Thông tin tỷ giá won scb mới nhất

15

Cập nhật thông tin chi tiết về tỷ giá won scb mới nhất ngày 21/08/2019 trên website Ruybangxanh.org

Cập nhật tin tức tỷ giá usd hôm nay mới nhất trên website vietnammoi.vn

Xem diễn biến tỷ giá usd và euro hôm nay trên website vietnambiz.vn

Bảng tỷ giá ngoại tệ các ngân hàng hôm nay

Ngân hàng TMCP Á Châu (ACB Bank)

Ngoại tệMuaBán
Tiền mặt và SécChuyển khoản
USD23.142,0023.142,0023.262,00
USD(1-2-5)22.924,00--
USD(10-20)23.096,00--
GBP27.828,0027.996,0028.308,00
HKD2.907,002.927,002.990,00
CHF23.403,0023.544,0023.878,00
JPY215,22216,52220,67
THB715,71722,93783,42
AUD15.544,0015.638,0015.824,00
CAD17.216,0017.320,0017.541,00
SGD16.551,0016.651,0016.873,00
SEK-2.367,002.428,00
LAK-2,452,90
DKK-3.409,003.497,00
NOK-2.547,002.612,00
CNY-3.246,003.331,00
RUB-317,00389,00
NZD14.650,0014.739,0014.988,00
KRW17,35-21,05
EUR25.520,0025.584,0026.248,00
TWD671,84-757,71
MYR5.217,88-5.688,17

Nguồn: acb.com.vn

Ngân hàng Nông nghiệp và Phát triển Nông thôn Việt Nam (Agribank)

Mã ngoại tệMua tiền mặtMua chuyển khoảnBán
USD23.145,0023.150,0023.250,00
EUR25.509,0025.571,0025.901,00
GBP27.903,0028.071,0028.368,00
HKD2.918,002.930,002.981,00
CHF23.444,0023.538,0023.840,00
JPY215,52216,89219,47
AUD15.526,0015.588,0015.825,00
SGD16.562,0016.629,0016.828,00
THB727,00730,00770,00
CAD17.242,0017.311,0017.508,00
NZD-14.717,0014.996,00

Nguồn: agribank.com.vn

Ngân hàng Đầu tư và Phát triển Việt Nam (BIDV)

Ngoại tệMuaBán
Tiền mặt và SécChuyển khoản
USD23.142,0023.142,0023.262,00
USD(1-2-5)22.924,00--
USD(10-20)23.096,00--
GBP27.828,0027.996,0028.308,00
HKD2.907,002.927,002.990,00
CHF23.403,0023.544,0023.878,00
JPY215,22216,52220,67
THB715,71722,93783,42
AUD15.544,0015.638,0015.824,00
CAD17.216,0017.320,0017.541,00
SGD16.551,0016.651,0016.873,00
SEK-2.367,002.428,00
LAK-2,452,90
DKK-3.409,003.497,00
NOK-2.547,002.612,00
CNY-3.246,003.331,00
RUB-317,00389,00
NZD14.650,0014.739,0014.988,00
KRW17,35-21,05
EUR25.520,0025.584,0026.248,00
TWD671,84-757,71
MYR5.217,88-5.688,17

Nguồn: bidv.com.vn

Ngân hàng TMCP Đông Á (DongA Bank)

Mã ngoại tệMua tiền mặtMua chuyển khoảnBán tiền mặtBán chuyển khoản
USD23.160,0023.160,0023.250,0023.250,00
AUD15.610,0015.660,0015.840,0015.830,00
CAD17.290,0017.350,0017.540,0017.530,00
CHF22.610,0023.550,0023.080,0023.790,00
EUR25.540,0025.620,0025.880,0025.870,00
GBP27.930,0028.040,0028.330,0028.320,00
HKD2.410,002.940,002.920,002.980,00
JPY212,50216,70218,50218,80
NZD-14.780,00-15.060,00
SGD16.590,0016.690,0016.850,0016.850,00
THB690,00740,00770,00770,00

Nguồn: dongabank.com.vn

Ngân hàng TMCP Xuất Nhập khẩu Việt Nam (Eximbank)

