Thông tin xem tỷ giá tiền won hàn quốc mới nhất

8

Cập nhật thông tin chi tiết về xem tỷ giá tiền won hàn quốc mới nhất ngày 19/08/2019 trên website Ruybangxanh.org

Cập nhật tin tức tỷ giá usd hôm nay mới nhất trên website vietnammoi.vn

Xem diễn biến tỷ giá usd và euro hôm nay trên website vietnambiz.vn

Bảng tỷ giá ngoại tệ hôm nay

Ngân hàng TMCP Á Châu (ACB Bank)

Ngoại tệMuaBán
Tiền mặt và SécChuyển khoản
USD23.150,0023.150,0023.270,00
USD(1-2-5)22.932,00--
USD(10-20)23.104,00--
GBP27.833,0028.001,0028.306,00
HKD2.909,002.929,002.992,00
CHF23.408,0023.550,0023.884,00
JPY215,82217,12221,29
THB712,94720,14780,64
AUD15.561,0015.655,0015.842,00
CAD17.237,0017.341,0017.561,00
SGD16.519,0016.618,0016.835,00
SEK-2.368,002.430,00
LAK-2,462,91
DKK-3.406,003.494,00
NOK-2.540,002.605,00
CNY-3.253,003.338,00
RUB-319,00392,00
NZD14.715,0014.804,0015.054,00
KRW17,23-20,89
EUR25.506,0025.570,0026.238,00
TWD671,54-757,85
MYR5.212,19-5.680,60

Ngân hàng Nông nghiệp và Phát triển Nông thôn Việt Nam (Agribank)

Mã ngoại tệMua tiền mặtMua chuyển khoảnBán
USD23.145,0023.150,0023.250,00
EUR25.534,0025.597,0025.928,00
GBP27.731,0027.898,0028.195,00
HKD2.919,002.931,002.983,00
CHF23.479,0023.573,0023.876,00
JPY215,99217,36219,96
AUD15.530,0015.592,0015.829,00
SGD16.525,0016.591,0016.789,00
THB727,00730,00770,00
CAD17.236,0017.305,0017.502,00
NZD-14.774,0015.054,00

Ngân hàng Đầu tư và Phát triển Việt Nam (BIDV)

Ngoại tệMuaBán
Tiền mặt và SécChuyển khoản
USD23.150,0023.150,0023.270,00
USD(1-2-5)22.932,00--
USD(10-20)23.104,00--
GBP27.833,0028.001,0028.306,00
HKD2.909,002.929,002.992,00
CHF23.408,0023.550,0023.884,00
JPY215,82217,12221,29
THB712,94720,14780,64
AUD15.561,0015.655,0015.842,00
CAD17.237,0017.341,0017.561,00
SGD16.519,0016.618,0016.835,00
SEK-2.368,002.430,00
LAK-2,462,91
DKK-3.406,003.494,00
NOK-2.540,002.605,00
CNY-3.253,003.338,00
RUB-319,00392,00
NZD14.715,0014.804,0015.054,00
KRW17,23-20,89
EUR25.506,0025.570,0026.238,00
TWD671,54-757,85
MYR5.212,19-5.680,60

Ngân hàng TMCP Đông Á (DongA Bank)

Mã ngoại tệMua tiền mặtMua chuyển khoảnBán tiền mặtBán chuyển khoản
USD23.160,0023.160,0023.260,0023.260,00
AUD15.570,0015.630,0015.850,0015.840,00
CAD17.300,0017.370,0017.620,0017.610,00
CHF22.610,0023.550,0023.080,0023.880,00
EUR25.480,0025.560,0025.910,0025.900,00
GBP27.900,0028.000,0028.390,0028.380,00
HKD2.410,002.940,002.920,002.990,00
JPY212,40216,70219,30219,60
NZD-14.810,00-15.150,00
SGD16.550,0016.640,0016.880,0016.880,00
THB690,00740,00770,00770,00

Ngân hàng TMCP Xuất Nhập khẩu Việt Nam (Eximbank)

