín (Sacombank)

Ngoại tệMua tiền mặtMua chuyển khoảnBán tiền mặtBán chuyển khoản
USD23.102,0023.142,0023.262,0023.252,00
AUD15.526,0015.626,0015.931,0015.831,00
CAD17.227,0017.327,0017.632,0017.532,00
CHF23.488,0023.588,0023.897,0023.847,00
EUR25.538,0025.638,0025.995,0025.945,00
GBP27.965,0028.065,0028.370,0028.270,00
JPY215,34216,84219,86218,86
SGD16.558,0016.658,0016.961,0016.861,00
THB-729,00819,00814,00
LAK-2,52-2,66
KHR-5,59-5,78
HKD-2.879,00-3.090,00
NZD-14.661,00-15.066,00
SEK-2.378,00-2.628,00
CNY-3.218,00-3.388,00
KRW-19,18-20,78
NOK-2.663,00-2.818,00
TWD-723,00-818,00
PHP-448,00-477,00
MYR-5.452,00-5.931,00
DKK-3.396,00-3.666,00

Nguồn: sacombank.com.vn

Ngân hàng TMCP Sài Gòn (SCB)

Ngoại tệMua tiền mặtMua chuyển khoảnBán tiền mặtBán chuyển khoản
USD23.065,0023.170,0023.260,0023.260,00
USD(5-20)23.115,0023.170,0023.260,0023.260,00
USD(50-100)23.145,0023.170,0023.260,0023.260,00
EUR25.540,0025.620,0025.920,0025.920,00
GBP27.930,0028.040,0028.360,0028.350,00
JPY216,00216,70219,80219,70
CHF23.370,0023.510,0024.080,0023.940,00
CAD17.290,0017.360,0017.560,0017.560,00
AUD15.550,0015.600,0015.910,0015.910,00
SGD16.540,0016.560,0017.000,0016.880,00
NZD-14.760,00-15.020,00
KRW-19,10-21,10

Nguồn: scb.com.vn

Ngân hàng TMCP Sài Gòn - Hà Nội (SHB Bank)

Ngoại tệMua tiền mặtMua chuyển khoảnBán
USD23.145,0023.155,0023.260,00
EUR25.583,0025.583,0025.903,00
JPY215,59216,19219,69
AUD15.498,0015.588,0015.828,00
SGD16.566,0016.636,0016.856,00
GBP27.839,0027.959,0028.349,00
CAD17.220,0017.320,0017.525,00
HKD2.899,002.939,002.989,00
CHF23.405,0023.535,0023.835,00
THB715,00737,00782,00
CNY-3.257,003.322,00

Nguồn: shb.com.vn

Ngân hàng TMCP Kỹ thương Việt Nam (Techcombank)

Ngoại tệTên ngoại tệMua tiền mặtMua chuyển khoảnBán
USD (1,2)Đô La Mỹ22.611,00
USD (5,10,20)Đô La Mỹ22.711,00
USD (50-100)Đô La Mỹ23.131,0023.151,0023.271,00
JPYĐồng Yên Nhật214,52215,77221,77
AUDĐô Úc15.313,0015.542,0016.042,00
CADĐô Canada17.039,0017.236,0017.738,00
GBPBảng Anh27.638,0027.930,0028.532,00
CHFFranc Thụy Sĩ23.256,0023.479,0023.982,00
SGDĐô Singapore16.465,0016.615,0017.016,00
EUREuro25.296,0025.592,0026.294,00
CNYNhân dân tệ Trung Quốc-3.223,003.354,00
HKDĐô Hồng Kông-2.828,003.028,00
THBBạt Thái Lan725,00729,00869,00
MYRĐồng Ringgit Malaysia-5.484,005.636,00
KRWKorean Won--22,00

Nguồn: techcombank.com.vn

Ngân hàng TMCP Tiên Phong (TPBank)

Mã ngoại tệTên ngoại tệMuaBán
Tiền mặtChuyển khoản
USDUS Dollar23.100,0023.140,0023.260,00
THBBaht/Satang722,65738,80769,51
SGDSingapore Dollar16.584,0016.614,0016.894,00
SEKKrona/Ore2.221,002.371,002.445,00
SARSaudi Rial6.054,006.172,006.416,00
RUBRUBLE/Kopecks288,00349,00390,00
NZDDollar/Cents14.679,0014.751,0015.151,00
NOKKrona/Ore2.443,002.605,002.689,00
MYRMALAYSIA RINGIT/Sen5.473,005.650,005.715,00
KWDKuwaiti Dinar77.058,0077.108,0077.944,00
KRWWON18,1318,4420,01
JPYJapanese Yen212,89215,69221,19
INRIndian Rupee311,00323,00343,00
HKDDollar HongKong/Cents2.703,002.933,003.033,00
GBPGreat British Pound27.891,0028.094,0028.383,00
EUREuro25.435,0025.595,0026.361,00
DKKKrona/Ore3.386,003.400,003.532,00
CNYChinese Yuan3.265,003.275,003.403,00
CHFFranc/Centimes23.434,0023.508,0024.188,00
CADCanadian Dollar17.139,0017.280,0017.573,00
AUDAustralian Dollar15.526,0015.589,0015.858,00