Ngoại tệMua tiền mặtMua chuyển khoảnBán
Đô-la Mỹ (USD 50-100)23.140,0023.160,0023.250,00
Đô-la Mỹ (USD 5-20)23.040,0023.160,0023.250,00
Đô-la Mỹ (Dưới 5 USD)22.497,0023.160,0023.250,00
Bảng Anh27.994,0028.078,0028.381,00
Đô-la Hồng Kông2.500,002.943,002.975,00
Franc Thụy Sĩ23.510,0023.581,0023.835,00
Yên Nhật216,34216,99219,33
Ðô-la Úc15.595,0015.642,0015.811,00
Ðô-la Canada17.284,0017.336,0017.523,00
Ðô-la Singapore16.614,0016.664,0016.843,00
Đồng Euro25.529,0025.606,0025.882,00
Ðô-la New Zealand14.714,0014.788,0014.962,00
Bat Thái Lan731,00749,00762,00
Nhân Dân Tệ Trung Quốc-3.250,003.328,00

Nguồn: eximbank.com.vn

Ngân hàng HSBC Việt Nam (The Hongkong and Shanghai Banking Corporation Limited)

Ngoại tệMuaBán
Tiền mặtChuyển khoảnTiền mặtChuyển khoản
Ðô la Mỹ (USD)23.155,0023.155,0023.255,0023.255,00
Bảng Anh (GBP)27.458,0027.778,0028.547,0028.547,00
Ðồng Euro (EUR)25.231,0025.395,0026.098,0026.098,00
Yên Nhật (JPY)212,25214,94220,44220,44
Ðô la Úc (AUD)15.331,0015.478,0015.970,0015.970,00
Ðô la Singapore (SGD)16.345,0016.535,0016.993,0016.993,00
Ðô la Hồng Kông (HKD)2.885,002.919,003.000,003.000,00
Ðô la Ðài Loan (TWD)653,00653,00688,00688,00
Ðô la Canada (CAD)16.996,0017.193,0017.670,0017.670,00
Franc Thụy Sĩ (CHF)23.389,0023.389,0024.036,0024.036,00
Ðô la New Zealand (NZD)14.645,0014.645,0015.051,0015.051,00
Bat Thái Lan(THB)730,00730,00780,00780,00

Nguồn: hsbc.com.vn

Ngân hàng TMCP Hàng Hải Việt Nam (Maritime Bank)

Ngoại tệMuaBán
USD23.145,0023.255,00
AUD15.579,0015.894,00
CAD17.279,0017.579,00
CHF23.510,0023.914,00
CNY3.209,003.373,00
DKK3.392,003.513,00
EUR25.544,0025.958,00
GBP28.038,0028.431,00
HKD2.921,002.995,00
JPY216,89219,48
KRW18,4919,94
NOK2.509,002.642,00
NZD14.694,0015.068,00
SEK2.352,002.437,00
SGD16.649,0016.860,00
THB736,00771,00

Nguồn: msb.com.vn

Ngân hàng TMCP Quân đội (MBBank)

Ngoại tệMuaBán
Tiền mặt và SécChuyển khoản
USD (USD 50-100)23.130,0023.140,0023.270,00
USD (USD 5 - 20)23.120,00--
USD (Dưới 5 USD)23.110,00--
EUR25.335,0025.462,0026.352,00
GBP27.770,0027.910,0028.488,00
JPY215,00216,29222,03
HKD2.861,002.919,063.017,00
CNY-3.239,003.354,00
AUD15.436,0015.592,0016.265,00
NZD14.549,0014.696,0015.068,00
CAD17.072,0017.244,0018.115,00
SGD16.427,0016.593,0016.975,00
THB684,09691,00774,80
CHF23.242,0023.477,0024.059,00
RUB-283,28485,51
KRW-18,9021,66
LAK-2,532,96
KHR---
SEK---

Nguồn: mbbank.com.vn

Ngân hàng TMCP Sài Gòn Thương Tín (Sacombank)