Ngoại tệMua tiền mặtMua chuyển khoảnBán
Đô-la Mỹ (USD 50-100)23.150,0023.170,0023.260,00
Đô-la Mỹ (USD 5-20)23.050,0023.170,0023.260,00
Đô-la Mỹ (Dưới 5 USD)22.507,0023.170,0023.260,00
Bảng Anh27.969,0028.053,0028.356,00
Đô-la Hồng Kông2.500,002.944,002.975,00
Franc Thụy Sĩ23.534,0023.605,0023.860,00
Yên Nhật216,45217,10219,44
Ðô-la Úc15.609,0015.656,0015.824,00
Ðô-la Canada17.351,0017.403,0017.591,00
Ðô-la Singapore16.632,0016.682,0016.862,00
Đồng Euro25.528,0025.605,0025.882,00
Ðô-la New Zealand14.766,0014.840,0015.015,00
Bat Thái Lan729,00747,00760,00
Nhân Dân Tệ Trung Quốc-3.260,003.338,00

Ngân hàng HSBC Việt Nam (The Hongkong and Shanghai Banking Corporation Limited)

Ngoại tệMuaBán
Tiền mặtChuyển khoảnTiền mặtChuyển khoản
Ðô la Mỹ (USD)23.165,0023.165,0023.265,0023.265,00
Bảng Anh (GBP)27.439,0027.758,0028.527,0028.527,00
Ðồng Euro (EUR)25.243,0025.406,0026.110,0026.110,00
Yên Nhật (JPY)213,10215,80221,33221,33
Ðô la Úc (AUD)15.355,0015.503,0015.996,0015.996,00
Ðô la Singapore (SGD)16.312,0016.502,0016.958,0016.958,00
Ðô la Hồng Kông (HKD)2.887,002.921,003.002,003.002,00
Ðô la Ðài Loan (TWD)653,00653,00688,00688,00
Ðô la Canada (CAD)17.011,0017.209,0017.686,0017.686,00
Franc Thụy Sĩ (CHF)23.389,0023.389,0024.036,0024.036,00
Ðô la New Zealand (NZD)14.730,0014.730,0015.138,0015.138,00
Bat Thái Lan(THB)728,00728,00777,00777,00

Ngân hàng TMCP Hàng Hải Việt Nam (Maritime Bank)

Ngoại tệMuaBán
USD23.155,0023.265,00
AUD15.580,0015.895,00
CAD17.273,0017.573,00
CHF23.549,0023.954,00
CNY3.218,003.384,00
DKK3.393,003.513,00
EUR25.560,0025.974,00
GBP27.861,0028.253,00
HKD2.923,002.997,00
JPY217,36219,96
KRW18,3819,87
NOK2.499,002.631,00
NZD14.745,0015.121,00
SEK2.363,002.449,00
SGD16.611,0016.821,00
THB735,00771,00

Ngân hàng TMCP Quân đội (MBBank)

Ngoại tệMuaBán
Tiền mặt và SécChuyển khoản
USD (USD 50-100)23.135,0023.145,0023.275,00
USD (USD 5 - 20)23.125,00--
USD (Dưới 5 USD)23.115,00--
EUR25.358,0025.485,0026.398,00
GBP27.596,0027.735,0028.802,00
JPY215,00216,43223,50
HKD2.861,002.919,583.102,00
CNY-3.251,003.466,00
AUD15.387,0015.542,0016.103,00
NZD14.604,0014.752,0015.269,00
CAD17.010,0017.182,0017.792,00
SGD16.359,0016.524,0017.014,00
THB634,59641,00774,80
CHF23.253,0023.488,0024.132,00
RUB-285,00489,90
KRW-19,3023,64
LAK-2,532,96
KHR---
SEK---

Ngân hàng TMCP Sài Gòn Thương Tín (Sacombank)

Ngoại tệMua tiền mặtMua chuyển khoảnBán tiền mặtBán chuyển khoản
USD23.109,0023.149,0023.269,0023.259,00
AUD15.536,0015.636,0015.940,0015.840,00
CAD17.286,0017.386,0017.692,0017.592,00
CHF23.517,0023.617,0023.926,0023.876,00
EUR25.536,0025.636,0025.991,0025.941,00
GBP27.997,0028.097,0028.404,0028.304,00
JPY215,65217,15220,21219,21
SGD16.559,0016.659,0016.967,0016.867,00
THB-725,00816,00811,00
LAK-2,52-2,66
KHR-5,60-5,79
HKD-2.880,00-3.090,00
NZD-14.716,00-15.126,00
SEK-2.379,00-2.629,00
CNY-3.225,00-3.396,00
KRW-19,18-20,79
NOK-2.664,00-2.819,00
TWD-723,00-819,00
PHP-448,00-477,00
MYR-5.453,00-5.932,00
DKK-3.397,00-3.668,00

