Thông Tin Tỷ Giá Won Tiệm Vàng Mới Nhất

Xem 354,420

Cập nhật thông tin chi tiết về tin tức, bảng giá, nhận định xu hướng thị trường Tỷ Giá Won Tiệm Vàng mới nhất ngày 05/03/2021 trên website Ruybangxanh.org. Hy vọng nội dung bài viết sẽ đáp ứng được nhu cầu của bạn, chúng tôi sẽ thường xuyên cập nhật mới nội dung Tỷ Giá Won Tiệm Vàng để bạn nhận được thông tin nhanh chóng và chính xác nhất. Cho đến thời điểm hiện tại, bài viết này đã đạt được 354,420 lượt xem.

[Cập nhật] Tỷ giá USD mới nhất ngày 5/3/2021: Tăng trở lại

Hôm nay (5/3), Ngân hàng Nhà nước (NHNN) công bố tỷ giá trung tâm ở mức 23.166 VND/USD, tăng trở lại 14 đồng so với mức niêm yết hôm qua.

Với biên độ 3% được quy định, hiện tỷ giá USD các ngân hàng thương mại (NHTM) được phép giao dịch là trong khoảng 22.471 - 23.861 VND/USD.

Tỷ giá bán tham khảo tại Sở giao dịch NHNN sáng nay cũng tăng 14 đồng, ở mức 23.811 VND/USD.

Sau hai phiên giảm liên tiếp, tỷ giá USD niêm yết tại các ngân hàng đã tăng trở lại trong sáng nay. VietinBank và Sacombank cùng tăng 3 đồng trong khi Techcombank và BIDV tăng 5 đồng ở cả hai chiều giá so với mức ghi nhận cùng giờ hôm qua.

Giá mua USD tại các ngân hàng hiện nằm trong khoảng từ 22.883 – 22.925 VND/USD, còn khoảng bán ra ở mức 23.100 – 23.135 VND/USD. Trong đó, BIDV là ngân hàng có giá mua USD cao nhất còn Eximbank có giá bán thấp nhất.

Đồng USD chợ đen được giao dịch ở mức 23.780 - 23.830 VND/USD, giá mua và giá bán cùng tăng 10 đồng so với mức ghi nhận giờ này sáng qua.

Tỷ giá trung tâm, tỷ giá chợ đen mới nhất

Ghi nhận tại thời điểm lúc 23:11 ngày 05/03/2021, tỷ giá trung tâm của Ngân hàng nhà nước Việt Nam (https://www.sbv.gov.vn) niêm yết trên website là 23,166 VND/USD.

Trên thị trường tự do, theo website Tỷ giá đô la (https://tygiadola.com) niêm yết tỷ giá USD (Đô La Mỹ) chợ đen mua vào ở mức 23,780 VND/USD và bán ra ở mức 23,830 VND/USD.

Tỷ giá ngoại tệ của 11 ngân hàng hôm nay

Khảo sát lúc 00:13, tỷ giá các loại ngoại tệ được niêm yết chính thức tại các ngân hàng cụ thể như sau:

Tỷ giá Vietcombank

Theo khảo sát trên website của ngân hàng Vietcombank (https://www.vietcombank.com.vn) lúc 00:13 ngày 06/03, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

  • Tỷ giá AUD ( Đô La Úc ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 17,295 VND/ AUD và bán ra 18,018 VND/ AUD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 17,470 VND/ AUD và bán ra 18,018 VND/ AUD
  • Tỷ giá CAD ( Đô La Canada ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 17,721 VND/ CAD và bán ra 18,461 VND/ CAD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 17,900 VND/ CAD và bán ra 18,461 VND/ CAD
  • Tỷ giá CHF ( France Thụy Sỹ ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 24,180 VND/ CHF và bán ra 25,189 VND/ CHF , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 24,424 VND/ CHF và bán ra 25,189 VND/ CHF
  • Tỷ giá CNY ( Nhân Dân Tệ ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 3,486 VND/ CNY và bán ra 3,632 VND/ CNY , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 3,521 VND/ CNY và bán ra 3,632 VND/ CNY
  • Tỷ giá DKK ( Đồng Krone Đan Mạch ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 0 VND/ DKK và bán ra 3,774 VND/ DKK , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 3,637 VND/ DKK và bán ra 3,774 VND/ DKK
  • Tỷ giá EUR ( Euro ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 26,708 VND/ EUR và bán ra 28,104 VND/ EUR , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 26,978 VND/ EUR và bán ra 28,104 VND/ EUR
  • Tỷ giá GBP ( Bảng Anh ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 31,183 VND/ GBP và bán ra 32,485 VND/ GBP , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 31,498 VND/ GBP và bán ra 32,485 VND/ GBP
  • Tỷ giá HKD ( Đô La Hồng Kông ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 2,894 VND/ HKD và bán ra 3,014 VND/ HKD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 2,923 VND/ HKD và bán ra 3,014 VND/ HKD
  • Tỷ giá INR ( Rupee Ấn Độ ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 0 VND/ INR và bán ra 326.6 VND/ INR , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 314.2 VND/ INR và bán ra 326.6 VND/ INR
  • Tỷ giá JPY ( Yên Nhật ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 207.1 VND/ JPY và bán ra 217.9 VND/ JPY , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 209.2 VND/ JPY và bán ra 217.9 VND/ JPY
  • Tỷ giá KRW ( Won Hàn Quốc ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 17.64 VND/ KRW và bán ra 21.48 VND/ KRW , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 19.60 VND/ KRW và bán ra 21.48 VND/ KRW
  • Tỷ giá KWD ( Đồng Dinar Kuwait ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 0 VND/ KWD và bán ra 78,971 VND/ KWD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 75,989 VND/ KWD và bán ra 78,971 VND/ KWD
  • Tỷ giá MYR ( Renggit Malaysia ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 0 VND/ MYR và bán ra 5,725 VND/ MYR , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 5,607 VND/ MYR và bán ra 5,725 VND/ MYR
  • Tỷ giá NOK ( Krone Na Uy ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 0 VND/ NOK và bán ra 2,733 VND/ NOK , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 2,623 VND/ NOK và bán ra 2,733 VND/ NOK
  • Tỷ giá RUB ( Ruble Liên Bang Nga ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 0 VND/ RUB và bán ra 343.9 VND/ RUB , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 308.6 VND/ RUB và bán ra 343.9 VND/ RUB
  • Tỷ giá SAR ( Riyal Ả Rập Xê Út ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 0 VND/ SAR và bán ra 6,367 VND/ SAR , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 6,126 VND/ SAR và bán ra 6,367 VND/ SAR
  • Tỷ giá SEK ( Krona Thụy Điển ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 0 VND/ SEK và bán ra 2,762 VND/ SEK , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 2,652 VND/ SEK và bán ra 2,762 VND/ SEK
  • Tỷ giá SGD ( Đô La Singapore ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 16,785 VND/ SGD và bán ra 17,486 VND/ SGD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 16,954 VND/ SGD và bán ra 17,486 VND/ SGD
  • Tỷ giá THB ( Bạt Thái Lan ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 668.7 VND/ THB và bán ra 770.9 VND/ THB , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 743.0 VND/ THB và bán ra 770.9 VND/ THB
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 22,915 VND/ USD và bán ra 23,125 VND/ USD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 22,945 VND/ USD và bán ra 23,125 VND/ USD