Ngoại tệMua tiền mặtMua chuyển khoảnBán tiền mặtBán chuyển khoản
USD23.102,0023.142,0023.262,0023.252,00
AUD15.526,0015.626,0015.931,0015.831,00
CAD17.227,0017.327,0017.632,0017.532,00
CHF23.488,0023.588,0023.897,0023.847,00
EUR25.538,0025.638,0025.995,0025.945,00
GBP27.965,0028.065,0028.370,0028.270,00
JPY215,34216,84219,86218,86
SGD16.558,0016.658,0016.961,0016.861,00
THB-729,00819,00814,00
LAK-2,52-2,66
KHR-5,59-5,78
HKD-2.879,00-3.090,00
NZD-14.661,00-15.066,00
SEK-2.378,00-2.628,00
CNY-3.218,00-3.388,00
KRW-19,18-20,78
NOK-2.663,00-2.818,00
TWD-723,00-818,00
PHP-448,00-477,00
MYR-5.452,00-5.931,00
DKK-3.396,00-3.666,00

Nguồn: sacombank.com.vn

Ngân hàng TMCP Sài Gòn (SCB)

Ngoại tệMua tiền mặtMua chuyển khoảnBán tiền mặtBán chuyển khoản
USD23.065,0023.170,0023.260,0023.260,00
USD(5-20)23.115,0023.170,0023.260,0023.260,00
USD(50-100)23.145,0023.170,0023.260,0023.260,00
EUR25.540,0025.620,0025.920,0025.920,00
GBP27.930,0028.040,0028.360,0028.350,00
JPY216,00216,70219,80219,70
CHF23.370,0023.510,0024.080,0023.940,00
CAD17.290,0017.360,0017.560,0017.560,00
AUD15.550,0015.600,0015.910,0015.910,00
SGD16.540,0016.560,0017.000,0016.880,00
NZD-14.760,00-15.020,00
KRW-19,10-21,10

Nguồn: scb.com.vn

Ngân hàng TMCP Sài Gòn - Hà Nội (SHB Bank)

Ngoại tệMua tiền mặtMua chuyển khoảnBán
USD23.145,0023.155,0023.260,00
EUR25.583,0025.583,0025.903,00
JPY215,59216,19219,69
AUD15.498,0015.588,0015.828,00
SGD16.566,0016.636,0016.856,00
GBP27.839,0027.959,0028.349,00
CAD17.220,0017.320,0017.525,00
HKD2.899,002.939,002.989,00
CHF23.405,0023.535,0023.835,00
THB715,00737,00782,00
CNY-3.257,003.322,00

Nguồn: shb.com.vn

Ngân hàng TMCP Kỹ thương Việt Nam (Techcombank)

Ngoại tệTên ngoại tệMua tiền mặtMua chuyển khoảnBán
USD (1,2)Đô La Mỹ22.611,00
USD (5,10,20)Đô La Mỹ22.711,00
USD (50-100)Đô La Mỹ23.131,0023.151,0023.271,00
JPYĐồng Yên Nhật214,52215,77221,77
AUDĐô Úc15.313,0015.542,0016.042,00
CADĐô Canada17.039,0017.236,0017.738,00
GBPBảng Anh27.638,0027.930,0028.532,00
CHFFranc Thụy Sĩ23.256,0023.479,0023.982,00
SGDĐô Singapore16.465,0016.615,0017.016,00
EUREuro25.296,0025.592,0026.294,00
CNYNhân dân tệ Trung Quốc-3.223,003.354,00
HKDĐô Hồng Kông-2.828,003.028,00
THBBạt Thái Lan725,00729,00869,00
MYRĐồng Ringgit Malaysia-5.484,005.636,00
KRWKorean Won--22,00

Nguồn: techcombank.com.vn

Ngân hàng TMCP Tiên Phong (TPBank)

Mã ngoại tệTên ngoại tệMuaBán
Tiền mặtChuyển khoản
USDUS Dollar23.100,0023.140,0023.260,00
THBBaht/Satang722,65738,80769,51
SGDSingapore Dollar16.584,0016.614,0016.894,00
SEKKrona/Ore2.221,002.371,002.445,00
SARSaudi Rial6.054,006.172,006.416,00
RUBRUBLE/Kopecks288,00349,00390,00
NZDDollar/Cents14.679,0014.751,0015.151,00
NOKKrona/Ore2.443,002.605,002.689,00
MYRMALAYSIA RINGIT/Sen5.473,005.650,005.715,00
KWDKuwaiti Dinar77.058,0077.108,0077.944,00
KRWWON18,1318,4420,01
JPYJapanese Yen212,89215,69221,19
INRIndian Rupee311,00323,00343,00
HKDDollar HongKong/Cents2.703,002.933,003.033,00
GBPGreat British Pound27.891,0028.094,0028.383,00
EUREuro25.435,0025.595,0026.361,00
DKKKrona/Ore3.386,003.400,003.532,00
CNYChinese Yuan3.265,003.275,003.403,00
CHFFranc/Centimes23.434,0023.508,0024.188,00
CADCanadian Dollar17.139,0017.280,0017.573,00
AUDAustralian Dollar15.526,0015.589,0015.858,00