Ngân hàng TMCP Sài Gòn (SCB)

Ngoại tệMua tiền mặtMua chuyển khoảnBán tiền mặtBán chuyển khoản
USD23.065,0023.170,0023.290,0023.290,00
USD(5-20)23.115,0023.170,0023.290,0023.290,00
USD(50-100)23.145,0023.170,0023.290,0023.290,00
EUR25.530,0025.610,0025.920,0025.920,00
GBP27.970,0028.080,0028.420,0028.410,00
JPY216,50217,20220,30220,20
CHF23.390,0023.530,0024.100,0023.960,00
CAD17.350,0017.420,0017.630,0017.630,00
AUD15.570,0015.620,0015.920,0015.920,00
SGD16.550,0016.570,0017.010,0016.890,00
NZD-14.830,00-15.100,00
KRW-19,00-21,00

Ngân hàng TMCP Sài Gòn - Hà Nội (SHB Bank)

Ngoại tệMua tiền mặtMua chuyển khoảnBán
USD23.145,0023.155,0023.255,00
EUR25.608,0025.608,0025.928,00
JPY216,49217,09220,59
AUD15.522,0015.612,0015.852,00
SGD16.537,0016.607,0016.827,00
GBP27.719,0027.839,0028.229,00
CAD17.222,0017.322,0017.527,00
HKD2.899,002.939,002.989,00
CHF23.487,0023.617,0023.917,00
THB716,00738,00783,00
CNY-3.269,003.334,00

Ngân hàng TMCP Kỹ thương Việt Nam (Techcombank)

Ngoại tệTên ngoại tệMua tiền mặtMua chuyển khoảnBán
USD (1,2)Đô La Mỹ22.623,00
USD (5,10,20)Đô La Mỹ22.723,00
USD (50-100)Đô La Mỹ23.143,0023.163,0023.283,00
JPYĐồng Yên Nhật214,81216,06222,33
AUDĐô Úc15.291,0015.520,0016.052,00
CADĐô Canada17.072,0017.270,0017.818,00
GBPBảng Anh27.629,0027.921,0028.582,00
CHFFranc Thụy Sĩ23.287,0023.511,0024.042,00
SGDĐô Singapore16.455,0016.604,0017.027,00
EUREuro25.296,0025.591,0026.298,00
CNYNhân dân tệ Trung Quốc-3.235,003.367,00
HKDĐô Hồng Kông-2.828,003.031,00
THBBạt Thái Lan720,00724,00867,00
MYRĐồng Ringgit Malaysia-5.485,005.637,00
KRWKorean Won--22,00

Ngân hàng TMCP Tiên Phong (TPBank)

Mã ngoại tệTên ngoại tệMuaBán
Tiền mặtChuyển khoản
USDUS Dollar23.100,0023.150,0023.270,00
THBBaht/Satang719,07735,22765,93
SGDSingapore Dollar16.542,0016.490,0016.892,00
SEKKrona/Ore2.431,002.381,002.455,00
SARSaudi Rial6.254,006.172,006.416,00
RUBRUBLE/Kopecks299,00361,00401,00
NZDDollar/Cents14.754,0014.808,0015.226,00
NOKKrona/Ore2.638,002.600,002.684,00
MYRMALAYSIA RINGIT/Sen5.725,005.701,005.767,00
KWDKuwaiti Dinar77.121,0076.971,0077.805,00
KRWWON18,0618,3719,92
JPYJapanese Yen213,38216,20221,70
INRIndian Rupee324,00336,00356,00
HKDDollar HongKong/Cents2.703,002.935,003.035,00
GBPGreat British Pound27.706,0027.876,0028.294,00
EUREuro25.456,0025.629,0026.396,00
DKKKrona/Ore3.376,003.390,003.522,00
CNYChinese Yuan3.321,003.331,003.459,00
CHFFranc/Centimes23.477,0023.552,0024.231,00
CADCanadian Dollar17.131,0017.281,0017.573,00
AUDAustralian Dollar15.521,0015.597,0015.861,00