Nguồn: tpb.vn

Ngân hàng TMCP Ngoại thương Việt Nam (Vietcombank)

Mã ngoại tệMua tiền mặtMua chuyển khoảnBán
AUD15.494,3115.587,8415.852,91
CAD17.124,0017.279,5217.573,36
CHF23.342,0923.506,6423.906,38
DKK-3.399,593.506,15
EUR25.516,9625.593,7426.362,40
GBP27.896,5228.093,1728.343,24
HKD2.915,822.936,372.980,34
INR-323,53336,22
JPY213,82215,98222,78
KRW17,5218,4420,00
KWD-76.105,6079.091,79
MYR-5.518,725.590,16
NOK-2.540,732.620,37
RUB-348,25388,05
SAR-6.171,006.413,13
SEK-2.364,882.424,42
SGD16.542,5716.659,1816.841,12
THB737,68737,68768,45
USD23.140,0023.140,0023.260,00
Cập nhật lúc 17:49:35 21/08/2019

Nguồn: vietcombank.com.vn

Ngân hàng TMCP Công Thương Việt Nam (VietinBank)

Ngoại tệTỷ giá trung tâmMua tiền mặtMua chuyển khoảnBán
AUD-15.498,0015.628,0015.998,00
CAD-17.206,0017.322,0017.693,00
CHF-23.363,0023.514,0023.847,00
CNY--3.254,003.314,00
DKK--3.403,003.533,00
EUR-25.511,00 (€50, €100)
25.501,00 (< €50)
25.531,0026.306,00
GBP-27.759,0027.979,0028.399,00
HKD-2.916,002.933,003.033,00
JPY-214,85215,35220,85
KRW-17,4918,8920,29
LAK--2,462,91
NOK--2.550,002.630,00
NZD-14.648,0014.731,0015.018,00
SEK--2.378,002.428,00
SGD-16.518,0016.543,0016.948,00
THB-700,97745,31768,97
USD23.120,0023.130,00 ($50, $100)
23.120,00 (< $50)
23.140,0023.260,00

Nguồn: vietinbank.vn

Liên quan tỷ giá won nhật

Tỷ phú phạm nhật vượng có đang làm giàu cho đất nước? bài học đắt giá về thói đố kị

Giá đồng yên hôm nay - 1 yên - 1 sen - 1 man bằng bao nhiêu tiền việt

Cập nhật chính xác tỷ giá đồng usd năm 2019

1 yên bằng bao nhiêu tiền/tỷ giá tiền yên

1000 yên (200k vnd) mua được gì ở nhật? 🇯🇵

Tỷ phú phạm nhật vượng đã có 10 tỷ usd 24/7/2019

Giá trị đồng tiền hàn việt

[đã cọc] toyota land cruiser - danh tiếng toàn cầu - xế nhật tiền tỷ, giá morning

Nhập nhật đẹp như xe tiền tỷ giá bán chỉ 400 tr, lh 093.8586.307

Phôi mai vàng mini giá rẻ bg 16/08/2019 | nhật 0797 707 469

Jolie 8 chỗ đến từ nhật giá bán 115 tr, máy phun xăng điện tử, bản đủ.☎️ 093.8586.307

Báo giá phôi mai vàng giá rẻ 16/08 lô b | nhật 0797 707 469

Cập nhật tỷ giá tự động trên excel

20 điều bạn chỉ có thể thấy khi đến nhật bản

Sự lợi hại khi làm cu li 3 năm ở nhật bản || cuộc sống nhật

Tỷ phú phạm nhật vượng và triết lý làm từ thiện độc đáo

Nhật kim anh "sợ hãi" khi lần đầu đối đầu với chí tài, hồng vân | sàn chiến giọng hát | tập 5 full