Nguồn: tpb.vn

Ngân hàng TMCP Ngoại thương Việt Nam (Vietcombank)

Mã ngoại tệMua tiền mặtMua chuyển khoảnBán
AUD15.494,3115.587,8415.852,91
CAD17.124,0017.279,5217.573,36
CHF23.342,0923.506,6423.906,38
DKK-3.399,593.506,15
EUR25.516,9625.593,7426.362,40
GBP27.896,5228.093,1728.343,24
HKD2.915,822.936,372.980,34
INR-323,53336,22
JPY213,82215,98222,78
KRW17,5218,4420,00
KWD-76.105,6079.091,79
MYR-5.518,725.590,16
NOK-2.540,732.620,37
RUB-348,25388,05
SAR-6.171,006.413,13
SEK-2.364,882.424,42
SGD16.542,5716.659,1816.841,12
THB737,68737,68768,45
USD23.140,0023.140,0023.260,00
Cập nhật lúc 17:49:35 21/08/2019

Nguồn: vietcombank.com.vn

Ngân hàng TMCP Công Thương Việt Nam (VietinBank)

Ngoại tệTỷ giá trung tâmMua tiền mặtMua chuyển khoảnBán
AUD-15.498,0015.628,0015.998,00
CAD-17.206,0017.322,0017.693,00
CHF-23.363,0023.514,0023.847,00
CNY--3.254,003.314,00
DKK--3.403,003.533,00
EUR-25.511,00 (€50, €100)
25.501,00 (< €50)
25.531,0026.306,00
GBP-27.759,0027.979,0028.399,00
HKD-2.916,002.933,003.033,00
JPY-214,85215,35220,85
KRW-17,4918,8920,29
LAK--2,462,91
NOK--2.550,002.630,00
NZD-14.648,0014.731,0015.018,00
SEK--2.378,002.428,00
SGD-16.518,0016.543,0016.948,00
THB-700,97745,31768,97
USD23.120,0023.130,00 ($50, $100)
23.120,00 (< $50)
23.140,0023.260,00

Nguồn: vietinbank.vn

Liên quan tỷ giá won scb

Scb ‘trần tình’ vụ khách hàng mất 4 tỷ đồng | vtc

Giá lăn bánh avanza mới 2020 | đã giảm giá mạnh và khuyến mãi nhiều

Sản phẩm mới tinh nhiều anh chưa biết. cây bắn ty ren. giá 2.500.000 đ

Nữ đại gia mất 245 tỷ đồng là ai? | vtc1

Sau vụ khách hàng mất tiền, eximbank mất gần 1.000 tỷ | vtc1

Bí ẩn quyền lực trương mỹ lan - thâu tóm đất vàng của vạn thinh phát

Tỷ giá ngoại tệ hôm nay 30/7: usd tăng giá trước thềm đàm phán trung-mỹ - tin tức chọn lọc

Truyện tranh tôn thượng chap 15 + 16

10 tai nạn kinh hoàng tại các công viên giải trí !!!

Lãi suất ngân hàng nào cao nhất ở kì hạn 6 tháng?