Ngân hàng TMCP Ngoại thương Việt Nam (Vietcombank)

Mã ngoại tệMua tiền mặtMua chuyển khoảnBán
AUD15.503,2815.596,8615.862,08
CAD17.124,9617.280,4817.574,34
CHF23.385,6223.550,4723.950,94
DKK-3.402,683.509,33
EUR25.550,9825.627,8626.397,54
GBP27.734,1627.929,6728.178,28
HKD2.918,232.938,802.982,80
INR-322,51335,16
JPY211,42213,56219,75
KRW17,4518,3719,92
KWD-76.138,4279.125,87
MYR-5.503,975.575,22
NOK-2.533,042.612,44
RUB-350,43390,48
SAR-6.173,336.415,55
SEK-2.377,142.436,98
SGD16.507,9816.624,3516.805,91
THB737,76737,76768,53
USD23.150,0023.150,0023.270,00
Cập nhật lúc 06:49:47 19/08/2019

Ngân hàng TMCP Công Thương Việt Nam (VietinBank)

Ngoại tệTỷ giá trung tâmMua tiền mặtMua chuyển khoảnBán
AUD-15.484,0015.614,0015.984,00
CAD-17.223,0017.339,0017.710,00
CHF-23.377,0023.528,0023.861,00
CNY--3.266,003.326,00
DKK--3.399,003.529,00
EUR-25.493,00 (€50, €100)
25.483,00 (< €50)
25.513,0026.288,00
GBP-27.794,0028.014,0028.434,00
HKD-2.918,002.935,003.035,00
JPY-215,05215,55221,05
KRW-17,4018,8020,20
LAK--2,472,92
NOK--2.538,002.618,00
NZD-14.707,0014.790,0015.077,00
SEK--2.375,002.425,00
SGD-16.483,0016.508,0016.913,00
THB-698,26742,60766,26
USD23.120,0023.140,00 ($50, $100)
23.130,00 (< $50)
23.150,0023.270,00

Liên quan xem tỷ giá tiền won hàn quốc

Giá trị đồng tiền hàn việt

Tiền đài loan đổi ra tiền việt nam như thế nào | giới thiệu tiền đài từ a➡️z | việt đài tv

10 đơn vị tiền tệ có giá trị nhỏ nhất thế giới

Phựợt an giang - hành trình đổi tiền campuchia

Misthy xài gì hết 1triệu ở tiệm net hàn quốc??? || thy ơi mày đi đâu đấy ???

Làm gì khi trúng vé số 1 tỷ won???

Mỹ “thách giá” hàn quốc 1 tỷ usd cho thaad | vtc1

Hôm nay ăn gì - 24,000 won (500k) ăn được gì ở đảo jeju - hàn quốc

Cô chủ quán gỏi đu đủ ty thy "say nắng" woossi? | người hàn ăn gỏi ty thy | cháp cháp cùng woossi

Hàn quốc dự định bơm hơn 5.000 tỷ won vào nền kinh tế

Trấn thành mua nhà 7,5 tỷ tại hà nội tặng bà xã hari won - tin giải trí

Bí mật world cup | hàn quốc và nỗi hổ thẹn của bóng đá châu á

Fbnc - hàn quốc lập quỹ 11.000 tỷ won hỗ trợ tái cơ cấu ngân hàng

Nhặt rác ở hàn 🇰🇷 mang về cho ai cần ngay và luôn cuộc sống hàn quốc ( choi unsu)

Giải mã buffet vua nướng hàn quốc chỉ có 170k ăn sấp mặt - có gì trong đó

Khám phá cafe hầu gái siêu lạ !!!

Tỷ giá ngoại tệ 25.7: nín thở "hóng" tin nóng, usd suy yếu, euro tăng

Rơi mất não! làm đề tiếng việt thi đại học ở hàn quốc !

Bản tin tỷ giá usd hôm nay 7/8: ngân hàng đồng loạt giữ giá đô

Vlog #17 | mua nhà ở hàn quốc seoul | thăm nhà cô dâu việt tại hàn quốc-ăn phở bò-seoul house tour

Hàn quốc chi trả thêm tiền để mỹ triển khai quân đội (voa)

Những món ăn hấp dẫn trên đường phố hàn quốc

Hari won - trấn thành bị ép mua giỏ hàng hiệu tặng quà valentine cho vợ 하리원-쩐탄 발렌타인 데이때 명품가방만 4개를?