Tỷ giá Eximbank

Theo khảo sát trên website của ngân hàng Eximbank (https://www.eximbank.com.vn) lúc 00:13 ngày 06/03, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

  • Tỷ giá AUD ( Đô La Úc ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 16,737 VND/ AUD và bán ra 17,041 VND/ AUD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 16,787 VND/ AUD và bán ra 17,041 VND/ AUD
  • Tỷ giá CAD ( Đô La Canada ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 17,440 VND/ CAD và bán ra 17,757 VND/ CAD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 17,492 VND/ CAD và bán ra 17,757 VND/ CAD
  • Tỷ giá CHF ( France Thụy Sỹ ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 25,211 VND/ CHF và bán ra 25,670 VND/ CHF , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 25,287 VND/ CHF và bán ra 25,670 VND/ CHF
  • Tỷ giá CNY ( Nhân Dân Tệ ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 0 VND/ CNY và bán ra 3,441 VND/ CNY , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 3,346 VND/ CNY và bán ra 3,441 VND/ CNY
  • Tỷ giá EUR ( Euro ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 27,174 VND/ EUR và bán ra 27,670 VND/ EUR , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 27,256 VND/ EUR và bán ra 27,670 VND/ EUR
  • Tỷ giá HKD ( Đô La Hồng Kông ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 2,500 VND/ HKD và bán ra 3,014 VND/ HKD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 2,969 VND/ HKD và bán ra 3,014 VND/ HKD
  • Tỷ giá JPY ( Yên Nhật ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 216.1 VND/ JPY và bán ra 220.1 VND/ JPY , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 216.8 VND/ JPY và bán ra 220.1 VND/ JPY
  • Tỷ giá NZD ( Dollar New Zealand ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 15,295 VND/ NZD và bán ra 15,620 VND/ NZD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 15,371 VND/ NZD và bán ra 15,620 VND/ NZD
  • Tỷ giá SGD ( Đô La Singapore ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 16,689 VND/ SGD và bán ra 17,095 VND/ SGD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 16,839 VND/ SGD và bán ra 17,095 VND/ SGD
  • Tỷ giá THB ( Bạt Thái Lan ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 717.0 VND/ THB và bán ra 751.0 VND/ THB , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 735.0 VND/ THB và bán ra 751.0 VND/ THB
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 23,080 VND/ USD và bán ra 23,270 VND/ USD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 23,100 VND/ USD và bán ra 23,270 VND/ USD

Tỷ giá Acb

Theo khảo sát trên website của ngân hàng Acb (https://www.acb.com.vn) lúc 00:13 ngày 06/03, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