Cập nhật giá vàng ngày 19/8/2019 || sjc trong nước giảm nhẹ

Tiểu sử tỷ phú phạm nhật vượng và những góc khuất sau ánh hào quang

Kingsport sinh nhật thế kỷ tỷ quà yêu thương giảm giá lên đến 42% tặng kèm nhiều quà hấp dẫn

Chồng cũ nhật kim anh lên tiếng sau hơn 1 tháng mất 5 tỷ

Chiêm ngưỡng chú cá koi 500 triệu và hồ cá koi trị giá 14 tỷ

Cập nhật khuyến mãi toyota fortuner 2019| có thời điểm giảm đến 80 triệu

Những chia sẻ đáng giá của tỷ phú phạm nhật vượng ngày 12 07 2016

Ngọc trinh - my day #18 | bộ sưu tập giày tiền tỷ (million dollar shoes collection)

Cuối tuần cùng nabee - chủ nhật nên diện đồ gì?

đồng giá 100k chủ nhật ae lên nhất nhé, betta hoàng lam, chuyên cung cấp sỉ lẻ, cá betta đẹp.

Sau 10 năm thay đổi luật nông nghiệp, nhật bản nhận được gì? | vtv24

Tỷ giá usd hôm nay 12/8: suy giảm phiên giao dịch đầu tuần

Hãng xe nhật thiết kế ra chiếc xe accord đời cao đẹp thật, giá rẻ đã báo trong video lh 093.8586.307

Viruss ăn hết các món đỉnh cao của nhật? | lafut - sushi hokkaido | viruss

Gà đá nhập khẩu - trại gà nhật duy lên 6 mái tơ giá hữu nghi vip cho ae 097.193.7879

Báo giá phôi mai vàng cần thơ 19/08 🌿 minh nhật 0797 707469

Ba thí sinh xuất sắc nhất thắng gần 1 tỷ đồng thách thức danh hài

Cần bán toyota prado 2016 txl nhập nhật | giá 2 tỷ | lh 0968831280 bình

Tỷ giá ngoại tệ hôm nay ngày 31/01/2019 - đôla mỹ - đô úc - euro - bảng anh - yên nhật

Cập nhật giá mít thái hôm nay 18/8/2019 giá khủng nhất từ trước giờ

Sự thật siêu xe làm taxi ở dubai - khoa pug về resort anantara trên đảo cọ nhân tạo 2 tỷ đô

Garena free fire | nhân dịp sinh nhật free fire tui đi tặng quà anh em và cái kết ở hiền gặp lành

14 bài học của người nhật có thể thay đổi cuộc đời bạn mãi mãi | tài chính 24h

Lâu lắm mới lại review cái này:))) - laptop giá sinh viên mà có tận 512gb ssd @@!

Trường giang nghi ngờ đại nghĩa "chơi bùa" khi liên tục lập kỉ lục tại tường lửa tập 3

Xe sang "giá bèo" là có thật, tỷ hai sở hữu ngay mercedes c250 amg | xế cưng

Nghệ thuật và bí quyết kinh doanh của người nhật mà người việt nam ít ai biết đến

động cơ diesel giá 4 triệu hàng bãi nhật nội địa mua liên hệ 0918154444.

[tik tok free fire] lời chúc sinh nhật ngọn ngào từ liên quân mobile // vũ cg gamer

10 phút cập nhật 10.10.2016: “.shop” giá 3 tỷ đồng | vtc

[free fire] sự kiện đội mũ sinh nhật free fire || mũ sinh nhật

Tỷ giá won hôm nay bidv , Tỷ giá won hôm nay shinhan bank , Tỷ giá bán ra đồng won , Tỷ giá won eximbank , Tỷ giá won của vietcombank, Tỷ giá giữa won và usd , Tỷ giá won tại ngân hàng shinhan , Tỷ giá 1 triệu won , Tỷ giá giữa won và vnd , Tỷ giá won tại hàn quốc , Xem ty gia won han quoc , Tỷ giá won euro , Tỷ giá won scb , Tỷ giá won vpbank , Tỷ giá won các ngân hàng , Tỷ giá won tại vietcombank , Tỷ giá won to vnd , Tỷ giá won hàn quốc vietcombank , Tỷ giá won quốc trinh , Tỷ giá won tiệm vàng , Tỷ giá won techcombank , Tỷ giá won tpbank , Tỷ giá yen won , Tỷ giá won vietinbank , Xem tỷ giá tiền won hàn quốc , Tỷ giá won to usd , Xem tỷ giá won , Tỷ giá won seabank , Ty gia won vnd theo naver , Tỷ giá won ngân hàng sacombank , Tỷ giá đồng 1000 won ,