đếm số bằng tiếng hàn !

ở việt nam sống sang chảnh, kiếm tiền tỷ, ai cũng ngỡ ngàng với nhà bà ngoại hari won ở hàn quốc.!

Fbnc - hàn quốc lập quỹ 11.000 tỷ won hỗ trợ tái cơ cấu ngân hàng

Chuyến du lịch trải nghiệm hàn quốc cùng missteen nam phương - tập 1

Thập tam muội - tập 1 | thu trang, tiến luật, diệu nhi, anh tú, khương ngọc, la thành

Trò chơi hack não: bạn biết bao nhiêu loại tiền trên khắp thế giới !

A lử lên tỉnh - tập 2 | a lử đi siêu thị | trung ruồi official

Liều mạng vào nhà hàng hải sản chặt chém nhất bangkok gọi cua hoàng đế và phản ứng của nhân viên

Thêm 3.000 tỉ vào dự án cao tốc thứ hai ở miền tây

Ngọc trinh - unbox 05 | đập hộp nhân dịp sinh nhật và give away army

Hari won - cô gái lai bất hạnh và hành trình vượt qua những miệt thị để khẳng định mình

Tỷ giá đồng ndt giảm xuống mức thấp nhất trong gần 8 năm qua

Jinju vivu i jin ju về hàn quốc dự đám cưới anh trai và đi picnic cùng bạn thân nhất i#9 về hàn quốc

Báo động nợ công hàn quốc năm 2018 đạt hơn 1.481 tỷ usd

Việt nam vs đài bắc trung hoa - chung kết awc 2019 - garena liên quân mobile

Game hack não - đoán fandom nhóm hàn : tưởng không khó mà khó không tưởng !

Chó mèo nhà trấn thành hari hoà thuận bên nhau. trấn xì nay đã mọc lông vui bên peekaboo và bingsu.

Chị em song sinh | quà sinh nhật bất ngờ | bb trần - hải triều - ngọc hoa - nguyễn minh kha

Vào bếp cùng hải yến - lẩu kim chi chuẩn hàn cực phê cho tết !

Cách người hàn quốc ăn những món hải sản tươi sống còn ngoe nguẩy

Mua sắm trực tuyến như thế nào?

Hãy trao cho anh của sơn tùng m-tp vừa được trình chiếu tại mỹ trên kênh truyền hình lớn

Thăm nhà tiền tỉ của duy anh : ngập tràn các loại robot !

Trấn thành đưa gia đình hari won đi ăn tối, lần này có tiền trả nhưng vẫn bị sỉ nhục!

Cậu bé 6 tuổi mắng xối xả trấn thành, trường giang mà vẫn nhận tiền triệu ngon lành

Tôm hùm cắt tiết tại bàn | milona đưa bố mẹ đi ăn tôm hùm tại đảo lý sơn !!!!!

Tỷ giá won hôm nay bidv , Tỷ giá won hôm nay shinhan bank , Tỷ giá bán ra đồng won , Tỷ giá won eximbank , Tỷ giá won của vietcombank, Tỷ giá giữa won và usd , Tỷ giá won tại ngân hàng shinhan , Xem ty gia won han quoc , Tỷ giá giữa won và vnd , Tỷ giá won tại hàn quốc , Tỷ giá won vpbank , Tỷ giá won euro , Tỷ giá won scb , Tỷ giá won nhật , Tỷ giá won các ngân hàng , Tỷ giá won tại vietcombank , Tỷ giá won to vnd , Tỷ giá won hàn quốc vietcombank , Tỷ giá won quốc trinh , Tỷ giá won tiệm vàng , Tỷ giá won techcombank , Tỷ giá won tpbank , Tỷ giá yen won , Tỷ giá won vietinbank , Xem tỷ giá won , Tỷ giá won to usd , Ty gia won vnd theo naver , Tỷ giá won seabank , Tỷ giá đồng 1000 won , Tỷ giá won ngân hàng sacombank , Tỷ giá 1 triệu won ,