  • Tỷ giá AUD ( Đô La Úc ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 17,505 VND/ AUD và bán ra 17,901 VND/ AUD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 17,620 VND/ AUD và bán ra 17,901 VND/ AUD
  • Tỷ giá CAD ( Đô La Canada ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 17,928 VND/ CAD và bán ra 18,288 VND/ CAD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 18,037 VND/ CAD và bán ra 18,288 VND/ CAD
  • Tỷ giá CHF ( France Thụy Sỹ ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 0 VND/ CHF và bán ra 0 VND/ CHF , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 24,601 VND/ CHF và bán ra 24,943 VND/ CHF
  • Tỷ giá EUR ( Euro ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 27,255 VND/ EUR và bán ra 27,746 VND/ EUR , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 27,365 VND/ EUR và bán ra 27,746 VND/ EUR
  • Tỷ giá GBP ( Bảng Anh ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 0 VND/ GBP và bán ra 0 VND/ GBP , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 31,754 VND/ GBP và bán ra 32,196 VND/ GBP
  • Tỷ giá HKD ( Đô La Hồng Kông ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 0 VND/ HKD và bán ra 0 VND/ HKD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 0 VND/ HKD và bán ra 3,011 VND/ HKD
  • Tỷ giá JPY ( Yên Nhật ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 211.0 VND/ JPY và bán ra 215.0 VND/ JPY , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 212.1 VND/ JPY và bán ra 215.0 VND/ JPY
  • Tỷ giá NZD ( Dollar New Zealand ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 0 VND/ NZD và bán ra 0 VND/ NZD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 16,409 VND/ NZD và bán ra 16,671 VND/ NZD
  • Tỷ giá SGD ( Đô La Singapore ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 16,975 VND/ SGD và bán ra 17,324 VND/ SGD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 17,086 VND/ SGD và bán ra 17,324 VND/ SGD
  • Tỷ giá THB ( Bạt Thái Lan ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 0 VND/ THB và bán ra 0 VND/ THB , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 751.0 VND/ THB và bán ra 770.0 VND/ THB
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 22,920 VND/ USD và bán ra 23,100 VND/ USD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 22,940 VND/ USD và bán ra 23,100 VND/ USD

Tỷ giá Bidv

Theo khảo sát trên website của ngân hàng Bidv (https://www.bidv.com.vn) lúc 00:13 ngày 06/03, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

  • Tỷ giá AUD ( Đô La Úc ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 17,420 VND/ AUD và bán ra 18,031 VND/ AUD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 17,525 VND/ AUD và bán ra 18,031 VND/ AUD
  • Tỷ giá CAD ( Đô La Canada ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 17,800 VND/ CAD và bán ra 18,474 VND/ CAD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 17,908 VND/ CAD và bán ra 18,474 VND/ CAD
  • Tỷ giá CHF ( France Thụy Sỹ ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 24,260 VND/ CHF và bán ra 25,167 VND/ CHF , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 24,406 VND/ CHF và bán ra 25,167 VND/ CHF
  • Tỷ giá CNY ( Nhân Dân Tệ ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 0 VND/ CNY và bán ra 3,608 VND/ CNY , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 3,506 VND/ CNY và bán ra 3,608 VND/ CNY
  • Tỷ giá DKK ( Đồng Krone Đan Mạch ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 0 VND/ DKK và bán ra 3,757 VND/ DKK , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 3,650 VND/ DKK và bán ra 3,757 VND/ DKK
  • Tỷ giá EUR ( Euro ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 27,074 VND/ EUR và bán ra 28,182 VND/ EUR , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 27,147 VND/ EUR và bán ra 28,182 VND/ EUR
  • Tỷ giá GBP ( Bảng Anh ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 31,301 VND/ GBP và bán ra 32,568 VND/ GBP , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 31,490 VND/ GBP và bán ra 32,568 VND/ GBP
  • Tỷ giá HKD ( Đô La Hồng Kông ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 2,911 VND/ HKD và bán ra 3,005 VND/ HKD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 2,931 VND/ HKD và bán ra 3,005 VND/ HKD
  • Tỷ giá JPY ( Yên Nhật ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 206.8 VND/ JPY và bán ra 216.4 VND/ JPY , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 208.0 VND/ JPY và bán ra 216.4 VND/ JPY
  • Tỷ giá KRW ( Won Hàn Quốc ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 18.34 VND/ KRW và bán ra 22.33 VND/ KRW , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 0 VND/ KRW và bán ra 22.33 VND/ KRW
  • Tỷ giá LAK ( Kíp Lào ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 0 VND/ LAK và bán ra 2.560 VND/ LAK , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 2.080 VND/ LAK và bán ra 2.560 VND/ LAK
  • Tỷ giá MYR ( Renggit Malaysia ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 5,301 VND/ MYR và bán ra 5,800 VND/ MYR , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 0 VND/ MYR và bán ra 5,800 VND/ MYR
  • Tỷ giá NOK ( Krone Na Uy ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 0 VND/ NOK và bán ra 2,721 VND/ NOK , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 2,643 VND/ NOK và bán ra 2,721 VND/ NOK
  • Tỷ giá NZD ( Dollar New Zealand ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 16,245 VND/ NZD và bán ra 16,678 VND/ NZD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 16,344 VND/ NZD và bán ra 16,678 VND/ NZD
  • Tỷ giá RUB ( Ruble Liên Bang Nga ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 0 VND/ RUB và bán ra 359.0 VND/ RUB , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 281.0 VND/ RUB và bán ra 359.0 VND/ RUB
  • Tỷ giá SEK ( Krona Thụy Điển ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 0 VND/ SEK và bán ra 2,748 VND/ SEK , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 2,669 VND/ SEK và bán ra 2,748 VND/ SEK
  • Tỷ giá SGD ( Đô La Singapore ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 16,864 VND/ SGD và bán ra 17,394 VND/ SGD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 16,965 VND/ SGD và bán ra 17,394 VND/ SGD
  • Tỷ giá THB ( Bạt Thái Lan ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 716.8 VND/ THB và bán ra 787.7 VND/ THB , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 724.1 VND/ THB và bán ra 787.7 VND/ THB
  • Tỷ giá TWD ( Đô La Đài Loan ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 747.3 VND/ TWD và bán ra 845.9 VND/ TWD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 0 VND/ TWD và bán ra 845.9 VND/ TWD
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 22,930 VND/ USD và bán ra 23,130 VND/ USD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 22,930 VND/ USD và bán ra 23,130 VND/ USD