Minecraft tài liệu scp-173 -#1- bức tượng đẫm máu 👀👽👀

đi ăn phở chủ tịch bị người yêu cũ sỉ nhục và cái kết -đừng bao giờ coi thường người khác -tập 99

Vụ mất 245 tỷ của khách hàng : eximbank chỉ nói, chưa hành động

Em trai chủ tịch đi làm cửu vạn bị sỉ nhục và cái kết | đừng bao giờ coi thường người khác - tập 66

Vụ mất 26 tỷ: nhập nhằng giữa khách hàng và vpbank | vtc

Bảng lãi suất ngân hàng tháng 1/2019 | ez tech class

Team building think/ do - box studio, sunworld hạ long 2019

Vụ thứ trưởng thoa: “bốc hơi” gần 400 tỷ đồng | vtc1

Cảnh báo: bị lừa tiền tỷ bởi "bút tàng hình" | vtc1

Bảng lãi suất ngân hàng tháng 4/2019 | ez tech class

Con trai chủ tịch bị người yêu cũ hành hạ | đừng coi thường người khác t.52

Căn hộ saigon gateway quận 9 giá chỉ từ 1 tỷ 6 / căn 2 pn lh 0773.336.338

Choáng: phát hiện hàng loạt ngân hàng scb, vpbank, agribank, bidv, ncb đang cướp tiền của dân. 108tv

Cuộc sống úc| thăm nhà hát con sò, chợ the rocks, đi phà vòng quanh sydney

Chứng khoán, giá dầu, đồng đôla sụt giảm trước tin ông trump đắc cử

Bitcoin có thể giảm xuống bao nhiêu? - sec trì hoãn việc chấp nhận bitcoin etf

đặt vé máy bay - vi vu thế giới

Thêm ngân hàng bị kết luận thua lỗ tiền tỷ

Truyện tranh toàn năng trang x hệ thống chap 66 + 67 + 68 + 69

Gửi tiền tiết kiệm 800 triệu tại nh vietinbank sau 6 tháng tất toán còn 10 triệu

Máy cắt, máy uốn sắt xây dựng 25mm dùng điện 220v

Trả tiền điện, hoàn tiền triệu qua zalopay

Ví điện tử momo là gì? sử dụng momo có an toàn không?

Bảng lãi suất ngân hàng tháng 5/2018 | ez tech class

Top 10 ngân hàng thương mại uy tín nhất việt nam 2016

[nhạc chế] - nạn mời cưới - hậu hoàng ft nhung phương

Thẻ tín dụng quốc tế scb s-care - tặng gói khám sức khỏe và tầm soát ung thư hàng năm

Máy uốn sắt 32mm hàn quốc,dùng điện 220v.

đàm vĩnh hưng mặc đồ, đeo phụ kiện hàng hiệu cả tỷ đồng đi dự event

Ghi lô đề 4 tỷ, bí thư phường “lên phường” | vtc1

Máy uốn sắt d16 nhật bản.

‘kiều nữ’ ngân hàng thụt két 50 tỷ đồng | vtc

Trưởng phòng giao dịch agribank biển thủ 17 tỷ đồng

Hạ màn "đại án" nghìn tỷ agribank nam hà nội

10f scb bank tower kim quang corp

đại lý kia hà đông bị tố lừa đảo hàng chục tỷ đồng

Clip ngày19/2/19 đt0394362346 tk070065585314 sacombank cn tg dương quang hiển

Y án 7 năm tù vụ ‘con ruồi 500 triệu’ | vtc

Nữ doanh nhân “bốc hơi” cùng 62 tỷ vay ngân hàng

Hàng chục tỷ gửi agribank “bốc hơi” chỉ còn 1 triệu

Tỷ giá won hôm nay bidv , Tỷ giá won hôm nay shinhan bank , Tỷ giá bán ra đồng won , Tỷ giá won eximbank , Tỷ giá won của vietcombank, Tỷ giá giữa won và usd , Tỷ giá won tại ngân hàng shinhan , Xem ty gia won han quoc , Tỷ giá giữa won và vnd , Tỷ giá won tại hàn quốc , Tỷ giá won vpbank , Tỷ giá won euro , Tỷ giá won tại vietcombank , Tỷ giá won nhật , Tỷ giá won các ngân hàng , Tỷ giá won quốc trinh , Tỷ giá won to vnd , Tỷ giá won hàn quốc vietcombank , Tỷ giá won techcombank , Tỷ giá won tiệm vàng , Tỷ giá yen won , Tỷ giá won tpbank , Xem tỷ giá tiền won hàn quốc , Tỷ giá won vietinbank , Xem tỷ giá won , Tỷ giá won to usd , Ty gia won vnd theo naver , Tỷ giá won seabank , Tỷ giá đồng 1000 won , Tỷ giá won ngân hàng sacombank , Tỷ giá 1 triệu won ,