Tỷ giá Vietinbank

Theo khảo sát trên website của ngân hàng Vietinbank (https://www.vietinbank.vn) lúc 00:13 ngày 06/03, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

  • Tỷ giá AUD ( Đô La Úc ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 17,411 VND/ AUD và bán ra 18,061 VND/ AUD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 17,511 VND/ AUD và bán ra 18,061 VND/ AUD
  • Tỷ giá CAD ( Đô La Canada ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 17,872 VND/ CAD và bán ra 18,522 VND/ CAD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 17,972 VND/ CAD và bán ra 18,522 VND/ CAD
  • Tỷ giá CHF ( France Thụy Sỹ ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 24,480 VND/ CHF và bán ra 25,085 VND/ CHF , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 24,585 VND/ CHF và bán ra 25,085 VND/ CHF
  • Tỷ giá CNY ( Nhân Dân Tệ ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 0 VND/ CNY và bán ra 3,622 VND/ CNY , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 3,512 VND/ CNY và bán ra 3,622 VND/ CNY
  • Tỷ giá DKK ( Đồng Krone Đan Mạch ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 0 VND/ DKK và bán ra 3,778 VND/ DKK , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 3,648 VND/ DKK và bán ra 3,778 VND/ DKK
  • Tỷ giá EUR ( Euro ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 27,101 VND/ EUR và bán ra 28,206 VND/ EUR , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 27,126 VND/ EUR và bán ra 28,206 VND/ EUR
  • Tỷ giá GBP ( Bảng Anh ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 31,412 VND/ GBP và bán ra 32,422 VND/ GBP , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 31,462 VND/ GBP và bán ra 32,422 VND/ GBP
  • Tỷ giá HKD ( Đô La Hồng Kông ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 2,891 VND/ HKD và bán ra 3,041 VND/ HKD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 2,906 VND/ HKD và bán ra 3,041 VND/ HKD
  • Tỷ giá JPY ( Yên Nhật ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 206.3 VND/ JPY và bán ra 215.3 VND/ JPY , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 206.8 VND/ JPY và bán ra 215.3 VND/ JPY
  • Tỷ giá KRW ( Won Hàn Quốc ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 18.60 VND/ KRW và bán ra 22.20 VND/ KRW , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 19.40 VND/ KRW và bán ra 22.20 VND/ KRW
  • Tỷ giá LAK ( Kíp Lào ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 0 VND/ LAK và bán ra 2.710 VND/ LAK , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 2.260 VND/ LAK và bán ra 2.710 VND/ LAK
  • Tỷ giá NOK ( Krone Na Uy ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 0 VND/ NOK và bán ra 2,724 VND/ NOK , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 2,644 VND/ NOK và bán ra 2,724 VND/ NOK
  • Tỷ giá NZD ( Dollar New Zealand ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 16,219 VND/ NZD và bán ra 16,589 VND/ NZD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 16,302 VND/ NZD và bán ra 16,589 VND/ NZD
  • Tỷ giá SEK ( Krona Thụy Điển ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 0 VND/ SEK và bán ra 2,727 VND/ SEK , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 2,677 VND/ SEK và bán ra 2,727 VND/ SEK
  • Tỷ giá SGD ( Đô La Singapore ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 16,808 VND/ SGD và bán ra 17,458 VND/ SGD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 16,908 VND/ SGD và bán ra 17,458 VND/ SGD
  • Tỷ giá THB ( Bạt Thái Lan ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 701.9 VND/ THB và bán ra 769.9 VND/ THB , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 746.3 VND/ THB và bán ra 769.9 VND/ THB
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 22,893 VND/ USD và bán ra 23,133 VND/ USD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 22,933 VND/ USD và bán ra 23,133 VND/ USD

Tỷ giá Techcombank

Theo khảo sát trên website của ngân hàng Techcombank (http://www.techcombank.com.vn) lúc 00:13 ngày 06/03, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

  • Tỷ giá AUD ( Đô La Úc ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 17,208 VND/ AUD và bán ra 18,048 VND/ AUD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 17,445 VND/ AUD và bán ra 18,048 VND/ AUD
  • Tỷ giá CAD ( Đô La Canada ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 17,707 VND/ CAD và bán ra 18,512 VND/ CAD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 17,911 VND/ CAD và bán ra 18,512 VND/ CAD
  • Tỷ giá CHF ( France Thụy Sỹ ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 24,259 VND/ CHF và bán ra 25,106 VND/ CHF , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 24,503 VND/ CHF và bán ra 25,106 VND/ CHF
  • Tỷ giá CNY ( Nhân Dân Tệ ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 0 VND/ CNY và bán ra 3,627 VND/ CNY , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 3,497 VND/ CNY và bán ra 3,627 VND/ CNY
  • Tỷ giá EUR ( Euro ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 26,981 VND/ EUR và bán ra 28,195 VND/ EUR , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 27,192 VND/ EUR và bán ra 28,195 VND/ EUR
  • Tỷ giá GBP ( Bảng Anh ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 31,259 VND/ GBP và bán ra 32,410 VND/ GBP , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 31,508 VND/ GBP và bán ra 32,410 VND/ GBP
  • Tỷ giá HKD ( Đô La Hồng Kông ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 0 VND/ HKD và bán ra 3,038 VND/ HKD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 2,838 VND/ HKD và bán ra 3,038 VND/ HKD
  • Tỷ giá JPY ( Yên Nhật ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 209.1 VND/ JPY và bán ra 218.1 VND/ JPY , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 209.1 VND/ JPY và bán ra 218.1 VND/ JPY
  • Tỷ giá KRW ( Won Hàn Quốc ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 0 VND/ KRW và bán ra 24.00 VND/ KRW , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 0 VND/ KRW và bán ra 24.00 VND/ KRW
  • Tỷ giá MYR ( Renggit Malaysia ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 0 VND/ MYR và bán ra 5,740 VND/ MYR , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 5,587 VND/ MYR và bán ra 5,740 VND/ MYR
  • Tỷ giá SGD ( Đô La Singapore ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 16,855 VND/ SGD và bán ra 17,548 VND/ SGD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 16,947 VND/ SGD và bán ra 17,548 VND/ SGD
  • Tỷ giá THB ( Bạt Thái Lan ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 725.0 VND/ THB và bán ra 786.0 VND/ THB , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 735.0 VND/ THB và bán ra 786.0 VND/ THB
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 22,925 VND/ USD và bán ra 23,125 VND/ USD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 22,945 VND/ USD và bán ra 23,125 VND/ USD

Tỷ giá Sacombank

Theo khảo sát trên website của ngân hàng Sacombank (https://www.sacombank.com.vn) lúc 00:13 ngày 06/03, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

  • Tỷ giá AUD ( Đô La Úc ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 17,490 VND/ AUD và bán ra 18,096 VND/ AUD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 17,590 VND/ AUD và bán ra 17,996 VND/ AUD
  • Tỷ giá CAD ( Đô La Canada ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 17,951 VND/ CAD và bán ra 18,458 VND/ CAD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 18,051 VND/ CAD và bán ra 18,258 VND/ CAD
  • Tỷ giá CHF ( France Thụy Sỹ ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 24,555 VND/ CHF và bán ra 25,068 VND/ CHF , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 24,655 VND/ CHF và bán ra 24,918 VND/ CHF
  • Tỷ giá CNY ( Nhân Dân Tệ ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 0 VND/ CNY và bán ra 0 VND/ CNY , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 3,487 VND/ CNY và bán ra 3,657 VND/ CNY
  • Tỷ giá DKK ( Đồng Krone Đan Mạch ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 0 VND/ DKK và bán ra 0 VND/ DKK , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 3,651 VND/ DKK và bán ra 3,927 VND/ DKK
  • Tỷ giá EUR ( Euro ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 27,276 VND/ EUR và bán ra 27,838 VND/ EUR , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 27,376 VND/ EUR và bán ra 27,688 VND/ EUR
  • Tỷ giá GBP ( Bảng Anh ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 31,715 VND/ GBP và bán ra 32,223 VND/ GBP , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 31,815 VND/ GBP và bán ra 32,023 VND/ GBP
  • Tỷ giá HKD ( Đô La Hồng Kông ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 0 VND/ HKD và bán ra 0 VND/ HKD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 2,879 VND/ HKD và bán ra 3,090 VND/ HKD
  • Tỷ giá JPY ( Yên Nhật ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 210.0 VND/ JPY và bán ra 216.4 VND/ JPY , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 211.5 VND/ JPY và bán ra 215.1 VND/ JPY
  • Tỷ giá KRW ( Won Hàn Quốc ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 0 VND/ KRW và bán ra 0 VND/ KRW , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 20.34 VND/ KRW và bán ra 22.57 VND/ KRW
  • Tỷ giá LAK ( Kíp Lào ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 0 VND/ LAK và bán ra 0 VND/ LAK , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 2.170 VND/ LAK và bán ra 2.470 VND/ LAK
  • Tỷ giá MYR ( Renggit Malaysia ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 0 VND/ MYR và bán ra 0 VND/ MYR , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 5,373 VND/ MYR và bán ra 5,846 VND/ MYR
  • Tỷ giá NOK ( Krone Na Uy ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 0 VND/ NOK và bán ra 0 VND/ NOK , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 2,637 VND/ NOK và bán ra 2,791 VND/ NOK
  • Tỷ giá NZD ( Dollar New Zealand ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 0 VND/ NZD và bán ra 0 VND/ NZD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 16,258 VND/ NZD và bán ra 16,666 VND/ NZD
  • Tỷ giá PHP ( ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 0 VND/ PHP và bán ra 0 VND/ PHP , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 474.0 VND/ PHP và bán ra 504.0 VND/ PHP
  • Tỷ giá SEK ( Krona Thụy Điển ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 0 VND/ SEK và bán ra 0 VND/ SEK , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 2,651 VND/ SEK và bán ra 2,906 VND/ SEK
  • Tỷ giá SGD ( Đô La Singapore ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 16,993 VND/ SGD và bán ra 17,398 VND/ SGD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 17,093 VND/ SGD và bán ra 17,298 VND/ SGD
  • Tỷ giá THB ( Bạt Thái Lan ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 0 VND/ THB và bán ra 821.0 VND/ THB , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 731.0 VND/ THB và bán ra 816.0 VND/ THB
  • Tỷ giá TWD ( Đô La Đài Loan ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 0 VND/ TWD và bán ra 0 VND/ TWD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 803.0 VND/ TWD và bán ra 900.0 VND/ TWD
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 22,937 VND/ USD và bán ra 23,149 VND/ USD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 22,960 VND/ USD và bán ra 23,119 VND/ USD

Tỷ giá Agribank

Theo khảo sát trên website của ngân hàng Agribank (https://www.agribank.com.vn) lúc 00:13 ngày 06/03, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

  • Tỷ giá AUD ( Đô La Úc ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 17,443 VND/ AUD và bán ra 18,029 VND/ AUD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 17,513 VND/ AUD và bán ra 0 VND/ AUD
  • Tỷ giá CAD ( Đô La Canada ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 17,909 VND/ CAD và bán ra 18,335 VND/ CAD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 17,981 VND/ CAD và bán ra 0 VND/ CAD
  • Tỷ giá CHF ( France Thụy Sỹ ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 25,737 VND/ CHF và bán ra 26,465 VND/ CHF , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 25,840 VND/ CHF và bán ra 0 VND/ CHF
  • Tỷ giá EUR ( Euro ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 27,907 VND/ EUR và bán ra 28,562 VND/ EUR , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 28,019 VND/ EUR và bán ra 0 VND/ EUR
  • Tỷ giá GBP ( Bảng Anh ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 31,127 VND/ GBP và bán ra 31,880 VND/ GBP , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 31,315 VND/ GBP và bán ra 0 VND/ GBP
  • Tỷ giá HKD ( Đô La Hồng Kông ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 2,930 VND/ HKD và bán ra 3,020 VND/ HKD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 2,942 VND/ HKD và bán ra 0 VND/ HKD
  • Tỷ giá JPY ( Yên Nhật ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 220.9 VND/ JPY và bán ra 226.6 VND/ JPY , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 221.8 VND/ JPY và bán ra 0 VND/ JPY
  • Tỷ giá KRW ( Won Hàn Quốc ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 0 VND/ KRW và bán ra 22.39 VND/ KRW , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 20.28 VND/ KRW và bán ra 0 VND/ KRW
  • Tỷ giá NZD ( Dollar New Zealand ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 0 VND/ NZD và bán ra 16,820 VND/ NZD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 16,381 VND/ NZD và bán ra 0 VND/ NZD
  • Tỷ giá SGD ( Đô La Singapore ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 17,268 VND/ SGD và bán ra 17,671 VND/ SGD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 17,337 VND/ SGD và bán ra 0 VND/ SGD
  • Tỷ giá THB ( Bạt Thái Lan ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 745.0 VND/ THB và bán ra 794.0 VND/ THB , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 748.0 VND/ THB và bán ra 0 VND/ THB
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 23,020 VND/ USD và bán ra 23,190 VND/ USD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 23,030 VND/ USD và bán ra 0 VND/ USD

Tỷ giá Scb

Theo khảo sát trên website của ngân hàng Scb (https://www.scb.com.vn) lúc 00:13 ngày 06/03, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

  • Tỷ giá AUD ( Đô La Úc ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 17,550 VND/ AUD và bán ra 17,970 VND/ AUD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 17,600 VND/ AUD và bán ra 17,970 VND/ AUD
  • Tỷ giá CAD ( Đô La Canada ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 17,940 VND/ CAD và bán ra 18,380 VND/ CAD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 18,010 VND/ CAD và bán ra 18,380 VND/ CAD
  • Tỷ giá CHF ( France Thụy Sỹ ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 0 VND/ CHF và bán ra 0 VND/ CHF , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 0 VND/ CHF và bán ra 0 VND/ CHF
  • Tỷ giá EUR ( Euro ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 27,270 VND/ EUR và bán ra 27,790 VND/ EUR , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 27,350 VND/ EUR và bán ra 27,790 VND/ EUR
  • Tỷ giá GBP ( Bảng Anh ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 31,640 VND/ GBP và bán ra 32,230 VND/ GBP , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 31,770 VND/ GBP và bán ra 32,230 VND/ GBP
  • Tỷ giá JPY ( Yên Nhật ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 211.1 VND/ JPY và bán ra 215.5 VND/ JPY , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 212.4 VND/ JPY và bán ra 215.5 VND/ JPY
  • Tỷ giá KRW ( Won Hàn Quốc ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 0 VND/ KRW và bán ra 22.40 VND/ KRW , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 20.20 VND/ KRW và bán ra 0 VND/ KRW
  • Tỷ giá NZD ( Dollar New Zealand ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 0 VND/ NZD và bán ra 16,730 VND/ NZD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 16,340 VND/ NZD và bán ra 0 VND/ NZD
  • Tỷ giá SGD ( Đô La Singapore ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 17,050 VND/ SGD và bán ra 17,360 VND/ SGD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 17,070 VND/ SGD và bán ra 17,460 VND/ SGD
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 22,870 VND/ USD và bán ra 23,120 VND/ USD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 22,950 VND/ USD và bán ra 23,400 VND/ USD

Tỷ giá Đông Á Bank

Theo khảo sát trên website của ngân hàng Đông Á Bank (https://www.dongabank.com.vn) lúc 00:13 ngày 06/03, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

  • Tỷ giá AUD ( Đô La Úc ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 17,470 VND/ AUD và bán ra 17,780 VND/ AUD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 17,540 VND/ AUD và bán ra 17,770 VND/ AUD
  • Tỷ giá CAD ( Đô La Canada ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 17,940 VND/ CAD và bán ra 18,270 VND/ CAD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 18,020 VND/ CAD và bán ra 18,260 VND/ CAD
  • Tỷ giá CHF ( France Thụy Sỹ ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 22,610 VND/ CHF và bán ra 23,080 VND/ CHF , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 24,590 VND/ CHF và bán ra 24,940 VND/ CHF
  • Tỷ giá EUR ( Euro ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 27,180 VND/ EUR và bán ra 27,670 VND/ EUR , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 27,290 VND/ EUR và bán ra 27,660 VND/ EUR
  • Tỷ giá GBP ( Bảng Anh ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 31,500 VND/ GBP và bán ra 32,060 VND/ GBP , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 31,630 VND/ GBP và bán ra 32,050 VND/ GBP
  • Tỷ giá HKD ( Đô La Hồng Kông ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 2,410 VND/ HKD và bán ra 2,920 VND/ HKD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 2,950 VND/ HKD và bán ra 3,000 VND/ HKD
  • Tỷ giá JPY ( Yên Nhật ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 206.7 VND/ JPY và bán ra 213.4 VND/ JPY , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 210.9 VND/ JPY và bán ra 213.7 VND/ JPY
  • Tỷ giá NZD ( Dollar New Zealand ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 0 VND/ NZD và bán ra 0 VND/ NZD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 16,330 VND/ NZD và bán ra 16,700 VND/ NZD
  • Tỷ giá SGD ( Đô La Singapore ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 16,910 VND/ SGD và bán ra 17,290 VND/ SGD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 17,060 VND/ SGD và bán ra 17,290 VND/ SGD
  • Tỷ giá THB ( Bạt Thái Lan ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 680.0 VND/ THB và bán ra 760.0 VND/ THB , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 740.0 VND/ THB và bán ra 760.0 VND/ THB
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 22,960 VND/ USD và bán ra 23,120 VND/ USD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 22,960 VND/ USD và bán ra 23,120 VND/ USD

Tỷ giá Mbbank

Theo khảo sát trên website của ngân hàng Mbbank (https://www.mbbank.com.vn) lúc 00:13 ngày 06/03, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

  • Tỷ giá AUD ( Đô La Úc ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 17,244 VND/ AUD và bán ra 18,062 VND/ AUD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 17,418 VND/ AUD và bán ra 18,062 VND/ AUD
  • Tỷ giá CAD ( Đô La Canada ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 17,713 VND/ CAD và bán ra 18,527 VND/ CAD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 17,892 VND/ CAD và bán ra 18,527 VND/ CAD
  • Tỷ giá CHF ( France Thụy Sỹ ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 24,178 VND/ CHF và bán ra 25,164 VND/ CHF , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 24,422 VND/ CHF và bán ra 25,164 VND/ CHF
  • Tỷ giá CNY ( Nhân Dân Tệ ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 0 VND/ CNY và bán ra 3,628 VND/ CNY , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 3,501 VND/ CNY và bán ra 3,628 VND/ CNY
  • Tỷ giá EUR ( Euro ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 26,956 VND/ EUR và bán ra 28,157 VND/ EUR , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 27,091 VND/ EUR và bán ra 28,157 VND/ EUR
  • Tỷ giá GBP ( Bảng Anh ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 31,305 VND/ GBP và bán ra 32,398 VND/ GBP , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 31,462 VND/ GBP và bán ra 32,398 VND/ GBP
  • Tỷ giá HKD ( Đô La Hồng Kông ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 2,810 VND/ HKD và bán ra 3,037 VND/ HKD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 2,868 VND/ HKD và bán ra 3,037 VND/ HKD
  • Tỷ giá JPY ( Yên Nhật ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 207.0 VND/ JPY và bán ra 216.9 VND/ JPY , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 207.7 VND/ JPY và bán ra 216.9 VND/ JPY
  • Tỷ giá KRW ( Won Hàn Quốc ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 0 VND/ KRW và bán ra 23.46 VND/ KRW , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 18.89 VND/ KRW và bán ra 23.46 VND/ KRW
  • Tỷ giá LAK ( Kíp Lào ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 0 VND/ LAK và bán ra 2.720 VND/ LAK , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 2.270 VND/ LAK và bán ra 2.720 VND/ LAK
  • Tỷ giá NZD ( Dollar New Zealand ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 16,061 VND/ NZD và bán ra 16,788 VND/ NZD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 16,223 VND/ NZD và bán ra 16,788 VND/ NZD
  • Tỷ giá RUB ( Ruble Liên Bang Nga ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 0 VND/ RUB và bán ra 394.2 VND/ RUB , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 283.9 VND/ RUB và bán ra 394.2 VND/ RUB
  • Tỷ giá SEK ( Krona Thụy Điển ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 0 VND/ SEK và bán ra 0 VND/ SEK , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 0 VND/ SEK và bán ra 0 VND/ SEK
  • Tỷ giá SGD ( Đô La Singapore ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 16,758 VND/ SGD và bán ra 17,537 VND/ SGD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 16,927 VND/ SGD và bán ra 17,537 VND/ SGD
  • Tỷ giá THB ( Bạt Thái Lan ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 714.8 VND/ THB và bán ra 791.8 VND/ THB , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 722.0 VND/ THB và bán ra 791.8 VND/ THB
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 22,925 VND/ USD và bán ra 23,135 VND/ USD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 22,935 VND/ USD và bán ra 23,135 VND/ USD

Video clip

Tỷ giá usd hôm nay 5/3: tỷ giá trung tâm tăng 14 đồng

Tỷ giá usd hôm nay 4/3: giá bán chợ đen giảm 60 đồng

👩‍💼 tỷ giá ngoại tệ hôm nay 03/03/2021 | tỷ giá usd, tỷ giá euro, tỷ giá bảng anh, tỷ giá yên nhật

👩‍💼 tỷ giá ngoại tệ hôm nay 02/03/2021 | tỷ giá usd, tỷ giá euro, tỷ giá bảng anh, tỷ giá yên nhật

Tỷ giá usd hôm nay 1/3: tỷ giá trung tâm tăng 15 đồng

Tỷ giá hối đoái và ý nghĩa kinh tế

Tỷ giá hối đoái là gì?

Tỷ giá usd hôm nay 3/3: giá usd chợ đen quay đầu giảm

Forex usd, eur, jpy 2021: tác động đến giá cổ phiếu công ty có rủi ro tỷ giá lớn?

Tỷ giá ngoại tệ hôm nay ngày 3 tháng 3 năm 2021/ giá đô la hôm nay

Tỷ giá ngoại tệ hôm nay ngày 4-2-2021/ giá đô la hôm nay | lý híp vlogs

Giá vàng mới nhất 4/3 | yếu tố nào ảnh hưởng giá vàng sắp tới? | fbnc

Tính tỷ giá chéo đơn giản và dễ nhớ -ttqt-kdqt #ttqt#kdqt

Tỷ giá ngoại tệ hôm nay ngày 1 tháng 3 năm 2021/ giá đô la hôm nay

Tỷ giá hối đoái và đồng tiền thanh toán ngoại thương

Giá vàng mới nhất 5/3 | liệu vàng có giảm về mốc 35 triệu đồng / lượng ? | fbnc

👩‍💼 tỷ giá ngoại tệ hôm nay 25/02/2021 | tỷ giá usd, tỷ giá euro, tỷ giá bảng anh, tỷ giá yên nhật

Tỷ giá usd hôm nay 2/3: giá mua chợ đen tăng 50 đồng

Hướng dẫn xem tỷ giá ngoại tệ mới nhất bằng zalo (usd, eur, gbp, sgd, aud, cad...) | zalo bank

Tỷ giá vietcombank tỷ giá ngoại tệ là gì? tỷ giá vietcombank là bao nhiêu?

Tỷ giá ngoại tệ hôm nay 22 12 2020 || giá đôla mỹ mới nhất || tỷ giá usd hôm nay || giá dola mỹ

Tỷ giá ngoại tệ hôm nay ngày 8 12 2020 || giá đôla mỹ mới nhất hôm nay

Tỷ giá hối đoái và đồng tiền thanh toán ngoại thương

Tỷ giá ngoại tệ hôm nay ngày 3-2-2021/ giá đô la hôm nay | lý híp vlogs

Giá vàng hôm nay 9999 ngày 4/3 | giá vàng mới nhất || bảng giá vàng sjc 9999 24k 18k 14k 10k

👩‍💼 tỷ giá ngoại tệ hôm nay 02/11/2020 | tỷ giá usd, tỷ giá euro, tỷ giá bảng anh, tỷ giá yên nhật

Tỷ giá usd hôm nay 23/2: tỷ giá trung tâm tăng 15 đồng

👩‍💼 tỷ giá ngoại tệ hôm nay 18/02/2021 | tỷ giá usd, tỷ giá euro, tỷ giá bảng anh, tỷ giá yên nhật

👩‍💼 tỷ giá ngoại tệ hôm nay 26/02/2021 | tỷ giá usd, tỷ giá euro, tỷ giá bảng anh, tỷ giá yên nhật

Tại sao tỷ giá cặp tiền tệ có thể tăng hoặc giảm?

👩‍💼 tỷ giá ngoại tệ hôm nay 19/02/2021 | tỷ giá usd, tỷ giá euro, tỷ giá bảng anh, tỷ giá yên nhật

Tỷ giá usd hôm nay 29/1: lại lao dốc

Tỷ giá usd hôm nay 17/2: giá usd chợ đen tăng 130 đồng so với trước tết

[bts film] •tập 46• tứ tỷ giá lâm (đăng lại)

[bts film] •tập 1• tứ tỷ giá lâm

Tỷ giá ngoại tệ ngày 17/9: vietcombank tăng giá nhân dân tệ, yen nhật, bảng anh

Tỷ giá usd hôm nay 18/2: tăng vọt trên thị trường tự do, lên mức 23.850 vnd/usd

Tỷ giá usd hôm nay 29/1: giá usd tự do tiếp tục giảm

Tỷ giá ngoại tệ ngày 2/12: ổn định tại các ngân hàng

Căn hộ indochine "phá cách" rộng 110m2 trị giá 7,8 tỷ tại vinhomes skylake có gì? - nhaf [4k]

#6 |1 yên nhật bằng bao nhiêu tiền việt nam || tỷ giá tiền yên năm 2020

Tỷ giá ngoại tệ hôm nay 23/10: giá usd chợ đen tăng 20 đồng

Buổi 4 : kế toán chênh lệch tỷ giá hối đoái

Thiết kế bảng tỷ giá ngoại tệ và tính quy đổi ngoại tệ trong excel

🔴 tỷ giá đồng usd/vnd vẫn ổn định | tiêu điểm fbnc tv 4/10/19

Tỷ giá ngoại tệ ngày 5/2: yen nhật giảm, đô la úc tăng giá

Tỷ giá usd hôm nay 22/2: giá usd chợ đen tăng 50 đồng

Lan tiền tỷ: giá trị thật hay chiêu thổi giá? | vtv24


Bạn đang xem bài viết Tỷ Giá Won Tiệm Vàng trên website Ruybangxanh.org. Hy vọng những thông tin mà chúng tôi đã chia sẻ là hữu ích với bạn. Nếu nội dung hay, ý nghĩa bạn hãy chia sẻ với bạn bè của mình và luôn theo dõi, ủng hộ chúng tôi để cập nhật những thông tin mới nhất. Chúc bạn một ngày tốt lành!

Share FB »